Điểm chuẩn, điểm trúng Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2023 mới nhất
Trường Trường Quốc tế - ĐHQGHN chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Nội dung đang được cập nhật…
B. Điểm sàn xét tuyển trường Quốc tế - ĐHQGHN 2023
Trường Quốc tế - Đại học Quốc gia Hà Nội công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023 là 20 điểm.
Trường Quốc tế - ĐHQGHN công bố ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào (xét tuyển bằng kết quả thi TN THPT 2023) là 20 điểm cho toàn bộ 12 chương trình đào tạo bậc cử nhân do ĐHQGHN cấp bằng/đồng cấp bằng.
Ngưỡng điểm là tổng điểm, chưa nhân hệ số và đã bao gồm điểm ưu tiên.
Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Quốc tế cần có điểm thi TN THPT môn Ngoại ngữ đạt tối thiểu 6 điểm (trừ đối tượng được miễn thi môn này).
Tìm hiểu 12 ngành học chất lượng cao:
- Kinh doanh quốc tế - QHQ01
- Kế toán, Phân tích và Kiểm toán - QHQ02
- Hệ thống thông tin quản lý - QHQ03
- Tin học và Kỹ thuật máy tính - QHQ04
- Phân tích dữ liệu kinh doanh - QHQ05
- Marketing (song bằng) - QHQ06
- Quản lý (song bằng) - QHQ07
- Tự động hóa và Tin học - QHQ08
- Ngôn ngữ Anh - QHQ09
- Công nghệ thông tin ứng dụng - QHQ10
- Công nghệ tài chính và Kinh doanh số - QHQ11
- Kỹ thuật hệ thống công nghiệp và Logistics - QHQ12
C. Điểm chuẩn, điểm trúng Trường Quốc tế - ĐHQGHN năm 2019 – 2022
| Ngành | Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 |
Năm 2022 (Xét theo KQ thi TN THPT) |
| Kinh doanh quốc tế |
20.5 |
23,25 |
26,2 |
24 |
| Kế toán, Phân tích và Kiểm toán |
18.75 |
20,5 |
25,5 |
22,5 |
| Hệ thống thông tin quản lý |
17 |
19,5 |
24,8 |
22,5 |
| Tin học và Kỹ thuật máy tính |
17 |
19 |
24 |
22,5 |
| Phân tích dự liệu kinh doanh |
17 |
21 |
25 |
23,5 |
| Marketing (Song bằng VNU-HELP) |
|
18 |
25,3 |
23 |
| Quản lý (Song bằng VNU-Keuka) |
|
17 |
23,5 |
21,5 |
| Tự động hóa và Tin học |
|
|
22 |
22 |
| Ngôn ngữ Anh |
|
|
25 |
24 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
