Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart)

Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart), mời các bạn đón xem:

1 309 18/10/2023


A. Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart)

AddThis Sharing Buttons

Share to FacebookShare to TwitterShare to InShare to Thêm...

Chương trình không còn xa lạ với sinh viên của HUMG. Đây là học kỳ thứ 3 liên tiếp chương trình tiếp tục tuyển ứng viên cho học kỳ Mùa thu (nhập học tháng 8/2019)

1. Ưu đãi và tài trợ của chương trình

- Vé máy bay 02 chiều Việt Nam – Nauy và lệ phí Visa.

- Sinh hoạt phí hàng tháng trong suốt thời gian thực tập: 1300USD/tháng.

- Miễn toàn bộ học phí cho 01 học kỳ tại Trường NTNU.

- Được học các khóa học và được hướng dẫn thực tập, nghiên cứu dưới sự trợ giúp của các Giáo sư trường Đại học Khoa học và Công nghệ Nauy (NTNU) với các điều kiện hỗ trợ tốt nhất.
(Thông tin chi tiết về chương trình NOR-VIS có thể tham khảo tại địa chỉ https://www.ntnu.edu/studies/msrams/nor-vis)

2. Đối tượng

Nghiên cứu sinh tiến sỹ, học viên cao học, sinh viên đại học các ngành:

- Kỹ thuật công trình Xây dựng

- Kỹ thuật cơ khí

- Kỹ thuật Điện, điện tử

- Tự động hóa

- Kỹ thuật Môi trường

- Kỹ thuật Mỏ

- Kỹ thuật Địa chất

- Kỹ thuật Dầu khí

- Lọc hóa dầu

- Chương trình tiên tiến.

3. Hồ sơ dự tuyển bao gồm

- CV cá nhân (Bằng tiếng Anh)

- Thư xin học bổng bằng tiếng Anh (Motivation letter)

- Bảng điểm đại học (Bằng tiếng Anh)

- Quyết định trúng tuyển cao học, NCS (Dịch, công chứng sang tiếng Anh)

- Chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 6,5 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương.

- Thư giới thiệu bằng tiếng Anh (Letter of recommendation) của các giảng viên uy tín tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất.

- Các giấy khen, giấy chứng nhận các giải thưởng liên quan (nếu có).
Thời gian nộp hồ sơ dự tuyển: 

- Ứng viên gửi hồ sơ dự tuyển trước ngày 05/03/2019. Sinh viên hệ đại học nếu trúng tuyển sẽ phải đăng ký các khóa học trên hệ thống của trường NTNU trước ngày 30/3/2019.

- Ứng viên nộp hồ sơ dự tuyển (bản cứng) về phòng Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế, phòng 307, nhà C, Trường Đại học Mỏ - Địa chất; và bản mềm tới email: hoptacquocte@humg.edu.vn và nguyentrongdung@humg.edu.vn (lưu ý: gửi tới cả 02 địa chỉ email trên).

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022

1. Các ngành tuyển sinh trong năm 2022

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét tuyển/ thi tuyển (dự kiến) theo phương thức

Tổ hợp môn xét tuyển

1

2

3

4

5

1

2

3

4

1

7520604

Kỹ thuật dầu khí

50

20

2

3

5

A00

A01

D07

D01

2

7520502

Kỹ thuật địa vật lý

10

10

2

5

10

A00

A01

D07

A04

3

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

60

15

2

3

10

A00

A06

B00

D07

4

7520301

Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến)

15

5

2

5

3

A00

A01

B00

D07

5

7520501

Kỹ thuật địa chất

20

20

     

A00

A01

C04

D01

6

7440201

Địa chất học

10

10

     

A00

C04

D01

D07

7

7810105

Du lịch địa chất

15

15

     

C04

D01

D07

D10

8

7580211

Địa kỹ thuật xây dựng

20

10

     

A00

A01

C04

D01

9

7580212

Kỹ thuật Tài nguyên nước

15

15

     

A00

A01

C04

D01

10

 

Đá quý Đá mỹ nghệ

15

15

     

A00

C04

D01

D10

11

7520503

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

60

40

     

A00

C04

D01

D10

12

7850103

Quản lý đất đai

60

40

   

20

A00

C04

D01

A01

13

7480206

Địa tin học

30

30

     

A00

C04

D01

D10

14

7520601

Kỹ thuật mỏ

50

30

   

20

A00

A01

D01

C01

15

7520607

Kỹ thuật tuyển khoáng

25

25

   

10

A00

A01

B00

D01

16

 

An toàn, Vệ sinh lao động

25

15

   

10

A00

A01

D01

B00

17

7480201

Công nghệ thông tin

150

30

   

20

A00

A01

D01

D07

7480201CLC

Công nghệ thông tin (chất lượng cao)

20

 

3

2

5

A00

A01

D01

D07

18

7480109

Khoa học dữ liệu

20

10

   

5

A00

A01

D01

D07

19

7520320

Kỹ thuật môi trường

20

30

     

A00

A01

B00

D01

20

7850101

Quản lý tài nguyên và môi trường

20

30

     

A00

B08

C04

D01

21

7340101

Quản trị kinh doanh

180

120

     

A00

A01

D01

D07

22

7340301

Kế toán

80

70

     

A00

A01

D01

D07

23

7340201

Tài chính – Ngân hàng

50

50

     

A00

A01

D01

D07

24

7510601

Quản lý công nghiệp

50

50

     

A00

A01

D01

B00

25

7720203

Hóa dược

30

20

   

10

A00

A01

B00

D07

26

7520103

Kỹ thuật cơ khí

50

20

   

20

A00

A01

C01

 

27

7520114

Kỹ thuật cơ điện tử

60

5

   

15

A00

A01

C01

 

28

7520116

Kỹ thuật cơ khí động lực

20

10

   

10

A00

A01

C01

 

29

7520201

Kỹ thuật điện

90

30

   

30

A00

A01

C01

 

30

7520216

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

60

10

   

10

A00

A01

C01

 

31

7520130

Kỹ thuật Ô tô

60

5

   

15

A00

A01

C01

 

32

 

Robot và Trí tuệ nhân tạo

20

     

10

A00

A01

C01

 

33

7580201

Kỹ thuật xây dựng

40

80

2

5

10

A00

A01

D01

C04

34

7580205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

30

40

1

5

10

A00

A01

D01

C04

35

7580204

Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm

30

40

1

5

5

A00

A01

D01

C04

2. Các ngành dự kiến mở mới và tuyển sinh 2022

TT

Mã ngành

Tên ngành

Chỉ tiêu xét tuyển/ thi tuyển (dự kiến) theo phương thức

Tổ hợp môn xét tuyển

1

2

3

4

5

1

2

3

4

1

7500502

Quản lý dữ liệu khoa học trái đất

10

10

2

5

10

A00

A01

D07

A04

2

7520605

Kỹ thuật khí thiên nhiên

10

10

2

3

5

A00

A01

D07

D01

3

7520606

Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên

10

10

2

3

5

A00

A01

D07

D01

4

 

Nguyên liệu khoáng ứng dụng

15

15

     

A00

A01

C04

D01

5

7510301

Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử

30

     

10

A00

A01

C01

 

6

 

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản

25

25

     

A00

C04

D01

D10

7

7580302

Quản lý xây dựng

20

30

1

5

10

A00

A01

D01

C04

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ - Địa chất như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT đợt 1

Quản trị kinh doanh

16,5

23,5

18,50

22,60

Kế toán

16

22,29

18,00

21,50

Công nghệ thông tin

17

25,40

20,00

25,30

Công nghệ kỹ thuật hoá học

17

19,60

18,00

18,00

Kỹ thuật cơ khí

15

21,06

17,00

21,70

Kỹ thuật điện

16

20,56

17,50

20,60

Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá

19

 

20,00

24,26

Kỹ thuật môi trường

15

18,20

15,00

18,00

Kỹ thuật địa chất

15

19

15,00

18,00

Kỹ thuật địa vật lý

18

21,70

16,00

18,00

Kỹ thuật trắc địa - bản đồ

15

18,40

15,00

18,00

Kỹ thuật mỏ

15

18

15,00

18,00

Kỹ thuật dầu khí

16

18

16,00

18,00

Kỹ thuật tuyển khoáng

15

19,40

15,00

18,00

Kỹ thuật xây dựng

15

18

15,00

18,00

Quản lý đất đai

15

18

15,00

18,00

Tài chính - Ngân hàng

16

21,50

18,00

21,10

Địa chất học

15

18

15,00

18,00

Địa kỹ thuật xây dựng

17

18

15,00

18,00

Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến

25

19,80

19,00

18,00

Địa tin học

15

21,20

15,00

18,00

Quản lý công nghiệp

   

15,00

18,00

Du lịch địa chất

   

15,00

18,00

Khoa học dữ liệu

   

18,00

 

Công nghệ thông tin CLC

   

22,50

 

Kỹ thuật cơ điện tử

   

18,00

22,76

Kỹ thuật cơ khí động lực

   

17,00

18,00

Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm

   

15,00

18,00

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

   

15,00

18,00

Quản lý tài nguyên môi trường

   

15,00

18,00

D. Cơ sở vật chất trường Đại học Mỏ - Địa chất

Được đánh giá cao về cơ sở vật chất, HUMG có đầy đủ phòng ốc, trang thiết bị hiện đại nhằm phục vụ quá trình học tập của sinh viên. Khu giảng đường của nhà trường được chia làm 4 khu, mỗi khu nhà đều có giảng đường 150 – 200 chỗ ngồi có đầy đủ máy móc học tập. HUMG còn xây dựng các hệ thống phòng thí nghiệm riêng cho từng ngành học, khu Bảo tàng Địa chất với nhiều tư liệu quý giá bên cạnh thư viện với diện tích 1600 m2, quy tụ nhiều đầu sách bổ ích cho việc học tập và nghiên cứu.

https://vietjack.me/storage/uploads/images/526/truong-cu-1658894353.jpg

1 309 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: