Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart)
Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart), mời các bạn đón xem:
A. Chương trình trao đổi sinh viên tại Nauy (Norpart)
AddThis Sharing Buttons
Share to FacebookShare to TwitterShare to InShare to Thêm...
Chương trình không còn xa lạ với sinh viên của HUMG. Đây là học kỳ thứ 3 liên tiếp chương trình tiếp tục tuyển ứng viên cho học kỳ Mùa thu (nhập học tháng 8/2019)
1. Ưu đãi và tài trợ của chương trình
- Vé máy bay 02 chiều Việt Nam – Nauy và lệ phí Visa.
- Sinh hoạt phí hàng tháng trong suốt thời gian thực tập: 1300USD/tháng.
- Miễn toàn bộ học phí cho 01 học kỳ tại Trường NTNU.
- Được học các khóa học và được hướng dẫn thực tập, nghiên cứu dưới sự trợ giúp của các Giáo sư trường Đại học Khoa học và Công nghệ Nauy (NTNU) với các điều kiện hỗ trợ tốt nhất.
(Thông tin chi tiết về chương trình NOR-VIS có thể tham khảo tại địa chỉ https://www.ntnu.edu/studies/msrams/nor-vis)
2. Đối tượng
Nghiên cứu sinh tiến sỹ, học viên cao học, sinh viên đại học các ngành:
- Kỹ thuật công trình Xây dựng
- Kỹ thuật cơ khí
- Kỹ thuật Điện, điện tử
- Tự động hóa
- Kỹ thuật Môi trường
- Kỹ thuật Mỏ
- Kỹ thuật Địa chất
- Kỹ thuật Dầu khí
- Lọc hóa dầu
- Chương trình tiên tiến.
3. Hồ sơ dự tuyển bao gồm
- CV cá nhân (Bằng tiếng Anh)
- Thư xin học bổng bằng tiếng Anh (Motivation letter)
- Bảng điểm đại học (Bằng tiếng Anh)
- Quyết định trúng tuyển cao học, NCS (Dịch, công chứng sang tiếng Anh)
- Chứng chỉ Tiếng Anh IELTS từ 6,5 trở lên hoặc các chứng chỉ tương đương.
- Thư giới thiệu bằng tiếng Anh (Letter of recommendation) của các giảng viên uy tín tại Trường Đại học Mỏ - Địa chất.
- Các giấy khen, giấy chứng nhận các giải thưởng liên quan (nếu có).
Thời gian nộp hồ sơ dự tuyển:
- Ứng viên gửi hồ sơ dự tuyển trước ngày 05/03/2019. Sinh viên hệ đại học nếu trúng tuyển sẽ phải đăng ký các khóa học trên hệ thống của trường NTNU trước ngày 30/3/2019.
- Ứng viên nộp hồ sơ dự tuyển (bản cứng) về phòng Khoa học, Công nghệ và Hợp tác quốc tế, phòng 307, nhà C, Trường Đại học Mỏ - Địa chất; và bản mềm tới email: hoptacquocte@humg.edu.vn và nguyentrongdung@humg.edu.vn (lưu ý: gửi tới cả 02 địa chỉ email trên).
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2022
1. Các ngành tuyển sinh trong năm 2022
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu xét tuyển/ thi tuyển (dự kiến) theo phương thức |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
1 |
7520604 |
Kỹ thuật dầu khí |
50 |
20 |
2 |
3 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D01 |
|
2 |
7520502 |
Kỹ thuật địa vật lý |
10 |
10 |
2 |
5 |
10 |
A00 |
A01 |
D07 |
A04 |
|
3 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
60 |
15 |
2 |
3 |
10 |
A00 |
A06 |
B00 |
D07 |
|
4 |
7520301 |
Kỹ thuật hoá học (Chương trình tiên tiến) |
15 |
5 |
2 |
5 |
3 |
A00 |
A01 |
B00 |
D07 |
|
5 |
7520501 |
Kỹ thuật địa chất |
20 |
20 |
A00 |
A01 |
C04 |
D01 |
|||
|
6 |
7440201 |
Địa chất học |
10 |
10 |
A00 |
C04 |
D01 |
D07 |
|||
|
7 |
7810105 |
Du lịch địa chất |
15 |
15 |
C04 |
D01 |
D07 |
D10 |
|||
|
8 |
7580211 |
Địa kỹ thuật xây dựng |
20 |
10 |
A00 |
A01 |
C04 |
D01 |
|||
|
9 |
7580212 |
Kỹ thuật Tài nguyên nước |
15 |
15 |
A00 |
A01 |
C04 |
D01 |
|||
|
10 |
Đá quý Đá mỹ nghệ |
15 |
15 |
A00 |
C04 |
D01 |
D10 |
||||
|
11 |
7520503 |
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
60 |
40 |
A00 |
C04 |
D01 |
D10 |
|||
|
12 |
7850103 |
Quản lý đất đai |
60 |
40 |
20 |
A00 |
C04 |
D01 |
A01 |
||
|
13 |
7480206 |
Địa tin học |
30 |
30 |
A00 |
C04 |
D01 |
D10 |
|||
|
14 |
7520601 |
Kỹ thuật mỏ |
50 |
30 |
20 |
A00 |
A01 |
D01 |
C01 |
||
|
15 |
7520607 |
Kỹ thuật tuyển khoáng |
25 |
25 |
10 |
A00 |
A01 |
B00 |
D01 |
||
|
16 |
An toàn, Vệ sinh lao động |
25 |
15 |
10 |
A00 |
A01 |
D01 |
B00 |
|||
|
17 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
150 |
30 |
20 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
||
|
7480201CLC |
Công nghệ thông tin (chất lượng cao) |
20 |
3 |
2 |
5 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
||
|
18 |
7480109 |
Khoa học dữ liệu |
20 |
10 |
5 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
||
|
19 |
7520320 |
Kỹ thuật môi trường |
20 |
30 |
A00 |
A01 |
B00 |
D01 |
|||
|
20 |
7850101 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
20 |
30 |
A00 |
B08 |
C04 |
D01 |
|||
|
21 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
180 |
120 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
|||
|
22 |
7340301 |
Kế toán |
80 |
70 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
|||
|
23 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
50 |
50 |
A00 |
A01 |
D01 |
D07 |
|||
|
24 |
7510601 |
Quản lý công nghiệp |
50 |
50 |
A00 |
A01 |
D01 |
B00 |
|||
|
25 |
7720203 |
Hóa dược |
30 |
20 |
10 |
A00 |
A01 |
B00 |
D07 |
||
|
26 |
7520103 |
Kỹ thuật cơ khí |
50 |
20 |
20 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
27 |
7520114 |
Kỹ thuật cơ điện tử |
60 |
5 |
15 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
28 |
7520116 |
Kỹ thuật cơ khí động lực |
20 |
10 |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
29 |
7520201 |
Kỹ thuật điện |
90 |
30 |
30 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
30 |
7520216 |
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
60 |
10 |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
31 |
7520130 |
Kỹ thuật Ô tô |
60 |
5 |
15 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||
|
32 |
Robot và Trí tuệ nhân tạo |
20 |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|||||
|
33 |
7580201 |
Kỹ thuật xây dựng |
40 |
80 |
2 |
5 |
10 |
A00 |
A01 |
D01 |
C04 |
|
34 |
7580205 |
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
30 |
40 |
1 |
5 |
10 |
A00 |
A01 |
D01 |
C04 |
|
35 |
7580204 |
Xây dựng công trình ngầm thành phố và Hệ thống tàu điện ngầm |
30 |
40 |
1 |
5 |
5 |
A00 |
A01 |
D01 |
C04 |
2. Các ngành dự kiến mở mới và tuyển sinh 2022
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Chỉ tiêu xét tuyển/ thi tuyển (dự kiến) theo phương thức |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|||||||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
1 |
2 |
3 |
4 |
|||
|
1 |
7500502 |
Quản lý dữ liệu khoa học trái đất |
10 |
10 |
2 |
5 |
10 |
A00 |
A01 |
D07 |
A04 |
|
2 |
7520605 |
Kỹ thuật khí thiên nhiên |
10 |
10 |
2 |
3 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D01 |
|
3 |
7520606 |
Công nghệ số trong thăm dò và khai thác tài nguyên thiên nhiên |
10 |
10 |
2 |
3 |
5 |
A00 |
A01 |
D07 |
D01 |
|
4 |
Nguyên liệu khoáng ứng dụng |
15 |
15 |
A00 |
A01 |
C04 |
D01 |
||||
|
5 |
7510301 |
Công nghệ Kỹ thuật điện, điện tử |
30 |
10 |
A00 |
A01 |
C01 |
|
|||
|
6 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản |
25 |
25 |
A00 |
C04 |
D01 |
D10 |
||||
|
7 |
7580302 |
Quản lý xây dựng |
20 |
30 |
1 |
5 |
10 |
A00 |
A01 |
D01 |
C04 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Mỏ - Địa chất năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Mỏ - Địa chất như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT đợt 1 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
16,5 |
23,5 |
18,50 |
22,60 |
|
Kế toán |
16 |
22,29 |
18,00 |
21,50 |
|
Công nghệ thông tin |
17 |
25,40 |
20,00 |
25,30 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
17 |
19,60 |
18,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật cơ khí |
15 |
21,06 |
17,00 |
21,70 |
|
Kỹ thuật điện |
16 |
20,56 |
17,50 |
20,60 |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hoá |
19 |
20,00 |
24,26 |
|
|
Kỹ thuật môi trường |
15 |
18,20 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật địa chất |
15 |
19 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật địa vật lý |
18 |
21,70 |
16,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật trắc địa - bản đồ |
15 |
18,40 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật mỏ |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật dầu khí |
16 |
18 |
16,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật tuyển khoáng |
15 |
19,40 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật xây dựng |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản lý đất đai |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
16 |
21,50 |
18,00 |
21,10 |
|
Địa chất học |
15 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Địa kỹ thuật xây dựng |
17 |
18 |
15,00 |
18,00 |
|
Kỹ thuật hóa học - Chương trình tiên tiến |
25 |
19,80 |
19,00 |
18,00 |
|
Địa tin học |
15 |
21,20 |
15,00 |
18,00 |
|
Quản lý công nghiệp |
15,00 |
18,00 |
||
|
Du lịch địa chất |
15,00 |
18,00 |
||
|
Khoa học dữ liệu |
18,00 |
|||
|
Công nghệ thông tin CLC |
22,50 |
|||
|
Kỹ thuật cơ điện tử |
18,00 |
22,76 |
||
|
Kỹ thuật cơ khí động lực |
17,00 |
18,00 |
||
|
Xây dựng công trình ngầm thành phố và hệ thống tàu điện ngầm |
15,00 |
18,00 |
||
|
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông |
15,00 |
18,00 |
||
|
Quản lý tài nguyên môi trường |
15,00 |
18,00 |
||
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Mỏ - Địa chất
Được đánh giá cao về cơ sở vật chất, HUMG có đầy đủ phòng ốc, trang thiết bị hiện đại nhằm phục vụ quá trình học tập của sinh viên. Khu giảng đường của nhà trường được chia làm 4 khu, mỗi khu nhà đều có giảng đường 150 – 200 chỗ ngồi có đầy đủ máy móc học tập. HUMG còn xây dựng các hệ thống phòng thí nghiệm riêng cho từng ngành học, khu Bảo tàng Địa chất với nhiều tư liệu quý giá bên cạnh thư viện với diện tích 1600 m2, quy tụ nhiều đầu sách bổ ích cho việc học tập và nghiên cứu.

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
