Chương trình liên kết quốc tế của Đại học Thăng Long năm 2022
Chương trình liên kết quốc tế của Đại học Thăng Long năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Chương trình đào tạo Thạc sĩ Kinh doanh và Quản trị Quốc tế Business & International Management liên kết với Đại học Nice - Sophia Antipolis (Pháp)
1. Giới thiệu sơ bộ về trường Nice - Sophia Antipolis(UNS)
- Là trường đại học công lập xếp thứ ba (trong năm 2013) trong số các trường đại học của Cộng hòa Pháp, một trong những trường đại học tốt nhất ở châu Âu và nằm trong số 500 trường đại học tốt nhất trên thế giới
- Chương trình “Quản trị kinh doanh và Quản lý quốc tế” có sự liên kết với Hội đồng Ngoại thương của Chính phủ Pháp và được xếp hạng thứ 2 trong các chương trình thạc sĩ về kinh doanh của Pháp.
- Chương trình được tổ chức tại nhiều nước trên thế giới: San Francisco (Mỹ), Nga, Đức…
Tại Việt Nam:
- UNS liên kết với Đại học Ngoại Thương và Đại học Thương mại đào tạo bậc đại học (tiếng Pháp).
- UNS liên kết với Đại học Thăng Long và Đại học Đà Nẵng đào tạo bậc thạc sĩ, đang đàm phán để tiến tới đào tạo bậc tiến sĩ.
2. Điều kiện nhập học
- Có một bằng cử nhân chính quy (mọi ngành, bao gồm không giới hạn các ngành kỹ thuật, xây dựng, công nghệ thông tin, ngoại ngữ,….);
- Trình độ tiếng Anh từ B1 theo chuẩn khung tham chiếu châu Âu hoặc tương trở lên, được tham gia học luyện thi tiếng Anh miễn phí của chương trình để đạt yêu cầu về ngoại ngữ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Đã qua xét tuyển bằng tiếng Anh.
3. Chi phí đào tạo
- Phí xét hồ sơ và phỏng vấn đầu vào: 1 triệu Việt Nam đồng.
- Học phí tương đương 4000 Euros cho 2 năm (không bao gồm hướng dẫn và bảo vệ luận). Thời gian đóng học phí: Đóng bốn lần vào đầu mỗi học kỳ, mỗi lần tương đương 1000 Euros.
- Hướng dẫn và bảo vệ luận văn: 10 triệu Việt Nam đồng
4. Quá trình học
- Chương trình học chuyên ngành gồm 360 giờ lên lớp + 4 tháng thực tập tại doanh nghiệp và làm Báo cáo thực tập.
- Dạy trực tiếp (14 môn) và trực tuyến (5 môn) do các giáo sư danh tiếng của Đại học Nice (2/3 môn học) và các giáo sư, tiến sĩ Việt Nam (1/3 môn học) đảm nhận,
- Tiếng Anh: 200 giờ
- Thời gian học: Học vào ngoài giờ hành chính. Cụ thể chi tiết ngày, giờ sẽ được thông báo rõ hơn khi vào học.
5. Cơ hội
- Bằng chính quy quốc tế do Đại học Nice – Sophia Antipolis cấp;
- Nâng cao năng lực tiếng Anh;
- Tìm kiếm học bổng tiến syĩ tại Anh, Pháp và các nước khác;
- Đảm nhận các vị trí cao trong các Tập đoàn đa quốc gia, các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài cũng như các doanh nghiệp vừa và nhỏ: 1) Tổng Giám đốc, 2) Giám đốc kinh doanh, 3) Giám đốc tài chính, 4) Giám đốc xuất nhập khẩu, 5) Giám đốc mua bán quốc tế, 6) Trưởng các đơn vị kinh doanh, các đơn vị xuất nhập khẩu, 7) Cán bộ phụ trách kinh doanh, phụ trách tài chính hoặc xuất nhập khẩu, 8) Cán bộ phân tích quản lý tài chính doanh nghiệp, xuất nhập khẩu, 9) Cán bộ phụ trách quản trị quốc tế, cán bộ quản lý hoạt động kinh doanh quốc tế...
6. Hồ sơ đăng ký tuyển sinh
- Bản sao, bản dịch tiếng Anh có công chứng Bằng tốt nghiệp đại học
- Bản sao, bản dịch tiếng Anh có công chứng bảng điểm
- Bản sao, bản dịch tiếng Anh có công chứng giấy khai sinh
- CV theo mẫu tại phòng Hợp tác Quốc tế, Trường Đại học Thăng Long.
- Application form theo mẫu tại phòng Hợp tác Quốc tế, Trường Đại học Thăng Long
- Đơn xin đăng ký tham gia chương trình theo mẫu tại phòng Hợp tác Quốc tế, Trường Đại học Thăng Long.
- 02 ảnh 4x6
- 02 phong bì có dán sẵn tem, địa chỉ liên hệ của thí sinh
- Mọi chi tiết xin liên hệ:
+ Phòng Hợp tác Quốc tế - Trường Đại học Thăng Long
+ Đường Nghiêm Xuân Yêm - Đại Kim – Hoàng Mai – Hà Nội.
+ Tel: (84-4) 35 58 18 13 (từ 8h30 đến 16h30, trừ thứ Bảy và chủ Nhật).
+ Fax: (84-4) 35 63 67 75.
+ Mobile: 0936.332.869 (Ms. Thanh)
+ Email: phuongthanhnt.aof@gmail.com hoặc Sic.tlu@gmail.com
B. Các ngành đào tạo Đại học Thăng Long năm 2022
- Phương thức xét tuyển
+ Phương thức 1: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT.
+ Phương thức 2: Xét tuyển kết hợp giữa chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế và kết quả thi THPT.
+ Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà
Nội tổ chức.
+ Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà
Nội tổ chức.
+ Phương thức 5: Xét tuyển kết hợp học bạ và thi năng khiếu.
+ Phương thức 6. Xét tuyển học bạ.
+ Phương thức 7: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập môn Toán ở Trung học phổ thông.
+ Phương thức 8: Xét tuyển kết quả dựa trên thành tích về nghệ thuật, thể thao.
|
Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Thanh nhạc |
7210205 |
N00 |
50 |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01, D03 |
150 |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01, D03 |
250 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01, D03 |
200 |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
A00, C00, D01, D03 |
100 |
|
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01, D03 |
100 |
|
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, A01, D01, D03 |
100 |
|
Khoa học máy tính |
7480101 |
A00, A01 |
100 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
A00, A01 |
40 |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00, A01 |
60 |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
220 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01, D03 |
150 |
|
Trí tuệ nhân tạo |
7480207 |
A00, A01 |
60 |
|
Điều dưỡng |
7720301 |
B00 |
200 |
|
Dinh dưỡng |
7720401 |
B00 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
300 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D04 |
100 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01, D06 |
200 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01, D02 |
200 |
|
Công tác xã hội |
7760101 |
C00, D01, D03, D04 |
40 |
|
Việt Nam học |
7310630 |
C00, D01, D03, D04 |
60 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, A01, D01, D03, D04 |
150 |
|
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A00, A01, C00, D01, D03, D04 |
150 |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
A00, A01, D01, D03, D04 |
150 |
- Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển
+ Các tổ hợp A00 , A01 : Môn Toán
+ Tổ hợp B00 : Môn Sinh học
+ Tổ hợp C00 : Môn Ngữ văn
+ Các tổ hợp D. Môn Ngoại ngữ
- Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào , điều kiện nhận đổ sơ ĐKXT Trưởng công bố sau khi có kết quả thi THPT năm 2022
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
