Các ngành đào tạo Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)

Các ngành đào tạo Đại học Công nghệ - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)

1 411 17/10/2023


1. Các ngành tuyển sinh

Thông tin về các ngành đào tạo, mã ngành, tổ hợp xét tuyển và chỉ tiêu tuyển sinh Trường Đại học Công nghệ – ĐHQGHN năm 2023 như sau:

a. Chương trình chuẩn

  • Tên ngành: Công nghệ thông tin
  • Mã tuyển sinh: CN1
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ thông tin (định hướng thị trường Nhật Bản)
  • Mã tuyển sinh: CN16
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật máy tính
  • Mã tuyển sinh: CN2
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Trí tuệ nhân tạo
  • Mã tuyển sinh: CN12
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 180
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật xây dựng
  • Mã tuyển sinh: CN5
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 100
  • Tên ngành: Công nghệ hàng không vũ trụ
  • Mã tuyển sinh: CN7
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Công nghệ nông nghiệp
  • Mã tuyển sinh: CN10
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01, B00
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Vật lý kỹ thuật
  • Mã tuyển sinh: CN3
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Cơ kỹ thuật
  • Mã tuyển sinh: CN4
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
  • Mã tuyển sinh: CN11
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 80
  • Tên ngành: Kỹ thuật năng lượng
  • Mã tuyển sinh: CN13
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Kỹ thuật Robot
  • Mã tuyển sinh: CN17
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01
  • Chỉ tiêu: 60

b. Chương trình chất lượng cao

  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử
  • Mã tuyển sinh: CN6
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (A00: Toán, Lý hệ số 2; A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông
  • Mã tuyển sinh: CN9
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (A00: Toán, Lý hệ số 2; A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 120
  • Tên ngành: Khoa học máy tính
  • Mã tuyển sinh: CN8
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (A00: Toán, Lý hệ số 2; A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 280
  • Tên ngành: Hệ thống thông tin
  • Mã tuyển sinh: CN14
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (A00: Toán, Lý hệ số 2; A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 60
  • Tên ngành: Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu
  • Mã tuyển sinh: CN15
  • Tổ hợp xét tuyển: A00, A01 (A00: Toán, Lý hệ số 2; A01 (Toán, Anh hệ số 2)
  • Chỉ tiêu: 60

2. Cơ hội việc làm

Theo thống kê của Trung tâm đảm bảo chất lượng, tỷ lệ sinh viên tốt nghiệp có việc làm sau 6 tháng ra Trường của Trường ĐHCN đạt 95%, đặc biệt các ngành thuộc lĩnh vực CNTT, Công nghệ điện tử viễn thông và Cơ điện tử thì tỷ lệ này là 100%. Nhiều bạn sinh viên đã được các tập đoàn/doanh nghiệp lớn nhận thực tập và làm việc ngay khi còn đang là sinh viên năm thứ 3, thứ 4 của Nhà trường. Điển hình gần đây có bạn  Phạm Văn Hạnh, sv năm 2 ngành Khoa học máy tính được Intern (thực tập ở Facebook Anh) và bạn Nguyễn Đức Minh, sv năm 2 ngành Khoa học máy tính được Intern (thực tập ở Google Mĩ), …

Em có thể tham khảo thông tin bài viết: https://uet.vnu.edu.vn/trien-vong-nghe-nghiep-cua-sinh-vien-truong-dai-hoc-cong-nghe-dai-hoc-quoc-gia-ha-noi/

1 411 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: