- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 3x^2 + 6xy
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 100 – x^2; 4x^2 – y^2
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: a^2 + 12a + 36
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x^3 – 1000; 8x^3 + (x – y)^3
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: x + 2x(x – y) – y
- Tính giá trị của biểu thức: P = 7(a − 4) – b(4 – a) tại a = 17 và b = 3
- Phân tích các đa thức sau thành nhân tử: 4a^2 – 4b^2 – a – b
- Bài 3: Hằng đẳng thức đáng nhớ
- Tính: (4x-5)^2; (3x+1/3y)^2; (-x+0,3)^2
- Viết các biểu thức sau thành đa thức: (1-4x)(1+4x)
- Tính nhanh: 50,5^2-50,4^2; 202.198
- Tính giá trị của biểu thức: P=(x-10)^2-x(x+80) tại x=0,87
- Thu gọn các biểu thức sau: 20x^2 – (5x – 4)(4 + 5x)
- Biết rằng x=2a+b và y=2a-b. Tính giá trị các biểu thức sau theo a và b A=1/2xy
- Chứng minh rằng: 337^3+163^3 chia hết cho 500
- Chứng minh rằng với mọi số nguyên n: (2n+1)^2-(2n-1)^2 chia hết cho 8
- Thay mỗi dấu * bằng một đơn thức thích hợp để nhận được một đồng nhất thức
- Viết các biểu thức sau thành đa thức: (x^2+4y^2)(x+2y)(x-2y)
- Chứng minh các đẳng thức sau: (a+b)^2-(a-b)^2=4ab
- Bài 2: Các phép toán với đa thức nhiều biến
- Bài 1: Đơn thức và đa thức nhiều biến
- Bài 1: Tự hào về truyền thống dân tộc Việt Nam
- Bài 2: Tôn trọng sự đa dạng của các dân tộc
- Bài 3: Lao động cần cù, sáng tạo
- Bài 4: Bảo vệ lẽ phải
- Bài 10: Quyền và nghĩa vụ lao động của công dân
- Bài 9: Phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy, nổ và các chất độc hại
- Bài 8: Lập kế hoạch chi tiêu
- Bài 7: Xác định mục tiêu cá nhân
- Bài 6: Phòng, chống bạo lực gia đình
- Bài 5: Bảo vệ môi trường và tài nguyên thiên nhiên
- Bài 10: Thang pH
- Bài mở đầu: Làm quen với bộ dụng cụ, thiết bị thực hành môn KHTN 8
- Bài 1: Biến đổi vật lí và biến đổi hóa học
- Bài 6: Nồng độ dung dịch
- Bài 7: Tốc độ phản ứng và chất xúc tác
- Bài 2: Phản ứng hoá học và năng lượng của phản ứng hoá học
- Bài 4: Mol và tỉ khối của chất khí
- Bài 3: Định luật bảo toàn khối lượng phương trình hoá học
- Bài 5: Tính theo phương trình hóa học
- Tính: 7x + (–3xy + 5x); 4x – 3y – (3 + 3x – y)
- Tính: 2a + 4b + (–4b + 5a) – (6a – 9b); 6а – [b + 3а – (4a – b)]
- Thực hiện các phép nhân: (3ab).(5bc)
- Thực hiện các phép nhân: (x + 3y)(x – 2y)
- Thực hiện các phép chia: 24xy^3 : (6xy)
- Thực hiện các phép chia: (6x^2y ‒ 9xy^2) : (3xy)
- Tính: 3a(a – b) – b(b – 3a); 3a^2(2a + b) – 2b(4a^2 – b)
- Tính giá trị của đa thức: (3x − y) + (3y − x) − (x + y) tại x = 2,7
- Biết rằng x = a + b và y = 2a – b. Tính các đa thức sau theo a và b. A = 3x – 4y
- Từ một tấm tôn hình chữ nhật có chiều dài bằng a (cm), chiều rộng bằng b (cm)
- Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? -2x^2yz
- Lập bốn biểu thức có các biến x, y, trong đó hai biểu thức là đơn thức, hai biểu thức
- Hãy sắp xếp các đơn thức sau thành nhóm các đơn thức đồng dạng với nhau
- Cho bốn ví dụ về đơn thức bậc 3, có các biến là x, y
- Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức? a^4-2a^2+1; 1/2ah; x/x-2
- Thu gọn và tìm bậc của mỗi đơn thức sau: 2a^2.b(-2)ab
- Thu gọn và tìm bậc của mỗi đa thức sau: 6x-3y-4x-y+3x-1
- Tính giá trị của đa thức: 2a^2+3a+2ab-2a^2+2a-ab tại a=2/5
- Cho ba hình chữ nhật A, B, C với các kích thước như Hình 1. Tính diện tích của mỗi hình
- Lý thuyết Bài 2: Cách mạng công nghiệp
