Xét tuyển học bạ trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm học 2021- 2022
Xét tuyển học bạ trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm học 2021- 2022, mòei các bạn đón xem:
A. Trường Đại học Nội vụ Hà Nội (HUHA) xét tuyển học bạ năm học 2021- 2022 mới nhất
1. Thời gian xét tuyển học bạ của HUHA
- Hiện tại trường Đại học Nội vụ Hà Nội chưa công bố thời gian cho hình thức tuyển sinh xét học bạ năm 2022.
- Hồ sơ xét học bạ
- Hồ sơ chuẩn bị cho xét học bạ giống năm 2021.
- HUHA dự kiến nhận hồ sơ xét học bạ từ 2/5/2021 đến 17h00 ngày 31/7/2021.
2. Hồ sơ xét tuyển học bạ
- Nhà trường thông báo hồ sơ xét tuyển bao gồm
+ Phiếu xét tuyển
+ Học bạ photo công chứng
+ Bằng THPT hoặc bằng tạm thời (bản sao có chứng thực)
+ Chứng nhận ưu tiên (nếu có)
- Đại học Nội vụ công bố điểm trúng tuyển học bạ quy định cụ thể như sau:
|
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Quản trị nhân lực |
A00 |
27,0 |
|
A01 |
27,0 |
|
|
D01 |
27,0 |
|
|
Quản trị văn phòng |
D01 |
25,0 |
|
D15 |
25,0 |
|
|
C00 |
27,0 |
|
|
C14 |
28,0 |
|
|
Luật Chuyên ngành Thanh tra |
A00 |
26,0 |
|
A01 |
26,0 |
|
|
D01 |
26,0 |
|
|
Chuyên ngành Văn hóa du lịch Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông |
D01 |
20,0 |
|
D15 |
20,0 |
|
|
C00 |
22,0 |
|
|
C20 |
23,0 |
|
|
Quản lý văn hóa Chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch |
D01 |
20,0 |
|
D15 |
20,0 |
|
|
C00 |
22,0 |
|
|
C20 |
23,0 |
|
|
Thông tin thư viện Chuyên ngành Quản trị thông tin |
A10 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Quản lý Nhà nước |
A00 |
23,0 |
|
D01 |
23,0 |
|
|
C00 |
25,0 |
|
|
Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công |
A10 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ |
D01 |
19,0 |
|
C00 |
21,0 |
|
|
C19 |
22,0 |
|
|
C20 |
22,0 |
|
|
Hệ thống thông tin |
A00 |
18,0 |
|
A01 |
18,0 |
|
|
D01 |
18,0 |
|
|
D10 |
18,0 |
|
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
A00 |
18,5 |
|
C00 |
20,5 |
|
|
C19 |
21,5 |
|
|
C20 |
21,5 |
|
|
Kinh tế |
A00 |
23,0 |
|
A01 |
23,0 |
|
|
A07 |
23,0 |
|
|
D01 |
23,0 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D01 |
20,0 |
|
D15 |
20,0 |
|
|
C00 |
22,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D01 |
21,0 |
|
D14 |
21,0 |
|
|
D15 |
21,0 |
B. Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2020
1. Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của HUHA
- Dự kiến thời gian nhận hồ sơ đợt 1 từ 15/5/2020 đến 15/8/2020.
- Hồ sơ xét học bạ như năm 2021.
- Điểm trúng tuyển học bạ của HUHA được quy định cụ thể qua bảng dưới đây:
|
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
Quản trị nhân lực |
A00 |
26,5 |
|
A01 |
26,5 |
|
|
D01 |
26,5 |
|
|
C00 |
28,5 |
|
|
Quản trị văn phòng |
D01 |
25,25 |
|
D14 |
25,25 |
|
|
D15 |
25,25 |
|
|
C00 |
27,25 |
|
|
Luật Chuyên ngành Thanh tra |
A00 |
25,5 |
|
A01 |
25,5 |
|
|
D01 |
25,5 |
|
|
C00 |
27,5 |
|
|
Văn hóa học Chuyên ngành Văn hóa du lịch Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông |
D01 |
20,8 |
|
D15 |
20,8 |
|
|
C00 |
22,8 |
|
|
C20 |
23,8 |
|
|
Quản lý văn hóa Chuyên ngành quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch |
D01 |
18,0 |
|
D15 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Thông tin thư viện Chuyên ngành Quản trị thông tin |
A10 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Quản lý Nhà nước |
A00 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
Chính trị học Chuyên ngành Chính sách công |
A10 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Lưu trữ học Chuyên ngành Văn thư – Lưu trữ |
D01 |
18,0 |
|
C00 |
20,0 |
|
|
C19 |
21,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
|
|
Hệ thống thông tin |
A00 |
18,0 |
|
A01 |
18,0 |
|
|
D01 |
18,0 |
|
|
D90 |
18,0 |
|
|
Xây dựng Đảng và chính quyền Nhà nước |
A00 |
18,0 |
|
D01 |
18,0 |
|
|
C00 |
20,0 |
|
|
C20 |
21,0 |
2. Phương thức xét tuyển học bạ
Cách tính điểm xét học bạ đối với các sĩ tử sử dụng hình thức tuyển sinh này được quy định.Thí sinh phải có tổng ĐTB năm lớp 12 của ba môn trong khối xét tuyển từ 18 điểm trở lên. Đồng thời, yêu cầu thí sinh đã tốt nghiệp THPT và có hạnh kiểm năm lớp 12 từ loại Khá trở lên.
3. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
+ Tốt nghiệp THPT;
+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT).
- Xét theo kết quả học tập THPT:
+ Tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở lại đây;
+ Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm).
- Xét tuyển thẳng:
+ Tốt nghiệp THPT năm 2021;
+ Đạt điều kiện xét tuyển thẳng của Trường. Cụ thể:
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (năm học 2020-2021) dành cho học sinh THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức và đã tốt nghiệp THPT;
+ Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (năm học 2020-2021) và đã tốt nghiệp THPT;
- Thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
