Xét tuyển bổ sung Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022
Xét tuyển bổ sung Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Xét tuyển bổ sung Đại học Nông Lâm TPHCM năm 2022
Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh thông báo xét tuyển bổ sung đại học hệ chính quy năm 2022, thời gian: từ ngày 26/09/2022 đến 10/10/2022.
1. Đối tượng, phạm vi tuyển sinh, phương thức tuyển sinh, điều kiện xét tuyển
1.1 Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh tốt nghiệp Trung học Phổ thông có đủ điều kiện xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Đề án tuyển sinh của Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
1.2 Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước.
1.3 Phương thức tuyển sinh
Đối với 03 phương thức
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập Trung học Phổ thông (Học bạ).
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2022.
1.4 Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập Trung học Phổ thông (Học bạ): xét tuyển đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2022, dựa trên điểm trung bình 05 học kỳ bậc Trung học phổ thông (từ học kỳ 1 năm lớp 10 đến học kỳ 1 năm lớp 12). Điểm trung bình của mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6,00 điểm trở lên làm tròn đến 2 số lẻ thập phân.
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022: thí sinh phải có điểm thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022 đạt từ 700 trở lên.
- Đối với phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông năm 2022: thí sinh phải có điểm thi tốt nghiệp Trung học Phổ thông đạt từ ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn được quy định trong danh sách ngành xét tuyển bổ sung ở Mục 2). Ngưỡng đảm bảo chất lượng là mức điểm tối thiểu (không nhân hệ số) của thí sinh là học sinh Trung học Phổ thông ở khu vực 3 đối với mỗi tổ hợp xét tuyển gồm 03 môn thi.
2. Ngành, tổ hợp môn xét tuyển và ngưỡng đảm bảo chất lượng

2.1 Tổ hợp môn xét tuyển
A00 (Toán, Vật lý, Hóa học);
A01 (Toán, Vật lý, Tiếng Anh);
B00 (Toán, Hóa học, Sinh học);
D01 (Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh);
D08 (Toán, Sinh học, Tiếng Anh);
2.2 Điểm xét tuyển (đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học tập THPT)
Tổng điểm trung bình 05 học kỳ của 03 môn lập thành tổ hợp môn xét tuyển + điểm ưu tiên khu vực và đối tượng (nếu có) để xét tuyển, làm tròn đến 2 số lẻ thập phân.
3. Thời gian, địa điểm nộp hồ sơ, lệ phí xét tuyển
3.1 Thời gian:
Từ ngày 26/09/2022 đến 10/10/2022 (tính theo dấu bưu điện nếu gửi qua đường bưu điện).
3.2 Hồ sơ bao gồm:
- Đơn đề nghị xét tuyển bổ sung (theo mẫu của Trường);
- Bản sao Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022;
- Bản sao công chứng Giấy khai sinh;
- Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân;
- Bản sao công chứng học bạ THPT;
- Bản sao Phiếu điểm kỳ thi Đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh năm 2022 (nếu xét tuyển dựa vào kết quả thi Đánh giá năng lực);
- Bản sao công chứng các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
3.3 Địa điểm nhận hồ sơ:
Thí sinh có thể chọn nộp hồ sơ bằng một trong hai phương thức
3.3.1 Nộp qua đường bưu điện
- Bước 1: Thí sinh đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: https://xettuyen.hcmuaf.edu.vn, sau đó in đơn đề nghị xét tuyển;
- Bước 2: Thí sinh chuẩn bị toàn bộ hồ sơ chuyển phát nhanh qua đường bưu điện.
3.3.2 Địa điểm nhận hồ sơ
- Cơ sở chính: Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Địa chỉ: Khu phố 6, Phường Linh Trung, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại : (028).3896.3350 - www.ts.hcmuaf.edu.vn - Email: pdaotao@hcmuaf.edu.vn.
3.3.3 Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 20.000 đồng/nguyện vọng.
Cách nộp lệ phí:
- Cách 1: Nộp trực tiếp tại Phòng Kế hoạch - Tài chính, Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
- Cách 2: Chuyển khoản thông qua các ngân hàng:
+ Chủ tài khoản: Trường Đại học Nông Lâm Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Số tài khoản: 31410000583021.
+ Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) - Chi nhánh Đông Sài Gòn.
+ Nội dung: TSBS_Số CMND/CCCD_Họ và tên thí sinh_Số điện thoại.
B. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Nông Lâm TP. HCM năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT, tương đương hoặc đang học lớp 12 (sau khi thi tốt nghiệp THPT sẽ bổ sung Giấy chứng nhận/ bằng tốt nghiệp).
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển.
- Phương thức 2: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (xét học bạ).
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia TP. Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
- Phương thức 1: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Phương thức 2:
- Điều kiện xét tuyển:
- Tại cơ sở chính: Chỉ xét tuyển dựa trên điểm trung bình 05 học kỳ bậc Trung học phổ thông (từ học kỳ 1 năm lớp 10 đến học kỳ 1 năm lớp 12). Điểm trung bình của mỗi môn trong tổ hợp môn xét tuyển phải đạt từ 6,00 điểm trở lên.
- Tại hai Phân hiệu Gia Lai và Ninh Thuận:
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của 05 học kỳ bậc Trung học phổ thông (từ học kỳ 1 năm lớp 10 đến học kỳ 1 năm lớp 12). Tổng điểm của 03 môn lập thành tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển có điểm dưới 5,00 điểm (điểm mỗi môn xét tuyển là trung bình cộng của điểm tổng kết 5 học kỳ của môn đó).
+ Đối với thí sinh tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2020 và 2021: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập của 06 học kỳ bậc Trung học phổ thông (từ học kỳ 1 năm lớp 10 đến học kỳ 2 năm lớp 12). Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển: Tổng điểm của 03 môn lập thành tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên và không có môn nào trong tổ hợp môn xét tuyển có điểm dưới 5,00 điểm (điểm mỗi môn xét tuyển là trung bình cộng của điểm tổng kết 6 học kỳ của môn đó).
- Đối với ngành Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp; Giáo dục mầm non (ngành mới – dự kiến) và Giáo dục mầm non (Hệ Cao đẳng), điều kiện xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Phương thức 3: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022.
- Phương thức 4: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào được công bố sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022.
5. Tổ chức tuyển sinh
Tại Điều 6 Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; tuyển sinh trình độ cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành kèm Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT quy định về tổ chức tuyển sinh.
6. Chính sách ưu tiên
Tại điều 7, Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Thông tư 08/2022/TT-BGDĐT ngày 06/6/2022 về ban hành Quy chế tuyển sinh đại học, tuyển sinh cao đẳng ngành Giáo dục Mầm non. Trong đó, quy định chính sách cộng điểm ưu tiên trong tuyển sinh đại học, cao đẳng năm 2022
7. Học phí
|
Nhóm ngành |
Năm học 2020 - 2021 |
Năm 2021 - 2022 |
2022 - 2023 |
|
Nhóm ngành 1 |
9.800.000 |
10.780.000 |
11.858.000 |
|
Nhóm ngành 2 |
11.700.000 |
12.870.000 |
14.157.000 |
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Đối với hình thức xét tuyển bằng học bạ THPT:
- Đơn đề nghị xét tuyển (theo mẫu của trường).
- Bản sao công chứng Học bạ THPT.
- Bản sao công chứng Giấy khai sinh.
- Bản sao công chứng Chứng minh nhân dân.
- Bản sao công chứng các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có).
- Bản sao công chứng Sổ hộ khẩu.
- Đối với hình thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
9. Lệ phí xét tuyển
Lệ phí xét tuyển: 30,000 đồng/nguyện vọng xét tuyển.
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
- Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập bậc THPT:
+ Đợt 1: Từ ngày 14 tháng 02 năm 2022 đến hết ngày 13 tháng 05 năm 2022.
+ Đợt 2: Sau khi có kết quả thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022 (nếu có).
- Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT: Theo quy định của Bộ GD&ĐT.
- Xét tuyển dựa vào kỳ thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia TP.HCM: Sau khi có kết quả thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia TP. Hồ Chí Minh.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp |
7140215 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh Văn, Sử, Anh Văn, Địa, Anh |
|
Kinh tế |
7310101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Quản trị kinh doanh (Chất lượng cao) |
7340101C |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Bất động sản |
7340116 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Địa Toán, Văn, Anh |
|
Kế toán |
7340301 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Sinh Toán, Hóa, Sinh |
|
Công nghệ sinh học (Chất lượng cao) |
7420201C |
Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Khoa học môi trường |
7440301 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Tiếng Anh |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí (Chất lượng cao) |
7510201C |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
7510206 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
7510401 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ kỹ thuật năng lượng tái tạo |
7519007 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Anh |
|
Kỹ thuật môi trường |
7520320 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh |
|
Kỹ thuật môi trường (Chất lượng cao) |
7520320C |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Công nghệ thực phẩm (Chất lượng cao) |
7540101C |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Công nghệ thực phẩm (Chương trình tiên tiến) |
7540101T |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Công nghệ chế biến thủy sản |
7540105 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Công nghệ chế biến lâm sản |
7549001 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh |
|
Chăn nuôi |
7620105 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Nông học |
7620109 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Bảo vệ thực vật |
7620112 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh |
|
Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan |
7620113 |
|
|
Kinh doanh nông nghiệp |
7620114 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Phát triển nông thôn |
7620116 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Lâm học |
7620201 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Lâm nghiệp đô thị |
7620202 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Quản lý tài nguyên rừng |
7620211 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Nuôi trồng thủy sản |
7620301 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Thú y |
7640101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Văn, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Thú y (Chương trình tiên tiến) |
7640101T |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh Toán, Sinh, Anh |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
7850101 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh |
|
Quản lý đất đai |
7850103 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Lý, Anh Toán, Lý, Địa Toán, Văn, Anh |
|
Tài nguyên và du lịch sinh thái |
7859002 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Hóa, Sinh Toán, Sinh, Anh Toán, Văn, Anh |
|
Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên |
7859007 |
Toán, Lý, Hóa Toán, Sinh, Anh Toán, Hóa, Sinh Toán, Hóa, Anh |
12. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Nông Lâm TP. HCM: http://www.hcmuaf.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
Địa chỉ:
+ Trụ sở chính: KP6, Phường Linh Trung, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
+ Phân hiệu Gia Lai: Lê Thánh Tôn, tp. Pleiku, Gia Lai, Việt Nam
+ Phân hiệu Ninh Thuận: TT.Khánh Hải, Ninh Hải, Ninh Thuận, Việt Nam
- SĐT: 028.3896.6780
- Email: vphanhchinh@hcmuaf.edu.vn
- Website: http://www.hcmuaf.edu.vn/
- Facebook: https://www.facebook.com/NongLamUniversity/
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Nam Cần Thơ (DNC)
- Đại học Cần Thơ (TCT)
- Đại học Tây Đô (DTD)
- Đại học FPT Cần Thơ (FPT)
- Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ (KCC)
- Đại học Y Dược Cần Thơ (YCT)
- Đại học Thủ Dầu Một (TDM)
- Đại học Quốc tế Miền Đông (EIU)
- Đại học Kinh tế kỹ thuật Bình Dương (BETU)
- Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Bình Dương (DKB)
- Đại học Bình Dương (DBD)
- Đại học Ngô Quyền (Sĩ quan Công binh) (SNH)
- Đại học Đồng Tháp (SPD)
- Đại học Kiên Giang (TKG)
- Đại học Cửu Long (DCL)
- Đại học Xây dựng Miền Tây (MTU)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long (VLU)
- Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu (BVU)
- Đại học Dầu khí Việt Nam (PVU)
- Đại học Công nghệ Miền Đông (MIT)
- Đại học Lạc Hồng (DLH)
- Đại học Công nghệ Đồng Nai (DCD)
- Đại học Nguyễn Huệ (Sĩ quan Lục quân 2) (LBH)
- Đại học Đồng Nai (DNU)
- Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai (LNS)
- Đai học Tiền Giang (TTG)
- Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An (DLA)
- Đại học Tân Tạo (TTU)
- Đại học An Giang (TAG)
- Đại học Trà Vinh (DVT)
- Phân hiệu Đại học Quốc gia TP HCM tại Bến Tre (QSP)
