Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh Đại học từ xa năm 2022

Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh Đại học từ xa năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 400 17/10/2023


A. Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh Đại học từ xa năm 2022

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mở Hà Nội năm 2022

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi ĐGNL

Thiết kế công nghiệp

+ Thiết kế nội thất

+ Thiết kế thời trang

+ Thời kế đồ họa

7210402

H00, H01, H06

150

10

-

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

240

-

-

Tài chính - ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

300

-

-

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

240

-

-

Thương mại điện tử

7340122

A00, A01, D01

-

-

80

Luật 

7380101

A00, A01, C00, D01

200

-

-

Luật kinh tế

7380107

A00, A01, C00, D01

200

-

-

Luật quốc tế

7380108

A00, A01, C00, D01

100

-

-

Công nghệ sinh học

7420201

A00, B00, D07

100

50

-

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01, D01

340

-

-

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

A00, A01, C01, D01

180

-

-

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01, C01, D01

180

-

-

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07

100

50

-

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

D01

150

-

-

Quản trị khách sạn

7810201

D01

160

-

-

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

330

-

-

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

230

-

-

Kiến trúc 

7580101

V00, V01, V02

70

50

-

C. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Mở Hà Nội: https://www.hou.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội

- SĐT: 024 38682321

- Email: mhn@hou.edu.vn

- Website: https://www.hou.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2019 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

(Thang điểm 30)

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Thiết kế công nghiệp

30 (H00)

24 (H01, H06)

17,40

19,30

20,46

Kế toán

 

20,85

23,20

24,90

Tài chính - ngân hàng

 

19,80

22,60

24,70

Quản trị kinh doanh

 

20,60

23,25

25,15

Thương mại điện tử

 

20,75

24,20

25,85

Luật

 

19,50

21,80

23,90

Luật (THXT C00)

     

25,25

Luật kinh tế

 

20,50

23,00

24,45

Luật kinh tế (THXT C00)

     

26,00

Luật quốc tế

 

19

20,50

23,90

Luật quốc tế (THXT C00)

     

24,75

Công nghệ sinh học

20,50

15

15,00

16,00

Công nghệ thông tin

 

20,30

23,00

24,85

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

 

15,15

17,15

21,65

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

15,80

17,05

24,45

Kiến trúc

20

20

20,00

 

Công nghệ thực phẩm

18,80

15

15,00

16,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

28,53

30,07

32,61

Ngôn ngữ Anh

 

28,47

30,33

34,27

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

29,27

31,12

34,87

Quản trị khách sạn

 

 

 

33,27

E. Cơ sở vật chất trường Đại học Mở Hà Nội

Nhà trường có diện tích rơi vào khoảng 60.000 m2, trong đó có 153 phòng học và các phòng thí nghiệm, thực hành. Ngoài ra, nhà trường còn cho xây dựng các phòng máy tính, phòng thí nghiệm nhằm phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên.

Đại học Mở Hà Nội: Lần đầu thi hết môn trực tuyến với toàn bộ sinh viên |  Báo Dân trí

 

 

1 400 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: