Tổ chức thi đánh giá năng lực đối với các ngành xét tuyển theo phương thức 5 (PT5) năm 2022
Tổ chức thi đánh giá năng lực đối với các ngành xét tuyển theo phương thức 5 (PT5) năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Tổ chức thi đánh giá năng lực đối với các ngành xét tuyển theo phương thức 5 (PT5) năm 2022
Trường tổ chức thi đánh giá năng lực các môn Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ, Vật lý, Hóa học, Sinh học, Lịch sử, Địa lí với thí sinh thỏa mãn điều kiện xét tuyển quy định tại mục 3.5 có nguyện vọng xét tuyển vào các ngành của Trường theo PT5.
1 Nguyên tắc xét tuyển
Xét tuyển theo từng ngành từ cao xuống thấp cho hết chỉ tiêu dựa theo tổng điểm các môn thi (đã nhân hệ số 2, nếu có) của tổ hợp đăng ký xét tuyển quy định tại mục 4 và điểm ưu tiên (nếu có).
2. Lịch thi dự kiến
|
Ca thi |
Môn thi |
Thời gian thi |
Môn thi |
Thời gian thi |
Ghi chú |
|
7h00 ngày 07/05/2022 |
Toán |
90 phút |
Đề thi tiếng Anh sáng và chiều là tương đương |
||
|
9h00 ngày 07/05/2022 |
Ngữ văn |
90 phút |
Tiếng Anh |
60 phút |
|
|
13h00 ngày 07/05/2022 |
Vật lí |
60 phút |
Lịch sử |
60 phút |
|
|
14h30 ngày 07/05/2022 |
Hóa học |
60 phút |
Địa lí |
60 phút |
|
|
16h00 ngày 07/05/2022 |
Sinh học |
60 phút |
Tiếng Anh |
60 phút |
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2022
|
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
|
|
Theo xét KQ thi TN THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
7140209 |
SP Toán học |
250 |
200 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
|
|
7140209 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
35 |
15 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7140210 |
SP Tin học |
170 |
50 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140211 |
SP Vật lý |
260 |
50 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140211 |
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) |
30 |
10 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140212 |
SP Hoá học |
330 |
30 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
|
|
7140212 |
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
30 |
10 |
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) |
|
|
7140213 |
SP Sinh học |
380 |
20 |
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) |
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) |
|
7140246 |
SP Công nghệ |
200 |
163 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) |
|
7140217 |
SP Ngữ văn |
300 |
200 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140218 |
SP Lịch sử |
90 |
125 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
|
7140219 |
SP Địa lý |
160 |
126 |
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
|
7140204 |
Giáo dục công dân |
80 |
86 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
|
7140205 |
Giáo dục chính trị |
100 |
100 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
|
7140231 |
SP Tiếng Anh |
40 |
67 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
|
|
7140233 |
SP Tiếng Pháp |
65 |
7 |
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) |
Ngữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ (D15,D42,D44) |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
94 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
50 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
|
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
110 |
40 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
140 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140114 |
Quản lí giáo dục |
25 |
45 |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
150 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) |
|
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
60 |
20 |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
|
7140221 |
SP Âm nhạc |
260 |
HÁT, Thẩm âm - Tiết tấu |
|
|
|
7140222 |
SP Mĩ thuật |
283 |
HÌNH HỌA CHÌ, Trang trí |
|
|
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
418 |
BẬT XA, Chạy 100m |
|
|
|
7440112 |
Hóa học |
70 |
30 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
|
7420101 |
Sinh học |
75 |
25 |
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) |
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) |
|
7460101 |
Toán học |
80 |
20 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
130 |
40 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7310630 |
Việt Nam học |
100 |
50 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
50 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7229030 |
Văn học |
90 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
30 |
30 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
|
|
7229001 |
Triết học (Triết học Mác, Lê-nin) |
90 |
30 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
|
7310201 |
Chính trị học |
30 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) |
|
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
80 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
40 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
65 |
85 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
40 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
C. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Sư phạm Hà Nội: http://www.hnue.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: 136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội
- SĐT: 024.37547823
- Email: p.hcth@hnue.edu.vn
- Website: http://www.hnue.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/TruongDaiHocSuPhamHaNoi/
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
Sư phạm Toán học |
A00: 25,75 |
26,3 |
|
Sư phạm Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
A00: 28 D01: 27 |
A00: 27,7 D01: 28,25 |
|
Sư phạm Tin học |
A00: 19,05 A01: 18,5 |
A00: 21,35 A01: 21 |
|
Sư phạm Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh) |
||
|
Sư phạm Vật lý |
A00: 22,75 A01: 22,75 |
A00: 25,15 A01: 25,6 |
|
Sư phạm Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) |
A00: 25,1 A01: 25,1 |
A00: 25,9 A01: 26,75 |
|
Sư phạm Hoá học |
A00: 22,5 |
A00: 25,4 B00: 24,25 |
|
Sư phạm Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
D07: 23,75 |
26,35 |
|
Sư phạm Sinh học |
B00: 18,53 D08, D32, D34: 19,23 |
B00: 23,28 D08, D32, D34: 19,38 |
|
Sư phạm Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh) |
||
|
Sư phạm Công nghệ |
A00: 18,55 C01: 19,2 |
A00: 19,05 C01: 19 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
C00: 26,5 D01, D02, D03: 24,4 |
C00: 27,75 D01, D02, D03: 26,9 |
|
Sư phạm Lịch sử |
C00: 26 D14: 19,95 |
C00: 27,5 D14: 26 |
|
Sư phạm Địa lý |
C04: 24,35 C00: 25,25 |
C01: 25,75 C00: 27 |
|
Giáo dục công dân |
C19: 19,75 C20: 25,25 |
C19: 26,5 C20: 27,75 |
|
Giáo dục chính trị |
C19: 21,25 C20: 19,25 |
C19: 26,25 C20: 28,25 |
|
Sư phạm Tiếng Anh |
D01: 26,14 |
28,53 |
|
Sư phạm Tiếng Pháp |
D15, D42, D44: 19,34 D01, D02, D03: 21,1 |
D15, D42, D44: 26,03 D01, D02, D03: 25,78 |
|
Giáo dục Mầm non |
21,93 |
22,48 |
|
Giáo dục Mầm non - Sư phạm Tiếng Anh |
M01: 19 M02: 19,03 |
M01: 19,88 M02: 22,13 |
|
Giáo dục Tiểu học |
D01, D02, D03: 25,05 |
27 |
|
Giáo dục Tiểu học - Sư phạm Tiếng Anh |
D01: 25,55 |
27,5 |
|
Giáo dục Đặc biệt |
C00: 25 D01, D02, D03: 19,15 |
C00: 24,25 D01, D02, D03: 24,35 |
|
Quản lý giáo dục |
C20: 24 D01, D02, D03: 21,45 |
C20: 26,75 D01, D02, D03: 25,7 |
|
Hóa học |
A00: 17,45 |
A00: 19,75 B00: 19,45 |
|
Sinh học |
B00: 17,54 D08, D32, D34: 23,95 |
B00: 16,71 D08, D32, D34: 20,78 |
|
Toán học |
A00, 17,9 D01: 22,3 |
A00: 23 D01: 24,85 |
|
Công nghệ thông tin |
A00: 16 A01: 17,1 |
A00: 22,15 A01: 21,8 |
|
Việt Nam học |
C00: 21,25 D01: 19,65 |
C00: 23,25 D01: 22,65 |
|
Văn học |
C00: 23 D01, D02, D03: 22,8 |
C00: 25,25 D01, D02, D03: 25,4 |
|
Ngôn ngữ Anh |
D01: 25,65 |
27,4 |
|
Triết học |
A00: 16 C00: 17,25 D01: 16,95 |
C19: 16 C00: 16,25 |
|
Chính trị học (Kinh tế chính trị Mác - Lênin) |
C19: 20,75 D66, D68, D70: 18,9 |
|
|
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
C00: 23 D01, D02, D03: 22,5 |
C00: 25,5 D01, D02, D03: 25,4 |
|
Tâm lý học giáo dục |
C00: 24,5 D01, D02, D03: 23,8 |
C00: 26,5 D01, D02, D03:26,15 |
|
Công tác xã hội |
C00: 16,25 D01, D02, D03: 16,05 |
C00: 21,25 D01, D02, D03: 20,25 |
|
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
C00: 21,75 |
C00: 25,75 D01, D02, D03: 24,45 |
|
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
C00: 19 D01, D02, D03: 21,2 |
C00: 17 D01, D02, D03: 18,8 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
C00: 23 D01: 16,7 |
C00: 26,5 D01: 23,95 |
E. Cơ sở vật chất trường Đại học Sư phạm Hà Nội
- Cơ sở vật chất trong nhà trường – yếu tố quan trọng bảo đảm yêu cầu nâng cao chất lượng đào tạo, NCKH – thường xuyên được nâng cấp.
- Nhà trường có hệ thống phòng học, phòng học đa năng trang bị đầy đủ máy móc; hệ thống phòng thí nghiệm ở một số khoa thực nghiệm được đầu tư máy móc hiện đại đáp ứng yêu cầu học tập và nghiên cứu khoa học của sinh viên, cán bộ; thư viện hiện đại, xưởng thực hành, phòng rèn luyện nghiệp vụ sư phạm, cơ sở thực tập sư phạm, sân vận động, nhà thi đấu đa năng, v.v... phục vụ thiết thực cho hoạt động dạy và học. Trường cũng có Kí túc xá, Trạm y tế phục vụ cho nhu cầu nhà ở, sinh hoạt và chăm sóc sức khoẻ cho sinh viên.
- Cảnh quan môi trường, khuôn viên trong trường luôn được giữ gìn xanh, sạch, đẹp, làm cho ĐHSP Hà Nội trở thành môi trường giáo dục lành mạnh thống các trường đại học, cao đẳng, trung học phổ thông, trung học cơ sở trên toàn quốc; làm việc trong các tổ chức nghiên cứu, đào tạo, quản lí, các công ty tin học, máy tính, viễn thông, các doanh nghiệp và trung tâm tin học, các cơ sở của các tổ chức kinh tế, xã hội có liên quan đến công nghệ thông tin..

Ký túc xá

Thư viện

Internet

Sân vận động

Nhà thi đấu

Trạm y tế
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
