Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2020
Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2020, mời các bạn đón xem:
1. Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2020
a) Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: từ ngày 03/06/2020 đến ngày 10/06/2020
- Đợt 2: từ ngày 15/06/2020 đến ngày 24/06/2020
b) Thủ tục hồ sơ xét tuyển
Tương tự năm 2021.
c) Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)
- ĐH Ngoại thương Hà Nội công bố mức điểm xét học bạ năm 2020 như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn xét học bạ |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 27.88 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 25.8 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 25.38 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27.14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26.6 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.34 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 28.22 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 25.78 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26.4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 26.5 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng | 27 |
| Chương trình CLC Tài chính – ngân hàng | 26.4 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 26.7 |
| Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26.92 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 26.68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 26.24 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại | 25.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | 25.9 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 27.62 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 29.74 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24.34 |
2. Cách thức xét tuyển năm 2021
- Điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12 từ 8.5 điểm trở lên.
- Cách tính điểm xét tuyển học bạ như sau:
Điểm xét tuyển = M1 + M2+ M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Trong đó:
+ M1, M2: là điểm trung bình chung học tập 05 học kỳ (bao gồm năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 2 môn gồm Toán và một trong các môn Văn hoặc Lý hoặc Hóa
+ M3: Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Anh (theo bảng quy đổi).
3. Học phí Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) mới nhất
- Đại học Ngoại thương quy định các mức học phí phù hợp với từng chương trình đào tạo.
+ Chương trình đại trà: 20 triệu đồng/năm.
+ Chương trình Chất lượng cao: 40 triệu đồng/năm
+ Chương trình tiên tiến: 60 triệu đồng/năm.
- Học phí được điều chỉnh qua từng năm học và không quá 10% mỗi năm
4. Thông tin xét tuyển học bạ của Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2021
a) Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: từ ngày 19/03/2021 đến ngày 09/04/2021
- Đợt 2: từ ngày 21/05/2021 đến ngày 28/05/2021
- Đợt 3: từ ngày 15/07/2021 đến ngày 30/07/2021
b) Thủ tục hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao học bạ hoặc phiếu điểm THPT
- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản photo có chứng thực)
- Chứng nhận Đối tượng ưu tiên/ Khu vực ưu tiên (nếu có)
c) Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)
- Chi tiết ngưỡng điểm xét học bạ của FTU năm 2021 như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn xét học bạ |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 28.25 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27.14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26.6 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.06 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26.4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26.65 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 27.36 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng | 26.72 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 27.36 |
| Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.6 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 26.68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 26.54 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | 24.28 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 24.34 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24.28 |
5. Điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Ngoại Thương năm 2021
- Điểm trúng tuyển vào trường theo kết quả dự thi THPTQG thường dao động từ 26 điểm đến 28 điểm. Dưới đây sẽ liệt kê chi tiết điểm chuẩn từng ngành của trường năm vừa qua.
|
Tên ngành |
Tổ hợp xét tuyển | Điểm trúng tuyển |
|
Tại cơ sở Hà Nội |
||
| Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | A00: 27,95
A01, D01, D07: 27,45 |
| Kinh doanh quốc tế | A00; A01; D01; D07 | A00: 27,65
A01, D01, D07: 27,15 |
| Quản trị khách sạn | A00; A01; D01 | A00: 27,95
A01, D01: 27,45 |
| Luật | A00; A01; D01; D07 | A00: 27
A01, D01, D07: 26,5 |
| Kinh tế | A00; A01; D01; D07; D02; D03; D04; D05; D06 | A00: 28,15
A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07: 27,65 |
| Kinh tế quốc tế | A00; A01; D01; D07; D03 | A00: 28
A01, D01: 27,5 |
| Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27,15 |
| Tài chính ngân hàng | A00; A01; D01; D07 | A00: 27,65
D01, A01: 27,15 |
| Ngôn ngữ Anh | D01 | 36,25 |
| Ngôn ngữ Trung Quốc | D01; D04 | D01: 36,6
D04: 34,6 |
| Ngôn ngữ Nhật | D01; D06 | D01: 35,9
D06: 33,9 |
| Ngôn ngữ Pháp | D03; D01 | D01: 34,8
D03: 32,8 |
| Quản trị kinh doanh (CS TPHCM) | A00; A01; D01; D07 | A00: 28,15
A01, D01, D07: 27,65 |
| Kế toán (CS TPHCM) | A00; A01; D01; D07 | A00: 27,85
A01, D01, D07: 27,35 |
| Tài chính ngân hàng (CS TPHCM) | A00; A01; D01; D07 | A00: 27,9
A01, D01, D07: 27,4 |
| Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế (CS TPHCM) | A00; A01; D01; D07 | |
Lưu ý: Đối với các ngành như Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nhật.. môn Tiếng Anh sẽ nhân hệ số 2.
6. Bảng tổ hợp môn xét tuyển của các chuyên ngành
|
Tên ngành, chuyên ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển |
|
Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế |
NTH01-01 |
A00,A01,D01,D07 |
|
Ngành Kinh tế |
NTH01-02 |
|
|
Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại |
A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07 |
|
|
Chuyên ngành Thương mại quốc tế |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Ngành Kinh tế quốc tế |
|
|
|
Chuyên ngành Kinh tế quốc tế |
A00,A01,D01,D03,D07 |
|
|
Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế |
A00,A01,D01.D07 |
|
|
Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế |
NTH02 |
A00,A01,D01,D07 |
|
Ngành Kinh doanh quốc tế |
|
|
|
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản |
A00,A01,D01,D06,D07 |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Ngành Tài chính – Ngân hàng |
NTH03 |
|
|
Chuyên ngành Tài chính Quốc tế |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Chuyên ngành Ngân hàng |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Ngành Kế toán |
|
|
|
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA |
A00,A01,D01,D07 |
|
|
Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại |
NTH04 |
D01 |
|
Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại |
NTH05 |
D01, D03 |
|
Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại |
NTH06 |
D01, D04 |
|
Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại |
NTH07 |
D01, D06 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
