Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2021

Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2021, mời các bạn đón xem:

1 625 18/10/2023


A. Thông tin xét tuyển học bạ của Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2021

1. Thời gian xét tuyển

- Đợt 1: từ ngày 19/03/2021 đến ngày 09/04/2021

- Đợt 2: từ ngày 21/05/2021 đến ngày 28/05/2021

- Đợt 3: từ ngày 15/07/2021 đến ngày 30/07/2021

2. Thủ tục hồ sơ xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển 

- Bản sao học bạ hoặc phiếu điểm THPT

- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản photo có chứng thực)

- Chứng nhận Đối tượng ưu tiên/ Khu vực ưu tiên (nếu có)

3.  Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)

- Chi tiết ngưỡng điểm xét học bạ của FTU năm 2021 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét học bạ
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại 28.25
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 27.54
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế 27.06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 27.54
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế 27.14
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.6
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 27.06
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 27.34
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 27.54
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh 26.4
Chương trình CLC Quản trị khách sạn 26.65
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 27.36
Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng 26.72
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 27.36
Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA 28.6
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán 24.34
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế 26.68
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại 26.54
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại 24.34
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại 24.28
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại 24.34
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại 24.28

B. Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2020

1. Thời gian xét tuyển

- Đợt 1: từ ngày 03/06/2020 đến ngày 10/06/2020

- Đợt 2: từ ngày 15/06/2020 đến ngày 24/06/2020

2. Thủ tục hồ sơ xét tuyển

Tương tự năm 2021.

3. Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)

- ĐH Ngoại thương Hà Nội công bố mức điểm xét học bạ năm 2020 như sau:

Tên ngành Điểm chuẩn xét học bạ
Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại 27.88
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại 25.8
Chương trình CLC Kinh tế quốc tế 27.06
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 25.38
Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế 27.54
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế 27.14
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 26.6
Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản 28.34
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 28.22
Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế 27.34
Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế 25.78
Chương trình CLC Quản trị kinh doanh 26.4
Chương trình CLC Quản trị khách sạn 26.06
Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế 26.5
Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng 27
Chương trình CLC Tài chính – ngân hàng 26.4
Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế 26.7
Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA 26.92
Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán 24.34
Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế 26.68
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại 26.24
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại 25.06
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại 25.9
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại 27.62
Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại 29.74
Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại 24.34

4. Cách thức xét tuyển

 - Điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12 từ 8.5 điểm trở lên.

- Cách tính điểm xét tuyển học bạ như sau:

Điểm xét tuyển = M1 + M2+ M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)

- Trong đó:

+ M1, M2: là điểm trung bình chung học tập 05 học kỳ (bao gồm năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 2 môn gồm Toán và một trong các môn Văn hoặc Lý hoặc Hóa

+ M3: Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Anh (theo bảng quy đổi).

C. Học phí Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) mới nhất

- Đại học Ngoại thương quy định các mức học phí phù hợp với từng chương trình đào tạo.

+ Chương trình đại trà: 20 triệu đồng/năm.

+ Chương trình Chất lượng cao: 40 triệu đồng/năm

+ Chương trình tiên tiến: 60 triệu đồng/năm.

- Học phí được điều chỉnh qua từng năm học và không quá 10% mỗi năm

D. Điểm chuẩn các ngành của trường Đại học Ngoại Thương năm 2021

- Điểm trúng tuyển vào trường theo kết quả dự thi THPTQG thường dao động từ 26 điểm đến 28 điểm. Dưới đây sẽ liệt kê chi tiết điểm chuẩn từng ngành của trường năm vừa qua.

Tên ngành

Tổ hợp xét tuyển Điểm trúng tuyển

Tại cơ sở Hà Nội

Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 A00: 27,95

A01, D01, D07: 27,45

Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 A00: 27,65

A01, D01, D07: 27,15

Quản trị khách sạn A00; A01; D01 A00: 27,95

A01, D01: 27,45

Luật A00; A01; D01; D07 A00: 27

A01, D01, D07: 26,5

Kinh tế A00; A01; D01; D07; D02; D03; D04; D05; D06 A00: 28,15

A01, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07: 27,65

Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07; D03 A00: 28

A01, D01: 27,5

Kế toán A00; A01; D01; D07 27,15
Tài chính ngân hàng A00; A01; D01; D07 A00: 27,65

D01, A01: 27,15

Ngôn ngữ Anh D01 36,25
Ngôn ngữ Trung Quốc D01; D04 D01: 36,6

D04: 34,6

Ngôn ngữ Nhật D01; D06 D01: 35,9

D06: 33,9

Ngôn ngữ Pháp D03; D01 D01: 34,8

D03: 32,8

Quản trị kinh doanh (CS TPHCM) A00; A01; D01; D07 A00: 28,15

A01, D01, D07: 27,65

Kế toán (CS TPHCM) A00; A01; D01; D07 A00: 27,85

A01, D01, D07: 27,35

Tài chính ngân hàng (CS TPHCM) A00; A01; D01; D07 A00: 27,9

A01, D01, D07: 27,4

Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế (CS TPHCM) A00; A01; D01; D07  

Lưu ý: Đối với các ngành như Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Hàn Quốc, Ngôn ngữ Nhật.. môn Tiếng Anh sẽ nhân hệ số 2.

E. Bảng tổ hợp môn xét tuyển của các chuyên ngành

Tên ngành, chuyên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Ngành Luật, chuyên ngành Luật thương mại quốc tế

NTH01-01

A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh tế

NTH01-02

 

Chuyên ngành Kinh tế đối ngoại

A00, A01, D01, D02, D03, D04, D06,D07

Chuyên ngành Thương mại quốc tế

A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh tế quốc tế

 

Chuyên ngành Kinh tế quốc tế

A00,A01,D01,D03,D07

Chuyên ngành Kinh tế và phát triển quốc tế

A00,A01,D01.D07

Ngành Quản trị Kinh doanh, chuyên ngành Quản trị kinh doanh quốc tế

NTH02

A00,A01,D01,D07

Ngành Kinh doanh quốc tế

 

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản

A00,A01,D01,D06,D07

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế

A00,A01,D01,D07

Ngành Quản trị khách sạn, chuyên ngành Quản trị khách sạn

A00,A01,D01,D07

Ngành Tài chính – Ngân hàng

NTH03

 

Chuyên ngành Tài chính Quốc tế

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Phân tích và đầu tư tài chính

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Ngân hàng

A00,A01,D01,D07

Ngành Kế toán

 

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán

A00,A01,D01,D07

Chuyên ngành Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA

A00,A01,D01,D07

Ngành ngôn ngữ Anh, chuyên ngành Tiếng Anh thương mại

NTH04

D01

Ngành ngôn ngữ Pháp, chuyên ngành Tiếng Pháp thương mại

NTH05

D01, D03

Ngành ngôn ngữ Trung, chuyên ngành Tiếng Trung thương mại

NTH06

D01, D04

Ngành ngôn ngữ Nhật, chuyên ngành Tiếng Nhật thương mại

NTH07

D01, D06

 

1 625 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: