Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022 cập nhật mới nhất
Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022 cập nhật mới nhất, mời các bạn đón xem:
A. Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2022 cập nhật mới nhất
1. Thời gian xét học bạ của HNMU
- Nộp hồ sơ dự kiến từ ngày 15/4/2022 đến ngày 30/4/2022
- Cách tính điểm xét học bạ mới nhất (nên xem):
2. Hồ sơ xét tuyển năm 2022
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Học bạ photo công chứng
- Các giấy tờ ưu tiên photo (nếu có)
B. Xét học bạ THPT của Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
1. Thời gian xét học bạ
Năm 2021, dự kiến thời gian xét học bạ của HNMU đợt 1 từ 20/4/2021 đến 12/5/2021.
2. Hồ sơ xét tuyển học bạ
Hồ sơ xét tuyển giống năm 2022.
3. Hình thức nộp hồ sơ
- Cách 1: Thí sinh sẽ thực hiện đăng ký trực tuyến trên website trường.
- Cách 2: Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại địa chỉ trường.
- Cách 3: Hoặc gửi hồ sơ qua đường bưu điện bằng chuyển phát nhanh.
4. Mức điểm chuẩn xét học bạ
Mức điểm xét tuyển học bạ của trường đại học Thủ đô được quy định cụ thể như sau:
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
Quản lý giáo dục |
28,00 |
|
Công tác xã hội |
28,00 |
|
Giáo dục đặc biệt |
28,00 |
|
Luật |
31,00 |
|
Chính trị học |
20,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
31,00 |
|
Quản trị khách sạn |
31,00 |
|
Việt Nam học |
24,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
32,50 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
30,50 |
|
Quản lý công |
20,00 |
|
Ngôn ngữ Anh |
34,00 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
34,50 |
|
Sư phạm Toán |
33,50 |
|
Sư phạm Vật lý |
28,00 |
|
Sư phạm Ngữ Văn |
32,00 |
|
Sư phạm Lịch sử |
28,00 |
|
Giáo dục Công dân |
28,00 |
|
Giáo dục Mầm non |
28,00 |
|
Giáo dục Tiểu học |
34,50 |
|
Toán ứng dụng |
20,00 |
|
Công nghệ thông tin |
29,00 |
C. Thông tin xét tuyển học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2020
1. Hồ sơ và thời gian xét tuyển học bạ của HNMU
Năm 2020, dự kiến nhà trường mở đợt xét học bạ trực tuyến trên website của trường từ 1/6/2020 đến 15/6/2020.
2. Hồ sơ xét tuyển
Tương tự như năm 2021
3. Mức điểm chuẩn xét học bạ của trường HNMU
Mức điểm xét tuyển học bạ của trường đại học Thủ đô năm 2021 được quy định cụ thể như sau:
|
Tên ngành đào tạo |
Điểm trúng tuyển |
|
Quản lý giáo dục |
28,00 |
|
Công tác xã hội |
29,00 |
|
Giáo dục đặc biệt |
28,00 |
|
Luật |
32,60 |
|
Chính trị học |
18,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
32,50 |
|
Quản trị khách sạn |
32,30 |
|
Việt Nam học |
30,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
32,60 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
31,50 |
|
Quản lý công |
18,00 |
|
Ngôn ngữ Anh |
33,20 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
33,60 |
|
Sư phạm Toán |
33,50 |
|
Sư phạm Vật lý |
28,00 |
|
Sư phạm Ngữ Văn |
32,70 |
|
Sư phạm Lịch sử |
28,00 |
|
Giáo dục Công dân |
28,00 |
|
Giáo dục Mầm non |
28,00 |
|
Giáo dục Tiểu học |
33,50 |
|
Toán ứng dụng |
26,93 |
|
Công nghệ thông tin |
30,50 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20,00 |
|
Giáo dục Mầm non |
24,73 |
4. Hình thức xét tuyển học bạ
- Đối với trường hợp các thí sinh dự tuyển sử dụng cách tính điểm xét học bạ. Thí sinh sử dụng kết quả học tập học kì 1 lớp 12 để xét tuyển riêng các ngành đào tạo giáo viên thì yêu cầu điểm trung bình các môn trong khối xét tối thiểu phải từ 8.0 trở lên.
D. Điểm chuẩn trường đại học Thủ đô năm 2020 – 2021 – 2022
- So với năm 2021 thì mức điểm chuẩn năm 2022 của trường Đại học Cần Thơ có những thay đổi nhỏ cụ thể một số hệ chương trình đào tạo vẫn giữ nguyên mức điểm đầu vào, có những ngành thì tăng 1 đến 2 điểm so với năm 2021.
E. Học phí của trường đại học Thủ đô các năm 2020 – 2021 – 2022
Năm học 2022-2023, phòng Đào tạo trường Đại học Cần Thơ dự kiến tăng mức học phí lên 10% đối với các ngành nghề thuộc hệ đào tạo của trường cụ thể khoảng 363.000 – 435.000 VNĐ/tín chỉ.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
