Thông báo tuyển sinh đào tạo cử nhân Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Quản trị Du lịch Khách sạn năm 2022
Thông báo tuyển sinh đào tạo cử nhân Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Quản trị Du lịch Khách sạn năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Thông báo tuyển sinh đào tạo cử nhân Chương trình liên kết đào tạo cấp bằng Cử nhân Quản trị Du lịch Khách sạn năm 2022

B. Trường Đại học Mở Hà Nội tuyển sinh Đại học từ xa năm 2022

C. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Mở Hà Nội năm 2022
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
||
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi ĐGNL |
|||
|
Thiết kế công nghiệp + Thiết kế nội thất + Thiết kế thời trang + Thời kế đồ họa |
7210402 |
H00, H01, H06 |
150 |
10 |
- |
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
240 |
- |
- |
|
Tài chính - ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01 |
300 |
- |
- |
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
240 |
- |
- |
|
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01 |
- |
- |
80 |
|
Luật |
7380101 |
A00, A01, C00, D01 |
200 |
- |
- |
|
Luật kinh tế |
7380107 |
A00, A01, C00, D01 |
200 |
- |
- |
|
Luật quốc tế |
7380108 |
A00, A01, C00, D01 |
100 |
- |
- |
|
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00, B00, D07 |
100 |
50 |
- |
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01, D01 |
340 |
- |
- |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
A00, A01, C01, D01 |
180 |
- |
- |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00, A01, C01, D01 |
180 |
- |
- |
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, B00, D07 |
100 |
50 |
- |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
D01 |
150 |
- |
- |
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
D01 |
160 |
- |
- |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
330 |
- |
- |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D04 |
230 |
- |
- |
|
Kiến trúc |
7580101 |
V00, V01, V02 |
70 |
50 |
- |
D. Thông tin tư vấn tuyển sinh
(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Mở Hà Nội: https://www.hou.edu.vn/
(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:
- Địa chỉ: Nhà B101, đường Nguyễn Hiền, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
- SĐT: 024 38682321
- Email: mhn@hou.edu.vn
- Website: https://www.hou.edu.vn/
- Facebook: www.facebook.com/viendaihocmohanoi.vn/
E. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Mở Hà Nội năm 2019 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Mở Hà Nội như sau:
|
Ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
Năm 2021 (Thang điểm 30) |
|
|
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG |
|||
|
Thiết kế công nghiệp |
30 (H00) 24 (H01, H06) |
17,40 |
19,30 |
20,46 |
|
Kế toán |
20,85 |
23,20 |
24,90 |
|
|
Tài chính - ngân hàng |
19,80 |
22,60 |
24,70 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
20,60 |
23,25 |
25,15 |
|
|
Thương mại điện tử |
20,75 |
24,20 |
25,85 |
|
|
Luật |
19,50 |
21,80 |
23,90 |
|
|
Luật (THXT C00) |
25,25 |
|||
|
Luật kinh tế |
20,50 |
23,00 |
24,45 |
|
|
Luật kinh tế (THXT C00) |
26,00 |
|||
|
Luật quốc tế |
19 |
20,50 |
23,90 |
|
|
Luật quốc tế (THXT C00) |
24,75 |
|||
|
Công nghệ sinh học |
20,50 |
15 |
15,00 |
16,00 |
|
Công nghệ thông tin |
20,30 |
23,00 |
24,85 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
15,15 |
17,15 |
21,65 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
15,80 |
17,05 |
24,45 |
|
|
Kiến trúc |
20 |
20 |
20,00 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
18,80 |
15 |
15,00 |
16,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
28,53 |
30,07 |
32,61 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
28,47 |
30,33 |
34,27 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
29,27 |
31,12 |
34,87 |
|
|
Quản trị khách sạn |
|
|
|
33,27 |
F. Cơ sở vật chất trường Đại học Mở Hà Nội
Nhà trường có diện tích rơi vào khoảng 60.000 m2, trong đó có 153 phòng học và các phòng thí nghiệm, thực hành. Ngoài ra, nhà trường còn cho xây dựng các phòng máy tính, phòng thí nghiệm nhằm phục vụ nhu cầu học tập của sinh viên.
![]()
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
