Học viện Tài chính công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Học viện Tài chính công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021, mời các bạn đón xem:
Học viện Tài chính công bố điểm sàn xét tuyển năm 2021
Ngưỡng điểm sàn xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021 vào Học viện Tài chính là 20 với chương trình chuẩn và 24 với chương trình chất lượng cao.
Học viện Tài chính thông báo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu (điểm sàn) vào diện xét tuyển dựa vào kết quả thi TNTHPT năm 2021 như sau:
|
TT |
Mã ngành/ Chuyên ngành |
Tên ngành/ Chuyên ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào |
|
|
Chương trình chất lượng cao (môn tiếng Anh chưa nhân hệ số 2) |
|||||
|
1 |
7340201C06 |
Tài chính – Ngân hàng |
Hải quan & Logistics |
A01, D01, D07 |
24 |
|
2 |
7340201C09 |
Phân tích tài chính |
A01, D01, D07 |
24 |
|
|
3 |
7340201C11 |
Tài chính doanh nghiệp |
A01, D01, D07 |
24 |
|
|
4 |
7340301C21 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp |
A01, D01, D07 |
24 |
|
5 |
7340301C22 |
Kiểm toán |
A01, D01, D07 |
24 |
|
|
Chương trình chuẩn |
|||||
|
6 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh (môn tiếng Anh chưa nhân hệ số 2) |
A01, D01, D07 |
20 |
|
|
7 |
7310101 |
Kinh tế |
A01, D01, D07 |
20 |
|
|
8 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
|
|
9 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00, A01, D07 |
20 |
|
|
10 |
7340201D |
Tài chính – Ngân hàng |
D01 |
20 |
|
|
11 |
7340301 |
Kế toán |
A00, A01,D07 |
20 |
|
|
12 |
7340301D |
Kế toán |
D01 |
20 |
|
|
13 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00, A01, D01, D07 |
20 |
|
|
Chương trình DDP (mỗi bên cấp một bằng cử nhân) |
|||||
|
14 |
7340201DDP1 |
Tài chính – Ngân hàng |
A00 |
20 |
|
|
15 |
7340201DDP2 |
Tài chính – Ngân hàng |
A01, D01, D07 |
20 |
|
Ghi chú: Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào bao gồm tổng điểm 3 bài thi/môn thi theo từng tổ hợp xét tuyển cộng với điểm ưu tiên đối tượng, khu vực.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
