Học Viện Tài Chính công bố điểm sàn năm 2020
Học Viện Tài Chính công bố điểm sàn năm 2020, mời các bạn đón xem:
Học Viện Tài Chính công bố điểm sàn năm 2020
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào trường Học Viện Tài Chính năm 2020 từng ngành đã được công bố, các em tham khảo bên dưới
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT của trường Đại học Tài Chính năm 2020 cụ thể như sau:
Điểm xét tuyển của thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi THPT năm 2020 vào từng ngành của Học viện Tài chính có tổng điểm 3 môn thi thuộc 1 trong các tổ hợp ĐKXT (đã cộng điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng) là từ 17 điểm trở lên đối với chương trình chuẩn và từ 18 điểm trở lên đối với chương trình chất lượng cao theo từng mã xét tuyển. Ngoài ra, không có môn thi trong tổ hợp xét tuyển có kết quả từ 1 điểm trở xuống.
Thông tin Ngành xét tuyển Học viện Tài Chính năm 2020
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành/chuyên ngành |
Mã tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Chương trình chất lượng cao |
500 |
||||
|
(Điểm môn chính tiếng Anh nhân đôi đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020) |
|||||
|
1 |
7340201C06 |
Tài chính - Ngân hàng |
Hải quan và Logistics |
A01; D01; D07 |
50 |
|
2 |
7340201C09 |
Phân tích tài chính |
A01; D01; D07 |
50 |
|
|
3 |
7340201C11 |
Tài chính doanh nghiệp |
A01; D01; D07 |
150 |
|
|
4 |
7340301C21 |
Kế toán |
Kế toán doanh nghiệp |
A01; D01; D07 |
150 |
|
5 |
7340301C22 |
Kiểm toán |
A01; D01; D07 |
100 |
|
|
Chương trình chuẩn |
3700 |
||||
|
(Ngành Ngôn ngữ Anh điểm môn chính tiếng Anh nhân đôi đối với diện xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT năm 2020) |
|||||
|
1 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D07 |
200 |
|
|
2 |
7310101 |
Kinh tế |
A01; D01; D07 |
270 |
|
|
3 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01; D07 |
270 |
|
|
4 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
A00; A01; D07 |
1240 |
|
|
5 |
7340201D |
Tài chính - Ngân hàng |
D01 |
500 |
|
|
6 |
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; D07 |
800 |
|
|
7 |
7340301D |
Kế toán |
D01 |
300 |
|
|
8 |
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01, D01; D07 |
||
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
