Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2020
Học phí trường Đại học Ngoại thương năm 2020, mời các bạn đón xem:
1. Học phí ĐH CS2 Ngoại thương năm 2020
- Học phí của trường năm học 2020 - 2021 (dự kiến):
- Chương trình đại trà 18.500.000 VNĐ/sinh viên/năm.
- Chương trình chất lượng cao, Kinh doanh quốc tế theo mô hình Nhật Bản, Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế là 40.000.000 VNĐ/sinh viên/năm.
- Chương trình tiên tiến 60.000.000 VNĐ/sinh viên/năm.
- Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
2. Học phí Đại học Ngoại thương CS2 năm 2018 - 2019
- Học phí dự kiến năm học 2018 - 2019 đối với chương trình đại trà: 18.300.000 VNĐ/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
- Học phí chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản,chương trình Kế toán – kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, chương trình chuyên ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế dự kiến là 33.000.000 VNĐ/năm.
- Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 55.000.000 VNĐ/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
3. Học phí Đại học Ngoại thương 2021 - 2022
- Mức học phí năm học 2021 của Đại học Ngoại Thương được dự kiến như sau:
- Chương trình đại trà: 20.000.000 VNĐ/sinh viên/năm.
- Chương trình Chất lượng cao: 40.000.000 VNĐ/năm.
- Chương trình tiên tiến: 60.000.000 VNĐ/năm.
- Các chương trình định hướng nghề nghiệp: Chương trình Logistics và quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế, Chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản, Chương trình Kế toán – Kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA, Chương trình CLC Luật kinh doanh quốc tế theo mô hình thực hành nghề nghiệp: 40.000.000 VNĐ/năm. Riêng học phí của chương trình CLC Quản trị khách sạn: 60.000.000 VNĐ/năm.
- Lộ trình tăng học phí của các chương trình hàng năm không quá 10%/năm.
4. Tham khảo thêm thông tin học phí Đại học Ngoại thương CS2 năm 2017 – 2018
- Trên trang web chính thức, Đại học Ngoại thương CS2 công bố mức học phí dự kiến dành cho sinh viên học theo chương trình đại trà là 16.800.000 VNĐ/sinh viên/năm. Dự kiến học phí được điều chỉnh hàng năm không quá 10%/năm.
- Học phí chương trình Chất lượng cao, chương trình Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến của Nhật Bản và chương trình Kế toán – kiểm toán định hướng nghề nghiệp ACCA dự kiến là 30.000.000 VNĐ/năm. Học phí chương trình tiên tiến dự kiến là 50.000.000 VNĐ/năm. Dự kiến học phí của các chương trình này được điều chỉnh hàng năm không quá 5%/năm.
5. Thông tin xét tuyển học bạ của Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2021
a) Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: từ ngày 19/03/2021 đến ngày 09/04/2021
- Đợt 2: từ ngày 21/05/2021 đến ngày 28/05/2021
- Đợt 3: từ ngày 15/07/2021 đến ngày 30/07/2021
b) Thủ tục hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- Bản sao học bạ hoặc phiếu điểm THPT
- Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân (bản photo có chứng thực)
- Chứng nhận Đối tượng ưu tiên/ Khu vực ưu tiên (nếu có)
c) Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)
- Chi tiết ngưỡng điểm xét học bạ của FTU năm 2021 như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn xét học bạ |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 28.25 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27.14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26.6 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 27.06 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26.4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26.65 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 27.36 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng | 26.72 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 27.36 |
| Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | 28.6 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 26.68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 26.54 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | 24.28 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 24.34 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24.28 |
6. Thông tin xét tuyển học bạ Trường Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU) năm 2020
a) Thời gian xét tuyển
- Đợt 1: từ ngày 03/06/2020 đến ngày 10/06/2020
- Đợt 2: từ ngày 15/06/2020 đến ngày 24/06/2020
b) Thủ tục hồ sơ xét tuyển
Tương tự năm 2021.
c) Mức điểm Đại học Ngoại thương Hà Nội (FTU)
- ĐH Ngoại thương Hà Nội công bố mức điểm xét học bạ năm 2020 như sau:
| Tên ngành | Điểm chuẩn xét học bạ |
| Chương trình tiên tiến Kinh tế đối ngoại | 27.88 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế đối ngoại | 25.8 |
| Chương trình CLC Kinh tế quốc tế | 27.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 25.38 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh tế quốc tế | 27.54 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế | 27.14 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 26.6 |
| Chương trình CLC Kinh doanh quốc tế theo mô hình tiên tiến Nhật Bản | 28.34 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 28.22 |
| Chương trình CLC Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng định hướng nghề nghiệp quốc tế | 27.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kinh doanh quốc tế | 25.78 |
| Chương trình CLC Quản trị kinh doanh | 26.4 |
| Chương trình CLC Quản trị khách sạn | 26.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Quản trị kinh doanh quốc tế | 26.5 |
| Chương trình tiên tiến Tài chính – Ngân hàng | 27 |
| Chương trình CLC Tài chính – ngân hàng | 26.4 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tài chính quốc tế | 26.7 |
| Chương trình CLC Kế toán – Kiểm toán theo định hướng ACCA | 26.92 |
| Chương trình tiêu chuẩn Kế toán kiểm toán | 24.34 |
| Chương trình tiêu chuẩn Luật thương mại quốc tế | 26.68 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Anh Thương mại | 26.24 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Pháp Thương mại | 25.06 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Trung Thương mại | 25.9 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 27.62 |
| Chương trình tiêu chuẩn Tiếng Nhật Thương mại | 29.74 |
| Chương trình CLC tiếng Pháp thương mại | 24.34 |
7. Cách thức xét tuyển
- Điểm trung bình chung học tập từng năm học lớp 10, 11 và học kỳ 1 năm lớp 12 từ 8.5 điểm trở lên.
- Cách tính điểm xét tuyển học bạ như sau:
Điểm xét tuyển = M1 + M2+ M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Trong đó:
+ M1, M2: là điểm trung bình chung học tập 05 học kỳ (bao gồm năm lớp 10, lớp 11 và học kỳ 1 năm lớp 12) của 2 môn gồm Toán và một trong các môn Văn hoặc Lý hoặc Hóa
+ M3: Điểm quy đổi Chứng chỉ tiếng Anh quốc tế hoặc quy đổi giải học sinh giỏi quốc gia môn Tiếng Anh (theo bảng quy đổi).
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
