Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2020
Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Mở Hà Nội năm 2020
Năm 2020, Đại học Mở tuyển sinh với với chỉ tiêu 3.200 học sinh dựa trên kết quả của kì thi tốt nghiệp THPT. Ngoài ra còn có 200 học sinh dựa trên xét tuyển học bạ. Mức học phí mà sinh viên phải đóng trong năm 2020 là:
|
Ngành |
Học phí ( VND/ Năm) |
|
Luật kinh tế |
13.685.000 |
|
Tài chính – Ngân hàng |
|
|
Thương mại điện tử |
|
|
Quản trị kinh doanh |
|
|
Kế toán |
|
|
Luật Quốc tế |
|
|
Kiến trúc |
14.350.000 |
|
Luật |
|
|
QT dịch vụ Du lịch và Lữ hành |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
|
|
Công nghệ sinh học |
|
|
CNKT điều khiển và tự động hóa |
|
|
CNKT Điện tử viễn thông |
|
|
Công nghệ thông tin |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
Thiết kế đồ họa |
|
|
Thiết kế thời trang |
B. Điểm chuẩn Đại học Mở Hà Nội năm 2020
- Điểm chuẩn đại học 2020 tại Trường Đại học Mở Hà Nội dao động trong khoảng từ 15.00 đến 30.33 điểm với ngành có điểm chuẩn cao nhất là Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành. Thông tin điểm chuẩn cụ thể của từng ngành như sau:

- Năm 2020, Trường Đại học Mở Hà Nội xét tuyển thí sinh trên phạm vi cả nước dựa vào kết quả thi các môn văn hóa từ kết quả thi THPT Quốc gia kết hượp cùng hình thức xét tuyển học bạ đối với một số ngành.
- Đối với các chuyên ngành năm khiếu như: Thiết kế đồ họa, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc thì nhà trướng sẽ tổ chức thi các môn năng khiếu vẻ hoặc nhận kết quả thi của những thí sinh dự bài thi năng khiếu vẽ tại các trường đại học khác trên cả nước.
C. Thông tin tuyển sinh năm 2020








Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
