Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020
Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020
Học phí của nhà trường năm 2020 đối với sinh viên đại học là 350.000 VNĐ/tín chỉ. Trung bình một năm sinh viên chi phí khoảng 17.500.000 VNĐ. Trường có lộ trình tăng học phí hàng năm, mức tăng không quá 10% so với năm học liền trước.
B. Điểm chuẩn Đại học Công ngiệp Hà Nội năm 2020
- Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 dao động từ 18 đến 26 điểm.
- Điểm chuẩn Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội 3 năm gần đây không nhiều biến động. Cụ thể, năm 2020, điểm chuẩn của trường dao động từ 18 - 26 điểm; năm 2019 dao động từ 16 - 23,1 điểm và năm 2018 dao động từ 16 - 20,45 điểm.
- Trong đó ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và Tự động hoá có mức điểm chuẩn cao nhất của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội. Năm 2020, ngành học này lấy 26 điểm; năm 2019 lấy 23,1 điểm và năm 2019 là 20,45 điểm.
- Ngành Công nghệ thông tin cũng là một trong những ngành thuộc top điểm đầu vào cao tại Trường Đại học Công nghiệp: 25,6 điểm (năm 2020); 22,8 điểm (năm 2019) và 20,4 điểm (năm 2018).
- Năm 2020, ngành Công nghệ kỹ thuật hoá học lấy điểm chuẩn thấp nhất là 18 điểm. Năm 2019, ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường lấy điểm chuẩn thấp nhất là 16 điểm. Năm 2018, ngành Kinh tế đầu tư, Công nghệ kỹ thuật môi trường là 2 ngành học lấy điểm học thấp nhất với 16 điểm.

C. Điểm chuẩn Đại học Công ngiệp Hà Nội năm 2021
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
Tiêu chí phụ thứ nhất (Sử dụng khi thí sinh có ĐXT đúng bằng Điểm trúng tuyển) |
Tiêu chí phụ thứ hai (Sử dụng khi thí sinh có ĐTX đúng bằng Điểm trúng tuyển và không thỏa mãn Tiêu chí phụ thứ nhất) |
|
1 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
25.30 |
Toán > 8.4 |
Toán = 8.4 và NV≤ 3 |
|
2 |
7340115 |
Marketing |
26.10 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 2 |
|
3 |
7340201 |
Tài chính - Ngân hàng |
25.45 |
Toán > 8.2 |
Toán = 8.2 và NV≤ 14 |
|
4 |
7340301 |
Kế toán |
24.75 |
Toán > 8.0 |
Toán =8.0 và NV≤ 1 |
|
5 |
7340302 |
Kiểm toán |
25.00 |
Toán > 8.8 |
Toán = 8.8 và NV≤ 9 |
|
6 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
25.65 |
Toán > 8.2 |
Toán = 8.2 và NV≤ 5 |
|
7 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
24.50 |
Toán > 7.6 |
Toán = 7.6 và NV≤ 5 |
|
8 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
25.65 |
Toán > 8.4 |
Toán = 8.4 và NV≤ 7 |
|
9 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
25.05 |
Toán > 8.0 |
Toán = 8.0 và NV≤ 3 |
|
10 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
25.40 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 3 |
|
11 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
25.25 |
Toán > 8.0 |
Toán = 8.0 và NV≤11 |
|
12 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
25.10 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 3 |
|
13 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
26.05 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 3 |
|
14 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
24.35 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 1 |
|
15 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
25.35 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 2 |
|
16 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
25.25 |
Toán > 8.0 |
Toán = 8.0 và NV≤ 8 |
|
17 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
23.90 |
Toán > 8.2 |
Toán = 8.2 và NV≤ 2 |
|
18 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
24.60 |
Toán > 8.6 |
Toán = 8.6 và NV≤ 1 |
|
19 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
24.25 |
Toán > 8.4 |
Toán = 8.4 và NV≤ 1 |
|
20 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và TĐH |
26.00 |
Toán > 9.0 |
Toán = 9.0 và NV≤ 1 |
|
21 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
22.05 |
Toán > 7.8 |
Toán = 7.8 và NV≤ 2 |
|
22 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
20.80 |
Toán > 7.8 |
Toán = 7.8 và NV≤ 9 |
|
23 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
23.75 |
Toán > 8.0 |
Toán = 8.0 và NV≤ 2 |
|
24 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
24.00 |
Toán > 6.8 |
Toán = 6.8 và NV≤ 1 |
|
25 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
22.15 |
Toán > 7.6 |
Toán = 7.6 và NV≤ 3 |
|
26 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
23.80 |
Toán > 8.8 |
Toán =8.8 và NV≤ 14 |
|
27 |
7519003 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
23.45 |
Toán > 8.2 |
Toán = 8.2 và NV≤ 4 |
|
28 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
26.10 |
Toán > 8.2 |
Toán = 8.2 và NV≤ 5 |
|
29 |
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
25.89 |
Ngoại ngữ > 9.2 |
Ngoại ngữ = 9.2 và NV≤ 1 |
|
30 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
25.05 |
Toán > 8.8 |
Toán = 8.8 và NV≤ 4 |
|
31 |
7810101 |
Du lịch |
24.75 |
Ngữ văn > 6.75 |
Ngữ văn = 6.75 và NV≤1 |
|
32 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
24.30 |
Toán > 8.8 |
Toán = 8.8 và NV≤ 1 |
|
33 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
24.75 |
Toán > 9.4 |
Toán = 9.4 và NV≤ 4 |
|
34 |
7510209 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24.20 |
Toán > 8.8 |
Toán = 8.8 và NV≤ 5 |
|
35 |
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
23.80 |
Toán > 7.8 |
Toán = 7.8 và NV≤ 3 |
|
36 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
24.55 |
NV≤ 5 |
|
|
37 |
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
26.19 |
NV≤ 2 |
|
|
38 |
7220209 |
Ngôn ngữ Nhật |
25.81 |
NV≤ 3 |
|
|
39 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
26.45 |
NV≤ 5 |
|
* Lưu ý:
- Điểm trúng tuyển của các tổ hợp môn xét tuyển trong cùng một ngành là bằng nhau.
- Tiêu chí phụ chỉ sử dụng khi thí sinh có Điểm xét tuyển đúng bằng Điểm trúng tuyển.
- Các ngành: Thiết kế thời trang, Ngôn ngữ Trung Quốc; Ngôn ngữ Nhật, Ngôn ngữ Hàn Quốc chỉ sử dụng tiêu chí phụ là Thứ tự nguyện vọng.
- Điểm xét tuyển (ĐXT) được xác định như sau:
+ Đối với tổ hợp môn xét tuyển các môn không nhân hệ số:
+ ĐXT = M1 + M2 + M3 + Điểm ưu tiên (nếu có)
* Trong đó: M1, M2, M3 là kết quả điểm thi THPT năm 2021 của các môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển.
+ Đối với tổ hợp môn xét tuyển có môn nhân hệ số (áp dụng cho các ngành ngôn ngữ):
+ ĐXT = (Điểm Toán + Điểm Ngữ văn + (Điểm Ngoại ngữ x 2)) x 3/4 + Điểm ưu tiên (nếu có)
- Xác nhận nhập học và nhập học
- Hồ sơ và hình thức xác nhận nhập học: Thí sinh gửi chuyển phát nhanh “Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT” bản chính (bản dấu đỏ do Sở giáo dục và Đào tạo cấp) kèm theo phong bì ghi sẵn địa chỉ và số điện thoại người nhận “Giấy báo nhập học” về địa chỉ: Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội, Số 298, Đường Cầu Diễn, Quận Bắc Từ Liêm, TP.Hà Nội - Điện thoại: 08.3456.0255.
- Thời gian xác nhận nhập học: Từ ngày 16/9/2021 đến 17h00 ngày 26/9/2021 (tính theo dấu bưu điện).
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
