Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021

Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021, mời các bạn đón xem:

1 426 14/10/2023


A. Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021

1. Cơ sở pháp lí 

Quyết định số 5062/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2009 và Quyết định gia hạn số 298/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 02 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép Trường Đại học Hà Nội liên kết đào tạo thạc sĩ với Trường Đại học Louvain.

2. Đối tượng tuyển sinh

Công dân Việt Nam, công dân Liên minh châu Âu có bằng cử nhân tiếng Pháp, đáp ứng các yêu cầu tuyển sinh theo Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ hiện hành của Trường Đại học Hà Nội và của Trường Đại học Louvain, cùng các yêu cầu tuyển chọn khác của chương trình liên kết.

3. Thời gian và chương trình đào tạo

Thời gian và chương trình đào tạo: 02 năm.

- 09 môn học, 45 ECTS theo Khung chương trình đào tạo riêng của mỗi Trường, do từng trường giảng dạy và trường đối tác công nhận tương đương;

- 09 môn học, 45 ECTS theo Khung chương trình do hai trường thống nhất xây dựng, do giảng viên hai trường giảng dạy, học một phần thời gian ở Việt Nam, một phần thời gian ở Vương quốc Bỉ;

- 01 luận văn thạc sĩ, 30 tín chỉ, được Hội đồng khoa học hỗn hợp gồm giảng viên của hai trường đánh giá.

4. Ngôn ngữ giảng dạy và viết luận văn

Tiếng Pháp

5. Đội ngũ giảng viên

Giảng viên của Trường Đại học Hà Nội và của Trường Đại học Louvain, có năng lực chuyên môn đáp ứng các quy định hiện hành của mỗi nước.

6. Quy mô đào tạo

- Từ 10 đến 30 học viên / năm

7. Địa điểm đào tạo

- Trường Đại học Hà Nội, Việt Nam và Trường Đại học Louvain, Vương quốc Bỉ.

8. Văn bằng

- Học viên hoàn thành khóa đào tạo sẽ được nhận hai bằng thạc sĩ: Trường Đại học Hà Nội cấp Bằng Thạc sĩ ngôn ngữ Pháp, Trường Đại học Louvain cấp Bằng Thạc sĩ Ngôn ngữ-Văn học Pháp và Latinh, chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp như một ngoại ngữ (Master en langues et littératures françaises et romanes, orientation français langue étrangère)

9. Học phí

26.000.000 đồng / 1 học viên / năm x 2 năm (nộp tại Trường đại học Hà Nội). Đối với năm học ở Bỉ, học viên nộp 68 euros phí quản lý hành chính cho Trường Đại học Louvain (Université catholique de Louvain).

10. Học bổng

- Chương trình thạc sỹ liên kết còn thu hút học viên bởi mức học bổng ưu đãi trong năm thứ 2 học viên sẽ có 10 tháng học tại trường Louvain, với các mức học bổng:

+ Học bổng do tổ chức Eramus (Châu Âu): Đài thọ 100%. 

+ Học bổng của Đại sứ quán Bỉ: Đài thọ toàn bộ chi phí, học viên phải lo phí vé máy bay.

11. Thời gian tuyển sinh

- Mỗi năm, Trường Đại học Hà Nội tổ chức tuyển sinh tối đa hai (02) lần.

12. Địa chỉ liên hệ

- KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC

- Phòng 211 Nhà C, Trường Đại học Hà Nội, Km9 – đường Nguyễn Trãi – quận Thanh Xuân – Hà Nội.

- Điện thoại: 04.3854.4498; Email: khoasdh@gmail.com; Website: www.hanu.edu.vn/sdh

- Khung chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ngành ngôn ngữ Pháp liên kết với trường Đại học Louvain

13.Các môn học tại Việt Nam

Mã số học phần

Tên học phần
(tiếng Việt, tiếng Pháp)

Số tín chỉ

Số tiết tín chỉ

Mã số học phần tiên quyết

Phần chữ

Phần số

Lý
thuyết

Thực hành

Tự học

I. Khối kiến thức chung

6

 

LFLEH

5001

Triết học

3

45

0

90

 

LFLEH

5002

Ngoại ngữ 2 (*)
(Tiếng Nga, Tiếng Anh, Tiếng Đức, Tiếng Trung, Tiếng Nhật)

3

0

90

45

 

II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

39

 

2.1. Bắt buộc

18

 

 

 

 

LFLEH

5310

Viết hàn lâm
(Ecriture scientifique)

3

0

90

45

 

LFLEH

5313

Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp như một ngoại ngữ (Méthodologie du FLE)

6

75

30

165

 

LFLEH

5314

Phương pháp nghiên cứu khoa học (Méthodologie de rercherche)

6

75

30

165

 

2.2. Tự chọn

21

 

LFLEH

5311

Hình thái-cú pháp học tiếng Pháp (Morpho-syntaxe française)

3

45

0

90

 

LFLEH

5315

Lý thuyết dịch và dịch văn học (Théorie de la traduction et traduction littéraire)

3

30

30

75

 

LFLEH

5316

Giao tiếp liên văn hoá (Communication interculturelle)

3

30

30

75

 

LFLEH

5317

Ngữ dụng học tiếng Pháp (Pragmatique française)

3

30

30

75

 

LFLEH

5322

Ngữ âm học và Âm vị học Phonétique & Phonologie)

3

45

0

90

 

LFLEH

5323

Phân tích diễn ngôn (Analyse du discours)

3

45

0

90

 

LFLEH

5326

Từ vựng, ngữ nghĩa học tiếng Pháp
(Lexico-sémantique française)

3

45

0

90

 

III. Luận văn thạc sỹ

15

 

Tổng cộng

60

 

 

 

 

14. Các môn học tại Trường Đại học Louvain 

Stt

Mã môn học

Tên học phần

Số tín chi

1

LROM2620

Acquisition d’une langue seconde ou
Étrangère. Théorie et applications (Thụ đắc ngôn ngữ hai, hoặc ngoại ngữ. Lý thuyết và ứng dụng)

5

2

LROM2720

Questions d’histoire littéraire (Một số vấn đề văn học sử)

5

3

LFIAL2230

Questions de littérature générale et comparée (Một số vấn đề văn học đại cương và so sánh)

5

4

LROM2463

Français sur objectifs spécifiques (Tiếng Pháp với mục đích chuyên biệt)

5

5

LROM2171

Lexicologie (Từ vựng học tiếng Pháp)

5

6

LFRAN1401 ou LFRAN1501 ou LFRAN1405

Cours de renforcement du français (Khóa học tiếng Pháp nâng cao)

5

7

LFLEH2894

Mémoire (Luận văn thạc sĩ UCL)

15

8

LFLEH5302

Mémoire (Luận văn thạc sĩ UH)

15

Total/ Tổng cộng:

60

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hà Nội năm 2022

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Ngôn ngữ Anh

7220201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

300

Ngôn ngữ Nga

7220202

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01)

150

Ngôn ngữ Pháp

7220203

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

200

Ngôn ngữ Trung Quốc CLC

7220204 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01)

100

Ngôn ngữ Đức

7220205

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01)

125

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

7220206

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

7220207

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

60

Ngôn ngữ Italia

7220208

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

Ngôn ngữ Italia CLC

7220208 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

Ngôn ngữ Nhật

7220209

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01)

175

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (HA01-dự kiến)

75

Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC

7220210 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (HA01-dự kiến)

100

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

7310601

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

125

Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh)

7310111

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

7320104

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

75

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

7320109

Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01)

50

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

7340101

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

7340115

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

7340201

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

7340301

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

100

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

7480201

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

200

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) CLC

7480201CLC

Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01)

Toán, Vật lý, tiếng Anh (A01)

75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

7810103

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) CLC

7810103 CLC

Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01)

50

Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam

7220101

Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam.

300

Các chương trình đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài
(hình thức xét tuyển: Học bạ và trình độ tiếng Anh)

Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính

Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng

 

100

Quản trị Du lịch và Lữ hành

Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng

 

60

Kế toán Ứng dụng

Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) cấp bằng

 

50

Cử nhân Kinh doanh

ĐH Waikato (New Zealand) cấp bằng

 

30

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Hà Nội năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2020

Năm 2021

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh)

24,65

26,05

Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh)

33,20

35,92

Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh)

31,50

35,27

Kế toán (dạy bằng tiếng Anh)

31,48

35,12

Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh)

31,30

35,20

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh)

33,27

35,60

Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp)

32,20

35,68

Ngôn ngữ Anh

34,82

36,75

Ngôn ngữ Nga

28,93

33,95

Ngôn ngữ Pháp

32,83

35,60

Ngôn ngữ Trung Quốc

34,63

37,07

Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao

34

36,42

Ngôn ngữ Đức

31,83

35,53

Ngôn ngữ Tây Ban Nha

31,73

35,30

Ngôn ngữ Bồ Đào Nha

27,83

33,40

Ngôn ngữ Italia

30,43

34,78

Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao

27,40

33,05

Ngôn ngữ Nhật

34,47

36,43

Ngôn ngữ Hàn Quốc

35,38

37,55

Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao

33,93

36,47

Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh)

25,40

26,75

Marketing (dạy bằng tiếng Anh)

34,48

36,63

Nghiên cứu phát triển

24,38

33,85

Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

23,45

25,70

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC

24,95

34,55

D. Cơ sở vật chất trường Đại học Hà Nội

Trường Đại học Hà Nội còn tự hào với hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập tiên tiến và hiện đại. Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong quá trình đổi mới và phát triển của Trường.

Hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại trường luôn được ưu tiên, ngày càng được nâng cấp và hoàn thiện :

Trường có hệ thống 20 phòng máy dạy-học ngoại ngữ, phòng dạy dịch ca-bin chuyên nghiệp, phòng dạy-học từ xa đạt tiêu chuẩn châu Âu, đi đầu trong số các trường ngoại ngữ tại Việt Nam.

Hàng chục phòng học đa năng (multimedia) với hàng trăm máy tính nối mạng được cài đặt các phần mềm học ngoại ngữ, chuyên ngành hiện đại.

Trường cung cấp mạng quản lý điện tử nội bộ với trên 500 máy tính văn phòng, đăng ký tự chọn môn học, thời gian học trực tuyến giúp sinh viên chủ động trong việc học tập.

Sinh viên đại học Hà Nội có cơ hội nghiên cứu dồi dào vì thư viện mở với trên 50.000 đầu sách, 2.000 băng, đĩa CD, hơn 200 máy tính nối mạng (hoạt động 16/24 giờ/ngày).

Với hệ thống mạng không dây công nghệ mới phủ sóng toàn, trường khuyến khích sinh viên tự học mọi lúc, mọi nơi.

Đại học Hà Nội cung cấp cho các em sinh viên nhà ăn sinh viên sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; khu ký túc xá với đáp ứng chỗ ở cho hàng ngàn sinh viên Việt Nam và nước ngoài; sân vận động cho nhiều môn thể thao.

Như vậy, với cơ sở vật chất hiện đại, môi trường sinh hoạt thân thiện, trường Đại học Hà Nội không còn nghe ngờ gì chính là địa điểm sống và học tập lý tưởng, là điểm đến mơ ước của các bạn trẻ.

E. Một số hình ảnh về trường Đại học Hà Nội

1 426 14/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: