Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021
Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Giới thiệu chương trình đào tạo thạc sĩ Ngôn ngữ Pháp liên kết với Trường Đại học Louvain (Vương quốc Bỉ) năm 2021
1. Cơ sở pháp lí
Quyết định số 5062/QĐ-BGDĐT ngày 12 tháng 8 năm 2009 và Quyết định gia hạn số 298/QĐ-BGDĐT ngày 25 tháng 02 năm 2016 của Bộ Giáo dục và Đào tạo cho phép Trường Đại học Hà Nội liên kết đào tạo thạc sĩ với Trường Đại học Louvain.
2. Đối tượng tuyển sinh
Công dân Việt Nam, công dân Liên minh châu Âu có bằng cử nhân tiếng Pháp, đáp ứng các yêu cầu tuyển sinh theo Quy chế đào tạo trình độ thạc sĩ hiện hành của Trường Đại học Hà Nội và của Trường Đại học Louvain, cùng các yêu cầu tuyển chọn khác của chương trình liên kết.
3. Thời gian và chương trình đào tạo
Thời gian và chương trình đào tạo: 02 năm.
- 09 môn học, 45 ECTS theo Khung chương trình đào tạo riêng của mỗi Trường, do từng trường giảng dạy và trường đối tác công nhận tương đương;
- 09 môn học, 45 ECTS theo Khung chương trình do hai trường thống nhất xây dựng, do giảng viên hai trường giảng dạy, học một phần thời gian ở Việt Nam, một phần thời gian ở Vương quốc Bỉ;
- 01 luận văn thạc sĩ, 30 tín chỉ, được Hội đồng khoa học hỗn hợp gồm giảng viên của hai trường đánh giá.
4. Ngôn ngữ giảng dạy và viết luận văn
Tiếng Pháp
5. Đội ngũ giảng viên
Giảng viên của Trường Đại học Hà Nội và của Trường Đại học Louvain, có năng lực chuyên môn đáp ứng các quy định hiện hành của mỗi nước.
6. Quy mô đào tạo
- Từ 10 đến 30 học viên / năm
7. Địa điểm đào tạo
- Trường Đại học Hà Nội, Việt Nam và Trường Đại học Louvain, Vương quốc Bỉ.
8. Văn bằng
- Học viên hoàn thành khóa đào tạo sẽ được nhận hai bằng thạc sĩ: Trường Đại học Hà Nội cấp Bằng Thạc sĩ ngôn ngữ Pháp, Trường Đại học Louvain cấp Bằng Thạc sĩ Ngôn ngữ-Văn học Pháp và Latinh, chuyên ngành Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp như một ngoại ngữ (Master en langues et littératures françaises et romanes, orientation français langue étrangère)
9. Học phí
26.000.000 đồng / 1 học viên / năm x 2 năm (nộp tại Trường đại học Hà Nội). Đối với năm học ở Bỉ, học viên nộp 68 euros phí quản lý hành chính cho Trường Đại học Louvain (Université catholique de Louvain).
10. Học bổng
- Chương trình thạc sỹ liên kết còn thu hút học viên bởi mức học bổng ưu đãi trong năm thứ 2 học viên sẽ có 10 tháng học tại trường Louvain, với các mức học bổng:
+ Học bổng do tổ chức Eramus (Châu Âu): Đài thọ 100%.
+ Học bổng của Đại sứ quán Bỉ: Đài thọ toàn bộ chi phí, học viên phải lo phí vé máy bay.
11. Thời gian tuyển sinh
- Mỗi năm, Trường Đại học Hà Nội tổ chức tuyển sinh tối đa hai (02) lần.
12. Địa chỉ liên hệ
- KHOA ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
- Phòng 211 Nhà C, Trường Đại học Hà Nội, Km9 – đường Nguyễn Trãi – quận Thanh Xuân – Hà Nội.
- Điện thoại: 04.3854.4498; Email: khoasdh@gmail.com; Website: www.hanu.edu.vn/sdh
- Khung chương trình đào tạo trình độ thạc sĩ ngành ngôn ngữ Pháp liên kết với trường Đại học Louvain
13.Các môn học tại Việt Nam
|
Mã số học phần |
Tên học phần |
Số tín chỉ |
Số tiết tín chỉ |
Mã số học phần tiên quyết |
|||
|
Phần chữ |
Phần số |
Lý |
Thực hành |
Tự học |
|||
|
I. Khối kiến thức chung |
6 |
|
|||||
|
LFLEH |
5001 |
Triết học |
3 |
45 |
0 |
90 |
|
|
LFLEH |
5002 |
Ngoại ngữ 2 (*) |
3 |
0 |
90 |
45 |
|
|
II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành |
39 |
|
|||||
|
2.1. Bắt buộc |
18 |
|
|
|
|
||
|
LFLEH |
5310 |
Viết hàn lâm |
3 |
0 |
90 |
45 |
|
|
LFLEH |
5313 |
Phương pháp giảng dạy tiếng Pháp như một ngoại ngữ (Méthodologie du FLE) |
6 |
75 |
30 |
165 |
|
|
LFLEH |
5314 |
Phương pháp nghiên cứu khoa học (Méthodologie de rercherche) |
6 |
75 |
30 |
165 |
|
|
2.2. Tự chọn |
21 |
|
|||||
|
LFLEH |
5311 |
Hình thái-cú pháp học tiếng Pháp (Morpho-syntaxe française) |
3 |
45 |
0 |
90 |
|
|
LFLEH |
5315 |
Lý thuyết dịch và dịch văn học (Théorie de la traduction et traduction littéraire) |
3 |
30 |
30 |
75 |
|
|
LFLEH |
5316 |
Giao tiếp liên văn hoá (Communication interculturelle) |
3 |
30 |
30 |
75 |
|
|
LFLEH |
5317 |
Ngữ dụng học tiếng Pháp (Pragmatique française) |
3 |
30 |
30 |
75 |
|
|
LFLEH |
5322 |
Ngữ âm học và Âm vị học Phonétique & Phonologie) |
3 |
45 |
0 |
90 |
|
|
LFLEH |
5323 |
Phân tích diễn ngôn (Analyse du discours) |
3 |
45 |
0 |
90 |
|
|
LFLEH |
5326 |
Từ vựng, ngữ nghĩa học tiếng Pháp |
3 |
45 |
0 |
90 |
|
|
III. Luận văn thạc sỹ |
15 |
|
|||||
|
Tổng cộng |
60 |
|
|
|
|
||
14. Các môn học tại Trường Đại học Louvain
|
Stt |
Mã môn học |
Tên học phần |
Số tín chi |
|
1 |
LROM2620 |
Acquisition d’une langue seconde ou |
5 |
|
2 |
LROM2720 |
Questions d’histoire littéraire (Một số vấn đề văn học sử) |
5 |
|
3 |
LFIAL2230 |
Questions de littérature générale et comparée (Một số vấn đề văn học đại cương và so sánh) |
5 |
|
4 |
LROM2463 |
Français sur objectifs spécifiques (Tiếng Pháp với mục đích chuyên biệt) |
5 |
|
5 |
LROM2171 |
Lexicologie (Từ vựng học tiếng Pháp) |
5 |
|
6 |
LFRAN1401 ou LFRAN1501 ou LFRAN1405 |
Cours de renforcement du français (Khóa học tiếng Pháp nâng cao) |
5 |
|
7 |
LFLEH2894 |
Mémoire (Luận văn thạc sĩ UCL) |
15 |
|
8 |
LFLEH5302 |
Mémoire (Luận văn thạc sĩ UH) |
15 |
|
Total/ Tổng cộng: |
60 |
||
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Hà Nội năm 2022
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
300 |
|
Ngôn ngữ Nga |
7220202 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NGA (D02) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
150 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
7220203 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
100 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
200 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc CLC |
7220204 CLC |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG TRUNG (D04) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
100 |
|
Ngôn ngữ Đức |
7220205 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ĐỨC (D05) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
125 |
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
7220206 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
75 |
|
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
7220207 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
60 |
|
Ngôn ngữ Italia |
7220208 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
75 |
|
Ngôn ngữ Italia CLC |
7220208 CLC |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
50 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG NHẬT (D06) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
175 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (HA01-dự kiến) |
75 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc CLC |
7220210 CLC |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) hoặc TIẾNG HÀN QUỐC (HA01-dự kiến) |
100 |
|
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
7310601 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
125 |
|
Nghiên cứu phát triển (dạy bằng tiếng Anh) |
7310111 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
50 |
|
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) |
7320104 |
Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01) |
75 |
|
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) |
7320109 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG PHÁP (D03) hoặc TIẾNG ANH (D01) |
50 |
|
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
7340101 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
100 |
|
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
7340115 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
50 |
|
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
7340201 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
100 |
|
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
7340301 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
100 |
|
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) |
7480201 |
Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01) |
200 |
|
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) CLC |
7480201CLC |
Toán, Ngữ Văn, tiếng Anh (D01) |
75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) |
7810103 |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) CLC |
7810103 CLC |
Toán, Ngữ Văn, TIẾNG ANH (D01) |
50 |
|
Tiếng Việt & Văn hóa Việt Nam |
7220101 |
Xét tuyển theo quy chế của Bộ GD&ĐT đối với người nước ngoài học tập tại Việt Nam. |
300 |
|
Các chương trình đào tạo chính quy liên kết với nước ngoài |
|||
|
Quản trị kinh doanh, chuyên ngành kép Marketing và Tài chính |
Đại học La Trobe (Úc) cấp bằng |
100 |
|
|
Quản trị Du lịch và Lữ hành |
Đại học IMC Krems (Áo) cấp bằng |
60 |
|
|
Kế toán Ứng dụng |
Đại học Oxford Brookes (Vương quốc Anh) cấp bằng |
50 |
|
|
Cử nhân Kinh doanh |
ĐH Waikato (New Zealand) cấp bằng |
30 |
|
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Hà Nội năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Hà Nội như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) |
24,65 |
26,05 |
|
Quản trị kinh doanh (dạy bằng tiếng Anh) |
33,20 |
35,92 |
|
Tài chính - Ngân hàng (dạy bằng tiếng Anh) |
31,50 |
35,27 |
|
Kế toán (dạy bằng tiếng Anh) |
31,48 |
35,12 |
|
Quốc tế học (dạy bằng tiếng Anh) |
31,30 |
35,20 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) |
33,27 |
35,60 |
|
Truyền thông doanh nghiệp (dạy bằng tiếng Pháp) |
32,20 |
35,68 |
|
Ngôn ngữ Anh |
34,82 |
36,75 |
|
Ngôn ngữ Nga |
28,93 |
33,95 |
|
Ngôn ngữ Pháp |
32,83 |
35,60 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
34,63 |
37,07 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc - Chất lượng cao |
34 |
36,42 |
|
Ngôn ngữ Đức |
31,83 |
35,53 |
|
Ngôn ngữ Tây Ban Nha |
31,73 |
35,30 |
|
Ngôn ngữ Bồ Đào Nha |
27,83 |
33,40 |
|
Ngôn ngữ Italia |
30,43 |
34,78 |
|
Ngôn ngữ Italia - Chất lượng cao |
27,40 |
33,05 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
34,47 |
36,43 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
35,38 |
37,55 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc - Chất lượng cao |
33,93 |
36,47 |
|
Truyền thông đa phương tiện (dạy bằng tiếng Anh) |
25,40 |
26,75 |
|
Marketing (dạy bằng tiếng Anh) |
34,48 |
36,63 |
|
Nghiên cứu phát triển |
24,38 |
33,85 |
|
Công nghệ thông tin (dạy bằng tiếng Anh) - CLC |
23,45 |
25,70 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành (dạy bằng tiếng Anh) - CLC |
24,95 |
34,55 |
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Hà Nội
Trường Đại học Hà Nội còn tự hào với hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập tiên tiến và hiện đại. Công nghệ đóng vai trò quan trọng trong quá trình đổi mới và phát triển của Trường.

Hệ thống cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ học tập, nghiên cứu và sinh hoạt tại trường luôn được ưu tiên, ngày càng được nâng cấp và hoàn thiện :
Trường có hệ thống 20 phòng máy dạy-học ngoại ngữ, phòng dạy dịch ca-bin chuyên nghiệp, phòng dạy-học từ xa đạt tiêu chuẩn châu Âu, đi đầu trong số các trường ngoại ngữ tại Việt Nam.
Hàng chục phòng học đa năng (multimedia) với hàng trăm máy tính nối mạng được cài đặt các phần mềm học ngoại ngữ, chuyên ngành hiện đại.
Trường cung cấp mạng quản lý điện tử nội bộ với trên 500 máy tính văn phòng, đăng ký tự chọn môn học, thời gian học trực tuyến giúp sinh viên chủ động trong việc học tập.
Sinh viên đại học Hà Nội có cơ hội nghiên cứu dồi dào vì thư viện mở với trên 50.000 đầu sách, 2.000 băng, đĩa CD, hơn 200 máy tính nối mạng (hoạt động 16/24 giờ/ngày).
Với hệ thống mạng không dây công nghệ mới phủ sóng toàn, trường khuyến khích sinh viên tự học mọi lúc, mọi nơi.
Đại học Hà Nội cung cấp cho các em sinh viên nhà ăn sinh viên sạch sẽ, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm; khu ký túc xá với đáp ứng chỗ ở cho hàng ngàn sinh viên Việt Nam và nước ngoài; sân vận động cho nhiều môn thể thao.


Như vậy, với cơ sở vật chất hiện đại, môi trường sinh hoạt thân thiện, trường Đại học Hà Nội không còn nghe ngờ gì chính là địa điểm sống và học tập lý tưởng, là điểm đến mơ ước của các bạn trẻ.
E. Một số hình ảnh về trường Đại học Hà Nội



Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
