Điểm xét học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
Điểm xét học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Điểm xét học bạ Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
Đại học Thủ đô Hà Nội thông báo điểm đạt điều kiện xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo điểm học bạ học kì 1 lớp 12 bậc THPT hoặc tương đương; phương thức chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế; danh sách thí sinh đủ điều kiện tuyển thẳng theo quy định.
1. Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả học kỳ 1 lớp 12 bậc THPT


Cách tính điểm xét tuyển theo hệ số 40):
Điểm xét tuyển = Điểm môn 1+ Điểm môn 2+ (Điểm môn 3)*2+ Điểm ưu tiên nếu có.
2. Đối với phương thức xét tuyển theo chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và xét tuyển thẳng
Thí sinh tra cứu kết quả xét tuyển tại địa chỉ website: hnmu.edu.vn và làm theo hướng dẫn.
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7310201 |
Chính trị học |
C00; D78; D66; D01 |
22.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; A00; D90; D01 |
32.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
D78; D14; D01; C00 |
25.75 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140204 |
Giáo dục công dân |
D14; D15; D78; D01 |
27.5 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
D78; D14; D01; C00 |
28.42 |
Thang điểm 40; TTNV <= 7 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
D01; D96; D78; D72 |
26.57 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01; D96; D78; D72 |
33.95 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D90; D96; A00; D01 |
32.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 8 |
|
7380101 |
Luật |
C00; D78; D66; D01 |
32.83 |
Thang điểm 40; TTNV <= 6 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14; D15; D78; D01 |
34.55 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D14; D15; D78; D01 |
35.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7340403 |
Quản lí công |
D90; D96; A00; D01 |
20.68 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140114 |
Quản lí Giáo dục |
D78; D14; D01; C00 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15; D78; C00; D01 |
32.3 |
Thang điểm 40; TTNV <= 12 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D15; D78; C00; D01 |
32.33 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D90; D96; A00; D01 |
32.4 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
D14; D15; D78; D01 |
30.1 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
D14; D15; D78; D01 |
34.43 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A01; D07; D90; D01 |
34.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A01; D07; D90; D01 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 5 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
A01; A00; D90; D01 |
24.27 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
D15; D78; C00; D01 |
23.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021


Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
