Điểm sàn trường Đại học Hòa Bình năm 2020
Điểm sàn trường Đại học Hòa Bình năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Điểm sàn trường Đại học Hòa Bình năm 2020
Điểm sàn xét tuyển vào trường Đại học Hòa Bình năm 2020 đã chính thức được công bố đến các thí sinh. Xem chi tiết thông tin ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào các ngành phía dưới
Trường Đại học Hòa Bình chính thức công bố điểm sàn các ngành đào tạo thuộc khối sức khỏe năm 2020.
Điểm sàn ngành Dược là 21 điểm, Bác sĩ Y học cổ truyền là 21 điểm và Điều dưỡng là 19 điểm.
Điểm sàn cụ thể như sau:
|
Khoa |
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm |
|
Dược |
Dược học |
A00; A02; B00;D07 |
21 |
|
Y học cổ truyền |
Bác sĩ Y học cổ truyền |
A00; A02; B00;D07 |
21 |
|
Điều dưỡng |
Điều dưỡng |
A00; A02; B00;D07 |
19 |
Trước đó, Trường Đại học Hòa Bình đã công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển bằng kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2020 cho 20 ngành đào tạo bậc đại học. Theo đó, điểm sàn các ngành là 15 điểm. Riêng ngành Công nghệ đa phương tiện có mức điểm sàn là 17 điểm. Khối ngành sức khỏe theo ngưỡng quy định của Bộ GD&ĐT.
B. Học phí trường Đại học Hòa Bình năm 2020
Năm 2020, Đại học Hòa Bình đã đề ra mức phí cụ thể từng tín chỉ đối với từng ngành và từng khóa đào tạo:
- Đối với sinh viên khóa cũ ( 514, 515, 516 )
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 275.000 đ / tín chỉ
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ sở ngành, chuyên ngành:
(+) Các ngành : KTK, QTK, TCN, CNT, DPT, KDT, CTX, LKT: 330.000 đ / tín chỉ.
(+) Các ngành : TKD, TKN, TKT, KTR, KCXPR: 350.000 đ / tín chỉ
- Đối với sinh viên khóa 10 ( 517+317 )
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 300.000 tín chỉ
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ sở ngành, chuyên ngành:
(+) Các ngành: KTK, QTK, TCN, CNT, ĐPT, KDT, CTX, LKT, PR: 350.000 tín chỉ.
(+) Các ngành: TKD, TKN, TKT, KTR, KCX: 380.000 tín chỉ
- Đối với sinh viên khóa 11 ( 518 )
- Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 300.000đ / 1 tín chỉ
- Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ 3 ngành, chuyên ngành:
- Các ngành: KTK, QTK, TCN, CNT, DPT, KDT, CTX, LKT PR: 350.000 / tín chỉ
- Các ngành: TKD, TKN, TKT, KTR, KCX, NNA: 395.000 đ / tín chỉ
- Ngành Dược: 615.000 đ / tín chỉ
- Ngành Điều dưỡng: 495.000 đ / tín chỉ.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
