Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:

Chọn Năm:
1 586 18/10/2023


A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội từ năm 2019 - 2021

Ngành đào tạo

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Ngôn ngữ Anh

 

29,25 (D01)

29,25 (D78)

29,25 (D96)

D01, D78, D96: 31,75

 

D01: 34

 D01, D78, D96, A16, A00: 35,10

 

D01, A00: 34,75

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

26 (C00)

23 (D01)

23 (D78)

C00: 27,50

D01, D78, D96: 26,50

 

C00: 27

D01: 26

C00: 27,30

D01, D78, D96, A16, A00: 26,30

 

C00: 28,75

D01, A00: 27,75

Luật

 

23,50 (C00)

22,50 (D01)

22,50 (D96)

C00: 26,25

D01, D78, D96: 25,25

 

C00: 25,50

D01: 24,50

 

C00: 26,60

D01, D78, D96, A16, A00: 25,60

 

C00: 26,75

D01, A00: 25,75

 

Báo chí

 

22,25 (C00)

21,25 (D01)

21,25 (D78)

C00: 25,50

D01, D78, D96: 24,50

 

C00: 25,50

D01: 24,50

 

C00: 26,60

D01, D78, D96, A16, A00: 25,60

 

C00: 26,75

D01, A00: 25,75

 

Gia đình học

25,50 (C00)

21,30 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

 

 

 

 

Kinh doanh xuất bản phẩm

22,90 (C00)

23,85 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15(D96)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

C00: 20,00

D01, D78, D96, A16, A00: 19,00

 

C00: 21,00

D01, A00: 20,00

 

Thông tin - Thư viện

25,50 (C00)

23 (D01)

17 (C00)

16 (D01)

16 (D96)

C00: 18

D01, D78, D96: 17

 

C00: 18

D01: 18

 

C00: 20,00

D01, D78, D96, A16, A00: 19,00

 

C00:21,00

D01, A00: 20,00

Quản lý thông tin

 

21 (C00)

20 (D01)

20 (D96)

C00: 24,50

D01, D78, D96: 23,50

 

C00: 23

D01: 22

 

C00: 26,00

D01, D78, D96, A16, A00: 25,00

 

C00: 24,75

D01, A00: 23,75

 

Bảo tàng học

25,50 (C00)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

C00: 17,00

D01, D78, D96, A16, A00: 16,00

 

C00: 21,00

D01, A00: 20,00

 

Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa

 

19,75 (C00)

18,75 (D01)

18,75 (D78)

C00: 23

D01, D78, D96: 22

 

C00: 25,50

D01: 21,50

 

C00: 25,10

D01, D78, D96, A16, A00: 24,10

 

C00: 23,00

D01, A00: 22,00

 

Văn hóa học - Văn hóa truyền thông

 

22 (C00)

21 (D01)

21 (D78)

C00: 25,25

D01, D78, D96: 24,25

 

C00: 26

D01: 25

 

C00: 26,50

D01, D78, D96, A16, A00: 25,50

 

C00: 27,00

D01, A00: 26,00

 

Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại

 

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 24

D01, D78, D96: 23

 

C00: 24

D01: 23

 

C00: 26,00

D01, D78, D96, A16, A00: 25,00

 

C00: 26,00

D01, A00: 25,00

 

Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QLVH vùng DTTS (7220112A)

24,35 (C00)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

C00: 18

D01: 18

 

C00: 16,00

D01, D78, D96, A16, A00: 

C00: 21,00

D01, A00: 20,00

 

Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS (7220112B)

24,45 (C00)

22 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 20,25

D01, D78, D96: 19,25

 

C00: 18

D01: 18

 

C00: 17,00

D01, D78, D96, A16, A00: 16,00

 

C00: 21,00

D01, A00: 20,00

 

QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật

 

18,50 (C00)

17,50 (D01)

17,50 (D78)

C00: 20,75

D01, D78, D96: 19,75

 

C00: 22,50

D01: 21,50

 

C00: 24,10

D01, D78, D96, A16, A00: 23,10

 

C00: 20,00

D01, A00: 19,00

 

QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình

22,80 (C00)

21.20 (D01)

16 (C00)

15 (D01)

15 (D78)

C00: 16

D01, D78, D96: 15

 

C00: 18

D01: 18

 

C00: 16,00

D01, D78, D96, A16, A00: 15,00

 

C00: 20,00

D01, A00: 19,00

 

QLVH - Quản lý di sản văn hóa

22,90 (C00)

22,80 (D01)

23,95 (D78)

19,25 (C00)

18,25 (D01)

18,25 (D78)

C00: 21

D01, D78, D96: 20

 

C00: 21,50

D01: 20,50

 

C00: 23,00

D01, D78, D96, A16, A00: 22,00

 

C00: 21,00

D01, A00: 20,00

 

QLVH - Biểu diễn nghệ thuật

 

27,75

 

 

 

 

QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa

 

19.75 (N00)

19,75 (C00)

19,75 (D01)

C00: 24,75

D01, D78, D96: 24,75

 

C00: 25,25

D01: 25,25

 

C00: 26,30

D01, D78, D96, A16, A00: 26,30

 

C00: 26,00

D01, A00: 26,00

 

Biểu diễn âm nhạc

 

 

 

 

 

 

Đạo diễn sự kiện

 

 

 

 

 

 

Biên đạo múa đại chúng

 

 

 

 

 

 

Du lịch - Văn hóa du lịch

 

24,30 (C00)

21,30 (D01)

21,30 (D78)

C00: 25,50

D01, D78, D96: 24,50

 

C00: 26

D01: 25

 

C00: 26,20

D01, D78, D96, A16, A00: 25,20

 

C00: 22,75

D01, A00: 21,75

 

Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn DL

 

24,85 (C00)

21,85 (D01)

21,85 (D78)

C00: 26,50

D01, D78, D96: 25,50

 

C00: 26,75

D01: 25,75

 

C00: 26,70

D01, D78, D96, A16, A00: 25,70

 

C00: 25,50

D01, A00: 24,50

 

Du lịch - Hướng dẫn DL Quốc tế

 

21,25 (D01)

21,25 (D78)

21,25 (D96)

D01, D78, D96: 30,25

 

D01: 33

D01, D78, D96, A16, A00: 32,40

 

D01, A00: 29,00

 

Sáng tác văn học

 

 

 

 

 

 

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021

- Điểm chuẩn cao nhất vẫn thuộc về ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lưu hành với 27,3 điểm (khối C) và 26,3 điểm (khối D). Thấp nhất là 16 điểm với ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng dân tộc thiểu số, Quản lý năn hóa - Quản lý nhà nước về gia đình.

- Mức điểm chuẩn của nhà trường dao động từ 16 - 26,3 điểm, tương đương với năm ngoái. Tuy nhiên, có 1 số ngành tăng đột biến. Cụ thể, ngành Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa 25,1 điểm, tăng 2,1 điểm so với năm ngoái, ngành Thông tin thư viện có điểm chuẩn 20, tăng 2 điểm so với năm ngoái,..

- Chi tiết điểm chuẩn các chuyên ngành của trường Đại học Văn hóa Hà Nội như sau:

Đại học Văn Hóa Hà Nội công bố điểm chuẩn trúng tuyển 2021

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020

- Năm học 2020-2021, điểm trúng tuyển của Đại học Văn hóa Hà Nội dao động 15-31,75, giữa các tổ hợp có sự chênh lệch.

- Trong những ngành lấy thang điểm 30, tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) của ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có điểm chuẩn cao nhất - 27,5. Trong khi đó, các ngành Quản lý nhà nước về gia đình, Bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm có điểm chuẩn thấp nhất - 15.

- Với các ngành có môn ngoại ngữ nhân hệ số hai, điểm chuẩn thang 40, Ngôn gữ Anh cao nhất với 31,75 điểm, kế đó Hướng dẫn du lịch quốc tế 30,25.

Học viện Phụ nữ Việt Nam, Đại học Văn hóa Hà Nội

Học viện Phụ nữ Việt Nam, Đại học Văn hóa Hà Nội  - 2

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2019

- Điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét theo kết quả thi THPT quốc gia dao động từ 16 điểm đến 26 điểm. Trong đó, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành lấy điểm chuẩn là 26.

- Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:

{keywords}

{keywords}

- Trước đó, Trường ĐH Văn hóa Hà Nội cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét học học bạ THPT đợt 1 năm 2019, trong đó điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét học học bạ của trường nằm ở mức từ 21,20 đến 25,50 điểm.

- Dự kiến ngày nhập học chính thức vào trường từ 06/08 đến ngày 08/08/2019. Thí sinh đã xác nhận nhập học sẽ không được rút lại Hồ sơ nhập học, Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi và học phí tạm thu học kỳ 1 là 2.000.000đ/ sinh viên.

 

 

1 586 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: