Điểm chuẩn Đại học Văn hóa Hà Nội 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Văn hóa Hà Nội từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội từ năm 2019 - 2021
|
Ngành đào tạo |
Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | |||
|
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
29,25 (D01) 29,25 (D78) 29,25 (D96) |
D01, D78, D96: 31,75
|
D01: 34 |
D01, D78, D96, A16, A00: 35,10
|
D01, A00: 34,75
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
26 (C00) 23 (D01) 23 (D78) |
C00: 27,50 D01, D78, D96: 26,50
|
C00: 27 D01: 26 |
C00: 27,30 D01, D78, D96, A16, A00: 26,30
|
C00: 28,75 D01, A00: 27,75 |
|
Luật |
|
23,50 (C00) 22,50 (D01) 22,50 (D96) |
C00: 26,25 D01, D78, D96: 25,25
|
C00: 25,50 D01: 24,50
|
C00: 26,60 D01, D78, D96, A16, A00: 25,60
|
C00: 26,75 D01, A00: 25,75
|
|
Báo chí |
|
22,25 (C00) 21,25 (D01) 21,25 (D78) |
C00: 25,50 D01, D78, D96: 24,50
|
C00: 25,50 D01: 24,50
|
C00: 26,60 D01, D78, D96, A16, A00: 25,60
|
C00: 26,75 D01, A00: 25,75
|
|
Gia đình học |
25,50 (C00) 21,30 (D01) |
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
|
|
|
|
|
Kinh doanh xuất bản phẩm |
22,90 (C00) 23,85 (D01) |
16 (C00) 15 (D01) 15(D96) |
C00: 16 D01, D78, D96: 15
|
C00: 18 D01: 18
|
C00: 20,00 D01, D78, D96, A16, A00: 19,00
|
C00: 21,00 D01, A00: 20,00
|
|
Thông tin - Thư viện |
25,50 (C00) 23 (D01) |
17 (C00) 16 (D01) 16 (D96) |
C00: 18 D01, D78, D96: 17
|
C00: 18 D01: 18
|
C00: 20,00 D01, D78, D96, A16, A00: 19,00
|
C00:21,00 D01, A00: 20,00 |
|
Quản lý thông tin |
|
21 (C00) 20 (D01) 20 (D96) |
C00: 24,50 D01, D78, D96: 23,50
|
C00: 23 D01: 22
|
C00: 26,00 D01, D78, D96, A16, A00: 25,00
|
C00: 24,75 D01, A00: 23,75
|
|
Bảo tàng học |
25,50 (C00) |
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
C00: 16 D01, D78, D96: 15
|
C00: 18 D01: 18
|
C00: 17,00 D01, D78, D96, A16, A00: 16,00
|
C00: 21,00 D01, A00: 20,00
|
|
Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa |
|
19,75 (C00) 18,75 (D01) 18,75 (D78) |
C00: 23 D01, D78, D96: 22
|
C00: 25,50 D01: 21,50
|
C00: 25,10 D01, D78, D96, A16, A00: 24,10
|
C00: 23,00 D01, A00: 22,00
|
|
Văn hóa học - Văn hóa truyền thông |
|
22 (C00) 21 (D01) 21 (D78) |
C00: 25,25 D01, D78, D96: 24,25
|
C00: 26 D01: 25
|
C00: 26,50 D01, D78, D96, A16, A00: 25,50
|
C00: 27,00 D01, A00: 26,00
|
|
Văn hóa học - Văn hóa đối ngoại |
|
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
C00: 24 D01, D78, D96: 23
|
C00: 24 D01: 23
|
C00: 26,00 D01, D78, D96, A16, A00: 25,00
|
C00: 26,00 D01, A00: 25,00
|
|
Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QLVH vùng DTTS (7220112A) |
24,35 (C00) |
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
C00: 16 D01, D78, D96: 15 |
C00: 18 D01: 18
|
C00: 16,00 D01, D78, D96, A16, A00: |
C00: 21,00 D01, A00: 20,00
|
|
Văn hóa các DTTSVN - Tổ chức và QL Du lịch vùng DTTS (7220112B) |
24,45 (C00) 22 (D01) |
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
C00: 20,25 D01, D78, D96: 19,25
|
C00: 18 D01: 18
|
C00: 17,00 D01, D78, D96, A16, A00: 16,00
|
C00: 21,00 D01, A00: 20,00
|
|
QLVH - Chính sách văn hóa và quản lý nghệ thuật |
|
18,50 (C00) 17,50 (D01) 17,50 (D78) |
C00: 20,75 D01, D78, D96: 19,75
|
C00: 22,50 D01: 21,50
|
C00: 24,10 D01, D78, D96, A16, A00: 23,10
|
C00: 20,00 D01, A00: 19,00
|
|
QLVH - Quản lý nhà nước về gia đình |
22,80 (C00) 21.20 (D01) |
16 (C00) 15 (D01) 15 (D78) |
C00: 16 D01, D78, D96: 15
|
C00: 18 D01: 18
|
C00: 16,00 D01, D78, D96, A16, A00: 15,00
|
C00: 20,00 D01, A00: 19,00
|
|
QLVH - Quản lý di sản văn hóa |
22,90 (C00) 22,80 (D01) 23,95 (D78) |
19,25 (C00) 18,25 (D01) 18,25 (D78) |
C00: 21 D01, D78, D96: 20
|
C00: 21,50 D01: 20,50
|
C00: 23,00 D01, D78, D96, A16, A00: 22,00
|
C00: 21,00 D01, A00: 20,00
|
|
QLVH - Biểu diễn nghệ thuật |
|
27,75 |
|
|
|
|
|
QLVH - Tổ chức sự kiện văn hóa |
|
19.75 (N00) 19,75 (C00) 19,75 (D01) |
C00: 24,75 D01, D78, D96: 24,75
|
C00: 25,25 D01: 25,25
|
C00: 26,30 D01, D78, D96, A16, A00: 26,30
|
C00: 26,00 D01, A00: 26,00
|
|
Biểu diễn âm nhạc |
|
|
|
|
|
|
|
Đạo diễn sự kiện |
|
|
|
|
|
|
|
Biên đạo múa đại chúng |
|
|
|
|
|
|
|
Du lịch - Văn hóa du lịch |
|
24,30 (C00) 21,30 (D01) 21,30 (D78) |
C00: 25,50 D01, D78, D96: 24,50
|
C00: 26 D01: 25
|
C00: 26,20 D01, D78, D96, A16, A00: 25,20
|
C00: 22,75 D01, A00: 21,75
|
|
Du lịch - Lữ hành, Hướng dẫn DL |
|
24,85 (C00) 21,85 (D01) 21,85 (D78) |
C00: 26,50 D01, D78, D96: 25,50
|
C00: 26,75 D01: 25,75
|
C00: 26,70 D01, D78, D96, A16, A00: 25,70
|
C00: 25,50 D01, A00: 24,50
|
|
Du lịch - Hướng dẫn DL Quốc tế |
|
21,25 (D01) 21,25 (D78) 21,25 (D96) |
D01, D78, D96: 30,25
|
D01: 33 |
D01, D78, D96, A16, A00: 32,40
|
D01, A00: 29,00
|
|
Sáng tác văn học |
|
|
|
|
|
|
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2021
- Điểm chuẩn cao nhất vẫn thuộc về ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lưu hành với 27,3 điểm (khối C) và 26,3 điểm (khối D). Thấp nhất là 16 điểm với ngành Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam - Tổ chức và quản lý văn hóa vùng dân tộc thiểu số, Quản lý năn hóa - Quản lý nhà nước về gia đình.
- Mức điểm chuẩn của nhà trường dao động từ 16 - 26,3 điểm, tương đương với năm ngoái. Tuy nhiên, có 1 số ngành tăng đột biến. Cụ thể, ngành Văn hóa học - Nghiên cứu văn hóa 25,1 điểm, tăng 2,1 điểm so với năm ngoái, ngành Thông tin thư viện có điểm chuẩn 20, tăng 2 điểm so với năm ngoái,..
- Chi tiết điểm chuẩn các chuyên ngành của trường Đại học Văn hóa Hà Nội như sau:

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2020
- Năm học 2020-2021, điểm trúng tuyển của Đại học Văn hóa Hà Nội dao động 15-31,75, giữa các tổ hợp có sự chênh lệch.
- Trong những ngành lấy thang điểm 30, tổ hợp C00 (Văn, Sử, Địa) của ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành có điểm chuẩn cao nhất - 27,5. Trong khi đó, các ngành Quản lý nhà nước về gia đình, Bảo tàng học, Kinh doanh xuất bản phẩm có điểm chuẩn thấp nhất - 15.
- Với các ngành có môn ngoại ngữ nhân hệ số hai, điểm chuẩn thang 40, Ngôn gữ Anh cao nhất với 31,75 điểm, kế đó Hướng dẫn du lịch quốc tế 30,25.


D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Văn hóa Hà Nội năm 2019
- Điểm chuẩn của Trường Đại học Văn hóa Hà Nội xét theo kết quả thi THPT quốc gia dao động từ 16 điểm đến 26 điểm. Trong đó, ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành lấy điểm chuẩn là 26.
- Điểm chuẩn cụ thể từng ngành như sau:


- Trước đó, Trường ĐH Văn hóa Hà Nội cũng đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét học học bạ THPT đợt 1 năm 2019, trong đó điểm chuẩn trúng tuyển theo phương thức xét học học bạ của trường nằm ở mức từ 21,20 đến 25,50 điểm.
- Dự kiến ngày nhập học chính thức vào trường từ 06/08 đến ngày 08/08/2019. Thí sinh đã xác nhận nhập học sẽ không được rút lại Hồ sơ nhập học, Bản chính Giấy chứng nhận kết quả thi và học phí tạm thu học kỳ 1 là 2.000.000đ/ sinh viên.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
