Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 3 năm gần nhất

Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:

Chọn Năm:
1 682 19/10/2023


A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 - 2021

1. Hệ đại học

Tên ngành

Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Xét theo KQ thi THPT
(Thang điểm 40)

Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40)

Giáo dục Tiểu học

-

24

28,78

33,50

33,95

34,50

Giáo dục Mầm non

-

30,50

20

28

26,57

28,00

Quản lý Giáo dục

19

18

20,33

28

29,00

28,00

Giáo dục công dân

19

25

20

28

27,50

28,00

Ngôn ngữ Anh

25,5

27,50

29,88

33,20

34,55

34,00

Việt Nam học

23 18 22,08 30 23,25 24,00

Ngôn ngữ Trung Quốc

25

28

30,02

33,60

35,07

34,50

Sư phạm Toán

-

24

29,03

33,50

34,80

33,50

Sư phạm Lịch sử

22,5

23,50

20

28

30,10

28,00

Sư phạm Vật lý

22,5

24

28,65

28

29,00

28,00

Công nghệ thông tin

23

20

29,20

30,50

32,25

29,00

Công tác xã hội

19

18

18

29

25,75

28,00

Giáo dục đặc biệt

23

24,25

20

28

28,42

28,00

Sư phạm Ngữ văn

-

25,50

28,30

32,70

34,43

32,00

Chính trị học

19

18

18

18

22,07

20,00

Quản trị kinh doanh

25

20

29,83

32,60

32,40

32,50

Luật

23,5

20

29,25

32,60

32,83

31,00

Toán ứng dụng

19

20

18

26,93

24,27

20,00

Quản trị khách sạn

-

18

30,20

32,30

32,33

31,00

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

-

18

29,93

32,50

32,30

31,00

Công nghệ kỹ thuật môi trường

22

23

18

20

 

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

23

20

29,82

31,50

32,80

30,50

Quản lý công

19

20

18

18

20,68

20,00

Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng)

- 27 19 24,73    

Ghi chú:

- Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.

- Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).

2. Hệ cao đẳng

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Xét theo học bạ

Xét theo điểm thi THPT QG

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo học bạ THPT

Giáo dục Mầm non

- 27 19 24,73

Giáo dục Tiểu học

- 22,25    

Giáo dục Thể chất

22 40    

Sư phạm Tin học

22 24,50    

Sư phạm Hóa học

22 21,50    

Sư phạm Sinh học

22 20    

Sư phạm Địa lý

22 22,25    

Sư phạm Tiếng Anh

- 21,50    

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

7310201

Chính trị học

C00; D78; D66; D01

22.07

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7480201

Công nghệ thông tin

A01; A00; D90; D01

32.25

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7760101

Công tác xã hội

D78; D14; D01; C00

25.75

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140204

Giáo dục công dân

D14; D15; D78; D01

27.5

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140203

Giáo dục đặc biệt

D78; D14; D01; C00

28.42

Thang điểm 40; TTNV <= 7

7140201

Giáo dục Mầm non

D01; D96; D78; D72

26.57

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140202

Giáo dục Tiểu học

D01; D96; D78; D72

33.95

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7510605

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

D90; D96; A00; D01

32.8

Thang điểm 40; TTNV <= 8

7380101

Luật

C00; D78; D66; D01

32.83

Thang điểm 40; TTNV <= 6

7220201

Ngôn ngữ Anh

D14; D15; D78; D01

34.55

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

D14; D15; D78; D01

35.07

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7340403

Quản lí công

D90; D96; A00; D01

20.68

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140114

Quản lí Giáo dục

D78; D14; D01; C00

29

Thang điểm 40; TTNV <= 4

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

D15; D78; C00; D01

32.3

Thang điểm 40; TTNV <= 12

7810201

Quản trị khách sạn

D15; D78; C00; D01

32.33

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7340101

Quản trị kinh doanh

D90; D96; A00; D01

32.4

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140218

Sư phạm Lịch sử

D14; D15; D78; D01

30.1

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140217

Sư phạm Ngữ văn

D14; D15; D78; D01

34.43

Thang điểm 40; TTNV <= 3

7140209

Sư phạm Toán học

A01; D07; D90; D01

34.8

Thang điểm 40; TTNV <= 1

7140211

Sư phạm Vật lí

A01; D07; D90; D01

29

Thang điểm 40; TTNV <= 5

7460112

Toán ứng dụng

A01; A00; D90; D01

24.27

Thang điểm 40; TTNV <= 2

7310630

Việt Nam học

D15; D78; C00; D01

23.25

Thang điểm 40; TTNV <= 1

C. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2020

Điểm trúng tuyển của HNMU dao động trong khoảng từ 18 – 30,2 điểm theo điểm thi THPT và từ 18 – 33,6 điểm theo điểm kết quả học bạ. (Điểm được tính theo thang điểm 40).

Ngành

Tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển

Theo KQ thi THPT

Xét học bạ

Quản lý giáo dục

D78, D14, D01, D15

20,33

28

Công tác xã hội

18

29

Giáo dục đặc biệt

20

28

Luật

C00, D78, D66, D01

29,25

32,6

Chính trị học

18

18

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 

D15, D78, C00, D01

29,93

32,5

Quản trị khách sạn 

30,2

32,3

Việt Nam học 

22,08

30

Quản trị kinh doanh 

D90, D96, A00, D01

29,83

32,6

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng 

29,82

31,5

Quản lý công 

18

18

Ngôn ngữ Anh 

D14, D15, D78, D01

29,88

33,2

Ngôn ngữ Trung Quốc 

30,02

33,6

Sư phạm Toán học 

A01, D07, D90, D01

29,03

33,5

Sư phạm Vật lý 

A01, D07, D90, D01

28,65

28

Sư phạm Ngữ văn 

D14, D15, D78, D01

28,3

32,7

Sư phạm Lịch sử 

20

28

Giáo dục công dân 

20

28

Giáo dục Mầm non 

D01, D96, D78, D72

20

28

Giáo dục Tiểu học 

28,78

33,5

Toán ứng dụng 

A01, A00, D90, D01

18

26,93

Công nghệ thông tin 

29,2

30,5

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18 

20

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019

 

1 682 19/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: