Điểm chuẩn Đại học Thủ đô Hà Nội 3 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội từ năm 2019 - 2021
1. Hệ đại học
|
Tên ngành |
Năm 2019 | Năm 2020 | Năm 2021 | |||
|
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT (Thang điểm 40) |
|
|
Giáo dục Tiểu học |
- |
24 |
28,78 |
33,50 |
33,95 |
34,50 |
|
Giáo dục Mầm non |
- |
30,50 |
20 |
28 |
26,57 |
28,00 |
|
Quản lý Giáo dục |
19 |
18 |
20,33 |
28 |
29,00 |
28,00 |
|
Giáo dục công dân |
19 |
25 |
20 |
28 |
27,50 |
28,00 |
|
Ngôn ngữ Anh |
25,5 |
27,50 |
29,88 |
33,20 |
34,55 |
34,00 |
|
Việt Nam học |
23 | 18 | 22,08 | 30 | 23,25 | 24,00 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
25 |
28 |
30,02 |
33,60 |
35,07 |
34,50 |
|
Sư phạm Toán |
- |
24 |
29,03 |
33,50 |
34,80 |
33,50 |
|
Sư phạm Lịch sử |
22,5 |
23,50 |
20 |
28 |
30,10 |
28,00 |
|
Sư phạm Vật lý |
22,5 |
24 |
28,65 |
28 |
29,00 |
28,00 |
|
Công nghệ thông tin |
23 |
20 |
29,20 |
30,50 |
32,25 |
29,00 |
|
Công tác xã hội |
19 |
18 |
18 |
29 |
25,75 |
28,00 |
|
Giáo dục đặc biệt |
23 |
24,25 |
20 |
28 |
28,42 |
28,00 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
- |
25,50 |
28,30 |
32,70 |
34,43 |
32,00 |
|
Chính trị học |
19 |
18 |
18 |
18 |
22,07 |
20,00 |
|
Quản trị kinh doanh |
25 |
20 |
29,83 |
32,60 |
32,40 |
32,50 |
|
Luật |
23,5 |
20 |
29,25 |
32,60 |
32,83 |
31,00 |
|
Toán ứng dụng |
19 |
20 |
18 |
26,93 |
24,27 |
20,00 |
|
Quản trị khách sạn |
- |
18 |
30,20 |
32,30 |
32,33 |
31,00 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
- |
18 |
29,93 |
32,50 |
32,30 |
31,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
22 |
23 |
18 |
20 |
|
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
23 |
20 |
29,82 |
31,50 |
32,80 |
30,50 |
|
Quản lý công |
19 |
20 |
18 |
18 |
20,68 |
20,00 |
|
Giáo dục Mầm non (Hệ cao đẳng) |
- | 27 | 19 | 24,73 | ||
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 được tính theo thang điểm 40.
- Điểm trúng tuyển năm 2020 và 2021 xét theo học bạ THPT: thí sinh đã tốt nghiệp THPT và điểm xét tuyển đối với thí sinh chưa tốt nghiệp THPT (đợt 1).
2. Hệ cao đẳng
|
Tên ngành |
Năm 2019 |
Năm 2020 |
||
|
Xét theo học bạ |
Xét theo điểm thi THPT QG |
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
|
|
Giáo dục Mầm non |
- | 27 | 19 | 24,73 |
|
Giáo dục Tiểu học |
- | 22,25 | ||
|
Giáo dục Thể chất |
22 | 40 | ||
|
Sư phạm Tin học |
22 | 24,50 | ||
|
Sư phạm Hóa học |
22 | 21,50 | ||
|
Sư phạm Sinh học |
22 | 20 | ||
|
Sư phạm Địa lý |
22 | 22,25 | ||
|
Sư phạm Tiếng Anh |
- | 21,50 | ||
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7310201 |
Chính trị học |
C00; D78; D66; D01 |
22.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; A00; D90; D01 |
32.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
D78; D14; D01; C00 |
25.75 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140204 |
Giáo dục công dân |
D14; D15; D78; D01 |
27.5 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
D78; D14; D01; C00 |
28.42 |
Thang điểm 40; TTNV <= 7 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
D01; D96; D78; D72 |
26.57 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01; D96; D78; D72 |
33.95 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D90; D96; A00; D01 |
32.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 8 |
|
7380101 |
Luật |
C00; D78; D66; D01 |
32.83 |
Thang điểm 40; TTNV <= 6 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14; D15; D78; D01 |
34.55 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D14; D15; D78; D01 |
35.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7340403 |
Quản lí công |
D90; D96; A00; D01 |
20.68 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140114 |
Quản lí Giáo dục |
D78; D14; D01; C00 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15; D78; C00; D01 |
32.3 |
Thang điểm 40; TTNV <= 12 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D15; D78; C00; D01 |
32.33 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D90; D96; A00; D01 |
32.4 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
D14; D15; D78; D01 |
30.1 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
D14; D15; D78; D01 |
34.43 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A01; D07; D90; D01 |
34.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A01; D07; D90; D01 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 5 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
A01; A00; D90; D01 |
24.27 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
D15; D78; C00; D01 |
23.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
C. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2020
Điểm trúng tuyển của HNMU dao động trong khoảng từ 18 – 30,2 điểm theo điểm thi THPT và từ 18 – 33,6 điểm theo điểm kết quả học bạ. (Điểm được tính theo thang điểm 40).
|
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Theo KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
Quản lý giáo dục |
D78, D14, D01, D15 |
20,33 |
28 |
|
Công tác xã hội |
18 |
29 |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
20 |
28 |
|
|
Luật |
C00, D78, D66, D01 |
29,25 |
32,6 |
|
Chính trị học |
18 |
18 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15, D78, C00, D01 |
29,93 |
32,5 |
|
Quản trị khách sạn |
30,2 |
32,3 |
|
|
Việt Nam học |
22,08 |
30 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
D90, D96, A00, D01 |
29,83 |
32,6 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
29,82 |
31,5 |
|
|
Quản lý công |
18 |
18 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D14, D15, D78, D01 |
29,88 |
33,2 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
30,02 |
33,6 |
|
|
Sư phạm Toán học |
A01, D07, D90, D01 |
29,03 |
33,5 |
|
Sư phạm Vật lý |
A01, D07, D90, D01 |
28,65 |
28 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
D14, D15, D78, D01 |
28,3 |
32,7 |
|
Sư phạm Lịch sử |
20 |
28 |
|
|
Giáo dục công dân |
20 |
28 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
D01, D96, D78, D72 |
20 |
28 |
|
Giáo dục Tiểu học |
28,78 |
33,5 |
|
|
Toán ứng dụng |
A01, A00, D90, D01 |
18 |
26,93 |
|
Công nghệ thông tin |
29,2 |
30,5 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18 |
20 |
|
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
