Điểm chuẩn học bạ đợt 2 Đại học Kinh tế và Kỹ thuật Công nghiệp năm 2020
Điểm chuẩn học bạ đợt 2 Đại học Kinh tế và Kỹ thuật Công nghiệp năm 2020, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn học bạ đợt 2 Đại học Kinh tế và Kỹ thuật Công nghiệp năm 2020
Điểm trúng tuyển và Kế hoạch nhập học - Đại học hệ chính quy xét tuyển theo Kết quả học bạ THPT - Đợt 2 năm 2020 của trường Đại học Kinh Tế Kỹ Thuật Công Nghiệp cụ thể như sau:
1. Điểm trúng tuyển
|
TT |
Ngành đào tạo |
Cơ sở Hà Nội |
Cơ sở Nam Định |
||
|
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
Mã ngành |
Điểm trúng tuyển |
||
|
1 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201DKK |
18.50 |
7220201DKD |
16.50 |
|
Chuyên ngành Biên phiên dịch |
|||||
|
Chuyên ngành Giảng dạy |
|||||
|
2 |
Quản trị kinh doanh |
7340101DKK |
20.50 |
7340101DKD |
18.50 |
|
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh |
|||||
|
Chuyên ngành Quản trị Marketing |
|||||
|
Chuyên ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|||||
|
3 |
Kinh doanh Thương mại |
7340121DKK |
19.50 |
7340121DKD |
17.50 |
|
Chuyên ngành Kinh doanh thương mại |
|||||
|
Chuyên ngành Thương mại điện tử |
|||||
|
4 |
Tài chính - Ngân hàng |
7340201DKK |
18.50 |
7340201DKD |
16.50 |
|
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp |
|||||
|
Chuyên ngành Ngân hàng |
|||||
|
Chuyên ngành Tài chính bảo hiểm |
|||||
|
Chuyên ngành Đầu tư tài chính |
|||||
|
5 |
Kế toán |
7340301DKK |
19.50 |
7340301DKD |
17.50 |
|
Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp |
|||||
|
Chuyên ngành Kế toán nhà hàng khách sạn |
|||||
|
Chuyên ngành Kế toán công |
|||||
|
Chuyên ngành Kế toán kiểm toán |
|||||
|
6 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102DKK |
20.00 |
7480102DKD |
17.50 |
|
Chuyên ngành Mạng máy tính & truyền thông dữ liệu |
|||||
|
Chuyên ngành An toàn thông tin |
|||||
|
7 |
Công nghệ thông tin |
7480201DKK |
22.00 |
7480201DKD |
18.50 |
|
Chuyên ngành Công nghệ thông tin |
|||||
|
Chuyên ngành Hệ thống thông tin |
|||||
|
Chuyên ngành Truyền dữ liệu và mạng máy tính |
|||||
|
8 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201DKK |
20.00 |
7510201DKD |
18.00 |
|
Chuyên ngành Công nghệ chế tạo máy |
|||||
|
Chuyên ngành Máy và cơ sở thiết kế máy |
|||||
|
9 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203DKK |
20.50 |
7510203DKD |
18.00 |
|
Chuyên ngành Kỹ thuật Robot |
|||||
|
Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử |
|||||
|
Chuyên ngành Hệ thống Cơ điện tử trên Ô tô |
|||||
|
10 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301DKK |
21.50 |
7510301DKD |
18.00 |
|
Chuyên ngành Điện dân dụng và công nghiệp |
|||||
|
Chuyên ngành Hệ thống cung cấp điện |
|||||
|
Chuyên ngành Thiết bị điện, điện tử |
|||||
|
11 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302DKK |
19.00 |
7510302DKD |
17.50 |
|
Chuyên ngành Kỹ thuật viễn thông |
|||||
|
Chuyên ngành Kỹ thuật điện tử |
|||||
|
12 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303DKK |
22.00 |
7510303DKD |
18.50 |
|
Chuyên ngành Tự động hóa công nghiệp |
|||||
|
Chuyên ngành Kỹ thuật điều khiển và hệ thống thông minh |
|||||
|
Chuyên ngành Thiết bị đo thông minh |
|||||
|
13 |
Công nghệ thực phẩm |
7540101DKK |
19.00 |
7540101DKD |
17.50 |
|
Chuyên ngành Công nghệ đồ uống và đường bánh kẹo |
|||||
|
Chuyên ngành Công nghệ chế biến và bảo quản nông sản |
|||||
|
14 |
Công nghệ sợi, dệt |
7540202DKK |
18.00 |
7540202DKD |
16.50 |
|
15 |
Công nghệ dệt, may |
7540204DKK |
21.50 |
7540204DKD |
18.50 |
Ghi chú:
- Điểm trúng tuyển theo các tổ hợp môn cho từng ngành được xác định như nhau;
- Điểm trúng tuyển trên áp dụng với đối tượng là học sinh phổ thông khu vực 3;
- Thí sinh trúng tuyển và học tập tại cơ sở Nam Định trong 2 năm học có kết quả học tập tích lũy đạt loại Khá trở lên, nếu có nguyện vọng sẽ được Nhà trường xét chuyển học tập tại cơ sở Hà Nội;
- Thí sinh trúng tuyển nhưng chưa chuẩn bị đầy đủ các thủ tục hồ sơ vẫn được nhập học theo kế hoạch và bổ sung sau cho Phòng Công tác sinh viên;
- Trong trường hợp ngành học mà thí sinh trúng tuyển không đủ số lượng để mở lớp, Nhà trường sẽ ưu tiên cho thí sinh được chuyển cơ sở đào tạo hoặc ngành học tương ứng.
- Nhà trường triển khai đào tạo song song hai chương trình, sinh viên có đủ điều kiện được tham gia học tập ngành đào tạo thứ hai để khi tốt nghiệp được cấp hai bằng đại học hệ chính quy.
2. Kế hoạch nhập học
2.1. Thời gian nhập học
- Đợt 2: Từ ngày 28/09/2020 đến hết ngày 10/10/2020;
- Đợt 3: Nhà trường sẽ có thông báo sau ngày 10/10/2020.
(Điểm trúng tuyển đợt 3 có thể bằng hoặc cao hơn đợt 2)
2.2. Hồ sơ nhập học
a. Hồ sơ cần nộp ngay khi nhập học:
- Hồ sơ:
+ 01 túi đựng hồ sơ;
+ 01 bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp THPT; Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2020 nộp bản chính (hoặc bản sao) giấy Chứng nhận tốt nghiệp tạm thời;
+ 01 bản sao công chứng học bạ THPT;
+ 01 bản sao công chứng CMND hoặc thẻ Căn cước công dân;
- Cách thức nộp hồ sơ nhập học:
+ Cách 1: Thí sinh đến nộp hồ sơ trực tiếp tại trường theo địa chỉ:
* Cơ sở Hà Nội: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp;
- Ngành Kế toán và ngành Tài chính - Ngân hàng, làm thủ tục nhập học tại: Số 454, Phố Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội;
- Các ngành còn lại, làm thủ tục nhập học tại: Số 218, Đường Lĩnh Nam, Phường Lĩnh Nam, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội.
* Cơ sở Nam Định: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp; Số 353, Phố Trần Hưng Đạo, Thành phố Nam Định.
+ Cách 2: Gửi hồ sơ qua bưu điện, đến địa chỉ: Phòng Công tác sinh viên, Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp, Số 456 Minh Khai, Hai Bà Trưng, Hà Nội.
b. Hồ sơ nộp bổ sung sau khi nhập học:
- Danh mục các tài liệu:
+ 02 bản Sơ yếu lý lịch hoặc Hồ sơ học sinh - sinh viên;
+ 01 bản sao công chứng Giấy khai sinh;
+ 01 Giấy chứng nhận được hưởng chế độ chính sách, ưu tiên, ưu đãi trong giáo dục theo Nghị định 86/2015/CP của Chính phủ (nếu có);
+ 01 Giấy chứng nhận đăng ký nghĩa vụ quân sự và giấy xác nhận đăng ký vắng mặt (bắt buộc đối với thí sinh nam);
+ 02 ảnh 4 x 6 (ghi rõ họ tên, ngày sinh sau ảnh);
+ Sổ đoàn viên và giấy giới thiệu chuyển sinh hoạt Đoàn theo quy định;
- Nhà trường sẽ có thông báo cụ thể sau khi sinh viên vào học.
2.3. Kinh phí nhập học
- Số tiền học phí học kỳ I năm học 2020 - 2021: 6.880.000 đồng.
(Bằng chữ: Sáu triệu, tám trăm, tám mươi ngàn đồng chẵn).
- Hình thức nộp trực tiếp: Nộp cùng với hồ sơ khi đến làm thủ tục nhập học;
- Hình thức nộp chuyển khoản (trong trường hợp nộp hồ sơ qua bưu điện):
+ Đơn vị thụ hưởng: Trường Đại học Kinh tế - Kỹ thuật Công nghiệp;
+ Số tài khoản 1420201004334 mở tại Ngân hàng Agribank chi nhánh Đông Hà Nội;
+ Thí sinh chuyển khoản cần ghi rõ thông tin: Họ và tên - Ngày tháng năm sinh - Mã ngành trúng tuyển - Số CMND hoặc Thẻ CCCD.
* Ghi chú: Sau khi nhập học, nếu sinh viên xin thôi học Nhà trường sẽ không giải quyết trả lại các khoản đã thu tại mục này.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
