Điểm chuẩn học bạ Đại học Hòa Bình năm 2020
Điểm chuẩn học bạ Đại học Hòa Bình năm 2020, mời các bạn đón xem:
A. Điểm chuẩn học bạ Đại học Hòa Bình năm 2020
Trường Đại học Hòa Bình thông báo mức điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển kết quả học tập THPT, điểm chuẩn từng ngành được cập nhật bên dưới, các em tham khảo
Điểm chuẩn học bạ Đại học Hòa Bình năm 2020
Trường Đại học Hòa Bình thông báo điểm trúng tuyên trình độ đại học theo phương thức xét tuyển Học bạ THPT năm 2020, cụ thể như sau:

* Ghi chú:
(1) Mức chênh lệch giữa các nhóm đối tượng là 0.5 điểm và giữa các khu vực kế tiếp là 0.25 điểm
(2) Điểm trúng tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp kết quả Học bạ THPT và đánh giá năng lực của Trường sẽ được quy định cụ thể theo từng đợt.
B. Học phí trường Đại học Hòa Bình năm 2020
Năm 2020, Đại học Hòa Bình đã đề ra mức phí cụ thể từng tín chỉ đối với từng ngành và từng khóa đào tạo:
- Đối với sinh viên khóa cũ ( 514, 515, 516 )
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 275.000 đ / tín chỉ
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ sở ngành, chuyên ngành:
(+) Các ngành : KTK, QTK, TCN, CNT, DPT, KDT, CTX, LKT: 330.000 đ / tín chỉ.
(+) Các ngành : TKD, TKN, TKT, KTR, KCXPR: 350.000 đ / tín chỉ
- Đối với sinh viên khóa 10 ( 517+317 )
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 300.000 tín chỉ
+ Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ sở ngành, chuyên ngành:
(+) Các ngành: KTK, QTK, TCN, CNT, ĐPT, KDT, CTX, LKT, PR: 350.000 tín chỉ.
(+) Các ngành: TKD, TKN, TKT, KTR, KCX: 380.000 tín chỉ
- Đối với sinh viên khóa 11 ( 518 )
- Học phần thuộc kiến thức giáo dục đại cương: 300.000đ / 1 tín chỉ
- Học phần thuộc kiến thức giáo dục cơ 3 ngành, chuyên ngành:
- Các ngành: KTK, QTK, TCN, CNT, DPT, KDT, CTX, LKT PR: 350.000 / tín chỉ
- Các ngành: TKD, TKN, TKT, KTR, KCX, NNA: 395.000 đ / tín chỉ
- Ngành Dược: 615.000 đ / tín chỉ
- Ngành Điều dưỡng: 495.000 đ / tín chỉ
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
