Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019
Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019, mời các bạn đón xem:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2019

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Thủ đô Hà Nội năm 2021
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
Ghi chú |
|
7310201 |
Chính trị học |
C00; D78; D66; D01 |
22.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
A01; A00; D90; D01 |
32.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
D78; D14; D01; C00 |
25.75 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140204 |
Giáo dục công dân |
D14; D15; D78; D01 |
27.5 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140203 |
Giáo dục đặc biệt |
D78; D14; D01; C00 |
28.42 |
Thang điểm 40; TTNV <= 7 |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
D01; D96; D78; D72 |
26.57 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
D01; D96; D78; D72 |
33.95 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
D90; D96; A00; D01 |
32.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 8 |
|
7380101 |
Luật |
C00; D78; D66; D01 |
32.83 |
Thang điểm 40; TTNV <= 6 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
D14; D15; D78; D01 |
34.55 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7220204 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
D14; D15; D78; D01 |
35.07 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7340403 |
Quản lí công |
D90; D96; A00; D01 |
20.68 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140114 |
Quản lí Giáo dục |
D78; D14; D01; C00 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 4 |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15; D78; C00; D01 |
32.3 |
Thang điểm 40; TTNV <= 12 |
|
7810201 |
Quản trị khách sạn |
D15; D78; C00; D01 |
32.33 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
D90; D96; A00; D01 |
32.4 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140218 |
Sư phạm Lịch sử |
D14; D15; D78; D01 |
30.1 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140217 |
Sư phạm Ngữ văn |
D14; D15; D78; D01 |
34.43 |
Thang điểm 40; TTNV <= 3 |
|
7140209 |
Sư phạm Toán học |
A01; D07; D90; D01 |
34.8 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
|
7140211 |
Sư phạm Vật lí |
A01; D07; D90; D01 |
29 |
Thang điểm 40; TTNV <= 5 |
|
7460112 |
Toán ứng dụng |
A01; A00; D90; D01 |
24.27 |
Thang điểm 40; TTNV <= 2 |
|
7310630 |
Việt Nam học |
D15; D78; C00; D01 |
23.25 |
Thang điểm 40; TTNV <= 1 |
C. Thông tin tuyển sinh năm 2021


D. Thông báo công bố điểm đạt điều kiện xét tuyển đợt 1 (theo học bạ, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và diện ưu tiên)


E. Điểm chuẩn các ngành của Đại học Thủ đô Hà Nội (HNMU) năm 2020
Điểm trúng tuyển của HNMU dao động trong khoảng từ 18 – 30,2 điểm theo điểm thi THPT và từ 18 – 33,6 điểm theo điểm kết quả học bạ. (Điểm được tính theo thang điểm 40).
|
Ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Theo KQ thi THPT |
Xét học bạ |
||
|
Quản lý giáo dục |
D78, D14, D01, D15 |
20,33 |
28 |
|
Công tác xã hội |
18 |
29 |
|
|
Giáo dục đặc biệt |
20 |
28 |
|
|
Luật |
C00, D78, D66, D01 |
29,25 |
32,6 |
|
Chính trị học |
18 |
18 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
D15, D78, C00, D01 |
29,93 |
32,5 |
|
Quản trị khách sạn |
30,2 |
32,3 |
|
|
Việt Nam học |
22,08 |
30 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
D90, D96, A00, D01 |
29,83 |
32,6 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
29,82 |
31,5 |
|
|
Quản lý công |
18 |
18 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
D14, D15, D78, D01 |
29,88 |
33,2 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
30,02 |
33,6 |
|
|
Sư phạm Toán học |
A01, D07, D90, D01 |
29,03 |
33,5 |
|
Sư phạm Vật lý |
A01, D07, D90, D01 |
28,65 |
28 |
|
Sư phạm Ngữ văn |
D14, D15, D78, D01 |
28,3 |
32,7 |
|
Sư phạm Lịch sử |
20 |
28 |
|
|
Giáo dục công dân |
20 |
28 |
|
|
Giáo dục Mầm non |
D01, D96, D78, D72 |
20 |
28 |
|
Giáo dục Tiểu học |
28,78 |
33,5 |
|
|
Toán ứng dụng |
A01, A00, D90, D01 |
18 |
26,93 |
|
Công nghệ thông tin |
29,2 |
30,5 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18 |
20 |
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
