Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN sử dụng chứng chỉ quốc tế năm 2022
Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN sử dụng chứng chỉ quốc tế năm 2022, mời các bạn đón xem:
Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN sử dụng chứng chỉ quốc tế năm 2022
Điểm trúng tuyển vào đại học chính quy năm 2022 của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN chỉ sử dụng chứng chỉ quốc tế SAT, ACT, A-Level để xét tuyển vào các ngành đào tạo như sau:
Điểm chuẩn ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQGHN sử dụng chứng chỉ quốc tế năm 2022:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
||
|
SAT |
ACT |
A-Level |
|||
|
1 |
QHT01 |
Toán học |
1300 |
22 |
60 |
|
2 |
QHT02 |
Toán tin |
1300 |
22 |
60 |
|
3 |
QHT98 |
Khoa học máy tính và thông tin* (**) |
1300 |
22 |
60 |
|
4 |
QHT93 |
Khoa học dữ liệu* |
1300 |
22 |
60 |
|
5 |
QHT03 |
Vật lý học |
1100 |
22 |
60 |
|
6 |
QHT04 |
Khoa học vật liệu |
1100 |
22 |
60 |
|
7 |
QHT05 |
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
1100 |
22 |
60 |
|
8 |
QHT94 |
Kỹ thuật điện tử và tin học* |
1100 |
22 |
60 |
|
9 |
QHT06 |
Hoá học |
1100 |
22 |
60 |
|
10 |
QHT41 |
Hoá học*** |
1100 |
22 |
60 |
|
11 |
QHT42 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học** |
1100 |
22 |
60 |
|
12 |
QHT43 |
Hoá dược** |
1100 |
22 |
60 |
|
13 |
QHT08 |
Sinh học |
1100 |
22 |
60 |
|
14 |
QHT44 |
Công nghệ sinh học** |
1100 |
22 |
60 |
|
15 |
QHT10 |
Địa lý tự nhiên |
1100 |
22 |
60 |
|
16 |
QHT91 |
Khoa học thông tin địa không gian* |
1100 |
22 |
60 |
|
17 |
QHT12 |
Quản lý đất đai |
1100 |
22 |
60 |
|
18 |
QHT95 |
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* |
1100 |
22 |
60 |
|
19 |
QHT13 |
Khoa học môi trường |
1100 |
22 |
60 |
|
20 |
QHT46 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường** |
1100 |
22 |
60 |
|
21 |
QHT96 |
Khoa học và công nghệ thực phẩm* |
1100 |
22 |
60 |
|
22 |
QHT16 |
Khí tượng và khí hậu học |
1100 |
22 |
60 |
|
23 |
QHT17 |
Hải dương học |
1100 |
22 |
60 |
|
24 |
QHT92 |
Tài nguyên và môi trường nước* |
1100 |
22 |
60 |
|
25 |
QHT18 |
Địa chất học |
1100 |
22 |
60 |
|
26 |
QHT20 |
Quản lý tài nguyên và môi trường |
1100 |
22 |
60 |
|
27 |
QHT97 |
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* |
1100 |
22 |
60 |
Những thí sinh đăng ký các ngành vào đại học chính quy năm 2022 của Trường ĐHKHTN phải tốt nghiệp trung học phổ thông mới đủ điều kiện trúng tuyển.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
