Đại học Nội Vụ công bố điểm chuẩn học bạ năm 2020 đợt 1
Đại học Nội Vụ công bố điểm chuẩn học bạ năm 2020 đợt 1, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Nội Vụ công bố điểm chuẩn học bạ năm 2020 đợt 1
Điểm trúng tuyển Đại học hệ chính quy trường Đại học Nội Vụ theo phương thức xét tuyển học bạ năm 2020 đợt 1 đã được công bố, các em xem chi tiết điểm chuẩn từng ngành phía dưới
Đại học Nội vụ công bố điểm chuẩn học bạ năm 2020
Trường Đại học Nội vụ Hà Nội thông báo ngưỡng điểm trúng tuyển đại học hệ chính quy đợt 1 năm 2020 xét tuyển theo kết quả học tập THPT như sau:

B. Điểm chuẩn trường Đại học Nội vụ Hà Nội năm 2020
|
Ngành/ Chuyên ngành |
Năm 2020 |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT (đợt 1) |
|
|
Quản trị nhân lực |
A00, A01, D01: 20,5 C00: 22,5 |
A00, A01, D01: 26,5 C00: 28,5 |
|
Quản trị văn phòng |
D01: 20 C0: 22 C19: 23 C20: 23 |
D01, D14, D15: 25,25 C00: 27.25 |
|
Luật (Chuyên ngành Thanh Tra) |
A00, A01, D01: 18 C00: 20 |
A00, A01, D01: 25,5 C00: 27,5 |
|
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) |
D01: 16 D15: 16 C00: 18 C20: 19 |
D01, D15: 18 C00: 20 C20: 21 |
|
Thông tin - thư viện |
A01: 15 D01: 15 C00: 17 C20: 18 |
A10, D01: 18 C00: 20 C20: 21 |
|
Quản lý nhà nước |
A01, D01: 17 C00: 19 C20: 20 |
A01, D01: 18 C00: 20 |
|
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về kinh tế |
|
|
|
Chuyên ngành Quản lý tài chính công |
|
|
|
Chuyên ngành Quản lý nhà nước về tôn giáo |
|
|
|
CN Thanh tra |
|
|
|
Chính trị học |
A01: 14,5 D01: 14,5 C00: 16,5 C20: 17,5 |
A10, D01: 18 C00: 20 C20: 21 |
|
Chuyên ngành Chính sách công |
|
|
|
Lưu trữ học |
D01: 14,5 C00: 16,5 C19: 17,5 C20: 17,5 |
D01: 18 C00: 20 C19: 21 C20: 21 |
|
Hệ thống thông tin |
A00, A01, D01, D90: 15 |
A00, A01, D01, D90: 18 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
A00: 14,5 D01: 14,5 C00: 16,5 C20: 17,5 |
A00, D01: 18 C00: 20 C20: 21 |
|
Văn hóa học - CN Văn hóa du lịch - CN Văn hóa truyền thông |
D01: 16 D15: 16 C00: 18 C20: 19 |
D01: 20,8 D15: 20,8 C00: 22,8 C20: 23,8 |
|
Kinh tế |
|
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
|
Ngôn ngữ Anh |
|
|
C. Thông tin tuyển sinh 2021 (Cơ sở Hà Nội)
I. Thông tin chung
1. Thời gian tuyển sinh
Tuyển sinh đợt 1
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT: theo quy trình của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Trường sẽ có thông báo cụ thể sau.
2. Hồ sơ xét tuyển
a. Xét tuyển theo phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển đợt 1: theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Xét tuyển các đợt bổ sung (nếu có):
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 01- ĐKXT kèm theo);
+ Giấy chứng nhận kết quả thi tốt nghiệp THPT (bản sao có chứng thực);
+ Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
+ Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
b. Xét tuyển theo phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả học tập THPT
- Phiếu xét tuyển (Mẫu 02 - ĐKXT kèm theo);
- Học bạ THPT (bản sao có chứng thực);
- Bằng tốt nghiệp hoặc giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực);
- Các giấy tờ chứng nhận ưu tiên (nếu có);
c. Xét tuyển theo phương thức 3: Xét tuyển thẳng
- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia và đã tốt nghiệp THPT: Hồ sơ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).
- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh và đã tốt nghiệp THPT (phụ lục các môn xét tuyển thẳng kèm theo).
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 03-ĐKTT kèm theo).
+ Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
+ Giấy chứng nhận đạt giải (bản sao có chứng thực).
- Xét tuyển thẳng đối với thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, học kì I lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT
+ Phiếu xét tuyển (Mẫu 04-ĐKTT kèm theo).
+ Giấy CNTN THPT tạm thời (bản sao có chứng thực).
+ Học bạ THPT (bản sao có chứng thực).
3. Đối tượng tuyển sinh
- Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2021 trở về trước;
- Xét tuyển theo kết quả học tập THPT: Thí sinh tốt nghiệp THPT từ năm 2018 đến năm 2021;
- Xét tuyển thẳng: Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2021.
4. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trong cả nước.
5. Phương thức tuyển sinh
5.1. Phương thức xét tuyển
- Phương thức 1: xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT;
- Phương thức 2: xét tuyển theo kết quả học tập THPT (lớp 12);
- Phương thức 3: xét tuyển thẳng.
5.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT
- Xét theo kết quả thi tốt nghiệp THPT:
+ Tốt nghiệp THPT;
+ Đạt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Trường (trường công bố sau khi thí sinh có kết quả thi tốt nghiệp THPT).
- Xét theo kết quả học tập THPT:
+ Tốt nghiệp THPT từ năm 2018 trở lại đây;
+ Tổng điểm của 3 môn học trong tổ hợp xét tuyển đạt từ 18.0 điểm trở lên (không có môn học nào dưới 5.0 điểm).
- Xét tuyển thẳng:
+ Tốt nghiệp THPT năm 2021;
+ Đạt điều kiện xét tuyển thẳng của Trường. Cụ thể:
(+) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp quốc gia (năm học 2020-2021) dành cho học sinh THPT do Bộ Giáo dục và Đào tạo tổ chức
và đã tốt nghiệp THPT;
(+) Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Kỳ thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh (năm học 2020-2021) hoặc thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba trong Cuộc thi khoa học kỹ thuật cấp tỉnh (năm học 2020-2021) và đã tốt nghiệp THPT;
(+) Thí sinh là học sinh giỏi ở THPT (lớp 10, lớp 11, lớp 12) và đã tốt nghiệp THPT.
5.3. Chính sách ưu tiên và xét tuyển thẳng
Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học; trình độ cao đẳng ngành giáo dục mầm non.
6. Học phí
Học phí dự kiến với sinh viên chính quy: 360.000đ/tín chỉ (riêng ngành Hệ thống thông tin: 395.000đ/tín chỉ).
II. Các ngành tuyển sinh
|
Ngành/ Chuyên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu (dự kiến) |
|
|
Xét theo KQ thi THPT |
Xét theo học bạ THPT |
|||
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
A00, A01, C00, D01 |
A01, A00, D01 |
180 |
|
Quản trị văn phòng |
7340406 |
C00, C14, C20, D01 |
C00, D01, D14, D15 |
160 |
|
Luật (Chuyên ngành Thanh tra) |
7380101 (7380101-01) |
A00, A01, C00, D01 |
A00, A01, D01 |
170 |
|
Quản lý nhà nước |
7310205 |
A01, C00, C20, D01 |
A01, C00, D01 |
220 |
|
Chính trị học (Chuyên ngành Chính sách công) |
7310201 (7310201-01) |
A10, C00, C20, D01 |
A10, C00, C20, D01 |
60 |
|
Lưu trữ học (Chuyên ngành Văn thư - Lưu trữ) |
7320303 (7320303-01) |
C00, C20, C19, D01 |
C00, C20, C19, D01 |
80 |
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) |
D01, D14, D15 (Môn chính: Tiếng Anh) |
50 |
|
Quản lý văn hóa (Chuyên ngành Quản lý di sản văn hóa và phát triển du lịch) |
7229042 (7229042-01) |
C00, C20, D01, D15 |
C00, C20, D01, D15 |
60 |
|
Văn hóa học (Chuyên ngành Văn hóa Du lịch) (Chuyên ngành Văn hóa Truyền thông) |
7229040 (7229040-01) (7229040-02) |
C00, C20, D01, D15 |
C00, C20, D01, D15 |
270 |
|
Thông tin - thư viện (Chuyên ngành Quản trị thông tin) |
7320201 (7320201-01) |
A10, C00, C20, D01 |
A10, C00, C20, D01 |
50 |
|
Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nước |
7310202 |
A00, C00, C19, C20 |
A00, C00, C19, C20 |
60 |
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00, A01, A10, D01 |
A00, A01, A10, D01 |
80 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
