Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022
Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022
- Từ năm học 2022 - 2023, Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ mở thêm 5 ngành mới vào các lĩnh vực đang được quan tâm hiện nay.
- Năm 2022, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển trên 7.000 chỉ tiêu đại học chính quy cho 45 ngành, trong đó có 5 ngành mở mới: Công nghệ đa phương tiện, Trung Quốc học, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô.
- Ngoài phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức xét học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, chứng chỉ quốc tế như năm 2021, Nhà trường dự kiến bổ sung phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT, phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.
1. Các phương thức tuyển sinh
- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (không giới hạn chỉ tiêu).
- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế với tổng chi tiêu dự kiến là ~5%.
- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển với tổng chi tiêu dự kiến là ~60%.
- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Học bạ) với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~15%.
- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.
- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.
2. Thông tin chi tiết sẽ được công bố trong đề án tuyển sinh đại học năm 2022.
* Danh mục ngành xét tuyển:
|
TT |
Mã ngành |
Tên ngành |
|
1 |
7210404 |
Thiết kế thời trang |
|
2 |
7220101 |
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
|
3 |
7220210 |
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
|
4 |
7220211 |
Ngôn ngữ Anh |
|
5 |
7220214 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
6 |
7220219 |
Ngôn ngữ Nhật |
|
7 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
|
8 |
7310612 |
Trung Quốc học |
|
9 |
7329001 |
Công nghệ đa phương tiện |
|
10 |
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
11 |
7340115 |
Marketing |
|
12 |
7340125 |
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
|
13 |
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
|
14 |
7340301 |
Kế toán |
|
15 |
7340302 |
Kiểm toán |
|
16 |
7340404 |
Quản trị nhân lực |
|
17 |
7340406 |
Quản trị văn phòng |
|
18 |
7480101 |
Khoa học máy tính |
|
19 |
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
20 |
7480103 |
Kỹ thuật phần mềm |
|
21 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
22 |
7480108 |
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
|
23 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
24 |
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
|
25 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
26 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
27 |
7510206 |
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
|
28 |
7510209 |
Robot và trí tuệ nhân tạo |
|
29 |
7510301 |
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
|
30 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
31 |
7510303 |
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
|
32 |
7510401 |
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
|
33 |
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
|
34 |
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
35 |
7519003 |
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
|
36 |
7520118 |
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
|
37 |
7540101 |
Công nghệ thực phẩm |
|
38 |
7540203 |
Công nghệ vật liệu dệt, may |
|
39 |
7540204 |
Công nghệ dệt, may |
|
40 |
7810101 |
Du lịch |
|
41 |
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
42 |
7810201 |
Quản trị khách sạn |
|
43 |
7810202 |
Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống |
|
44 |
7519004 |
Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp |
|
45 |
7519005 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Ô tô |
* Thông tin liên hệ:
- Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Đại học Công nghiệp Hà Nội.
- Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội,
- Tel: 0243.765.5121 số máy lẻ 277/255; Hotline: 08.3456.0255.
- Thí sinh có thể truy cập website https://tuyensinh.haui.edu.vn để xem hướng dẫn và được tư vấn trực tiếp về ngành nghề, về các phương thức xét tuyển để có những lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân, đồng thời chuẩn bị sẵn sàng mọi điều kiện cho đăng ký xét tuyển.
B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022
|
Tên ngành |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
Thiết kế thời trang |
7210404 |
A00, A01, D01, D14 |
|
|
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
|
|
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01 |
|
|
Tài chính - Ngân hàng |
7340201 |
A00, A01, D01 |
|
|
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
|
|
Kiểm toán |
7340302 |
A00, A01, D01 |
|
|
Quản trị nhân lực |
7340404 |
A00, A01, D01 |
|
|
Quản trị văn phòng |
7340406 |
A00, A01, D01 |
|
|
Khoa học máy tính |
7480101 |
A00, A01 |
|
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
7480102 |
A00, A01 |
|
|
Kỹ thuật phần mềm |
7480103 |
A00, A01 |
|
|
Hệ thống thông tin |
7480104 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
7480108 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ khí |
7510201 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
7510206 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
7510302 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
7510303 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
7510401 |
A00, B00, D07 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
7510406 |
A00, B00, D07 |
|
|
Công nghệ thực phẩm |
7540101 |
A00, B00, D07 |
|
|
Công nghệ dệt, may |
7540204 |
A00, A01, D01 |
|
|
Công nghệ vật liệu dệt, may |
7540203 |
A00, A01, D01 |
|
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
7520118 |
A00, A01 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
7519003 |
A00, A01 |
|
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
7510605 |
A00, A01, D01 |
|
|
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
7220204 |
D01, D04 |
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
7220210 |
D01 |
|
|
Ngôn ngữ Nhật |
7220209 |
D01, D06 |
|
|
Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam |
7220101 |
Người nước ngoài tốt nghiệp THPT |
|
|
Kinh tế đầu tư |
7310104 |
A00, A01, D01 |
|
|
Du lịch |
7810101 |
C00, D01, D14 |
|
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00, A01, D01 |
|
|
Quản trị khách sạn |
7810201 |
A00, A01, D01 |
|
|
Phân tích dự liệu kinh doanh |
7519004 |
A00, A01, D01 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau:
|
Ngành học |
Năm 2020 |
Năm 2021 |
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí |
24,35 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử |
25,30 |
25,35 |
|
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
25,10 |
25,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
23,20 |
24,25 |
|
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
23,10 |
25,05 |
|
Công nghệ kỹ thuật máy tính |
24 |
25,10 |
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử |
24,10 |
24,60 |
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa |
26 |
26,00 |
|
Công nghệ kỹ thuật nhiệt |
22,45 |
23,90 |
|
Khoa học máy tính |
24,70 |
25,65 |
|
Hệ thống thông tin |
23,50 |
25,25 |
|
Kỹ thuật phần mềm |
24,30 |
25,40 |
|
Công nghệ thông tin |
25,60 |
26,05 |
|
Kế toán |
22,75 |
24,75 |
|
Tài chính - Ngân hàng |
23,45 |
25,45 |
|
Quản trị kinh doanh |
23,55 |
25,30 |
|
Quản trị khách sạn |
23,75 |
24,75 |
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
23 |
24,30 |
|
Kinh tế đầu tư |
22,60 |
25,05 |
|
Kiểm toán |
22,30 |
25,00 |
|
Quản trị văn phòng |
22,20 |
24,50 |
|
Quản trị nhân lực |
24,20 |
25,65 |
|
Marketing |
24,90 |
26,10 |
|
Công nghệ vật liệu dệt, may |
18,50 |
22,15 |
|
Công nghệ dệt, may |
22,80 |
24,00 |
|
Thiết kế thời trang |
22,80 |
24,55 |
|
Công nghệ kỹ thuật hóa học |
18 |
22,05 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18,05 |
20,80 |
|
Ngôn ngữ Anh |
22,73 |
25,89 |
|
Ngôn ngữ Trung Quốc |
23,29 |
26,19 |
|
Du lịch |
24,25 |
24,75 |
|
Công nghệ thực phẩm |
21,05 |
23,75 |
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc |
23,44 |
26,45 |
|
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp |
21,95 |
23,80 |
|
Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu |
21,50 |
23,45 |
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
24,40 |
26,10 |
|
Ngôn ngữ Nhật |
22,40 |
25,81 |
|
Robot và trí tuệ nhân tạo |
24,20 |
|
|
Phân tích dữ liệu kinh doanh |
23,80 |
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Công nghiệp Hà Nội
- Đại học Công nghiệp Hà Nội xây dựng một môi trường giáo dục mở để tạo bình đẳng, cơ hội học tập, trải nghiệm và khơi dậy tài năng cho tất cả mọi người.
- Một ngôi trường hiện đại với 3 cơ sở đào tạo, có tổng diện tích gần 50 ha
Cơ sở 1 tại phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
Cơ sở 2 được đặt tại phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở 3 ở phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
- ĐHCNHN rộng rãi khang trang với hơn 300 giảng đường, phòng học lý thuyết, hội trường lớn, phòng hội thảo, 200 xưởng thực hành và phòng thí nghiệm được đầu tư thiết bị hiện đại đồng bộ đảm bảo chất lượng đào tạo và thực hành. Quần thể thể thao của trường khép kín, đa chức năng gồm sân tập, nhà thi đấu, sân tennis, cầu lông, bóng bàn… được trang bị đầy đủ tiện nghi, phục vụ cho cán bộ, giảng viên rèn luyện thể thao sau giờ học tập, lên lớp.

Hệ thống phòng học hiện đại, tạo không gian mở cho mỗi giờ học của sinh viên thêm sáng tạo
- Thư viện số được thiết kế thông minh, giúp cho sinh viên có thể tra cứu thông tin mọi lúc, mọi nơi. Với gần 400.000 đầu sách trong nước và quốc tế, với nhiều loại phòng đọc có nhiều công năng khác nhau, giúp sinh viên có thể học nhóm, trao đổi học thuật hoặc tìm kiếm thông tin và tư liệu 1 cách sâu rộng.

Thư viện Đại học Công nghiệp Hà Nội khang trang, tiện nghi và trang bị hàng nghìn đầu sách, tài liệu phục vụ công tác nghiên cứu, học tập của cán bộ, giảng viên, sinh viên nhà trường
Khu thể thao là điểm nhấn nổi bật bởi nhiều tiện ích. Nhà đa năng rộng hơn 2.000 m2 là một không gian thực sự thu hút sinh viên mỗi giờ học thể chất, sinh hoạt tập thể. Bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn, đá cầu hay bóng rổ… rất nhiều môn thể thao diễn ra tấy sôi nổi tại nơi đây. Những giải đấu mở rộng với sự tham gia của nhiều trường đại học trên địa bàn thành phố thường xuyên được tổ chức tại nhà đa năng của trường, mở ra cho sinh viên rất nhiều cơ hội giao lưu, học hỏi với các trường bạn. Sân tenis rộng lớn, hiện đại cũng là nơi phục vụ cán bộ, giảng viên và sinh viên rèn luyện thể thao, nâng cao sức khỏe sau những giờ học tập, lên lớp căng thẳng.
Nhà đa năng rộng hơn 2000 m2 là nơi diễn ra những giải đấu bóng chuyền, cầu lông, bóng rổ ...cho cán bộ, giảng viên, sinh viên trong và ngoài trường
- Với những sinh viên xa nhà, ký túc xá thực sự ấm áp, thân thuộc như ngôi nhà thứ 2. Hệ thống các tòa nhà 9 tầng khang trang, sạch đẹp với hơn 800 phòng ở khép kín, đầy đủ bình nóng lạnh, điều hòa, khu vệ sinh riêng biệt. Dịch vụ tiện ích hiện đại như sân chơi bóng rổ, nhà ăn, khu giặt là, siêu thị, quán cafe...bao quanh tạo nên một thiên đường thu nhỏ mà bất kỳ sinh viên ở nội trú nào cũng cảm thấy rất hài lòng và thấy may mắn khi được ở trong KTX nhà trường.
Ký túc xá 9 tầng khang trang, tiện nghi rợp bóng cây xanh mát
- Trạm Y tế được đầu tư thiết bị hiện đại, từ hệ thống giường bệnh, Máy thở phòng chống covid, máy siêu âm, máy xét nghiệm tổng quát, máy xét nghiệm sinh hóa, máy xét nghiệm huyết học, máy đo mật độ loãng sương, máy điện tim...; với đội ngũ y bác sĩ tâm huyết đảm bảo đáp ứng yêu cầu khám bệnh ban đầu cho giảng viên, sinh viên nhà trường.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
