Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022

Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 504 18/10/2023


A. Đại học Công nghiệp Hà Nội tuyển sinh thêm 5 ngành mới trong năm 2022

- Từ năm học 2022 - 2023, Đại học Công nghiệp Hà Nội sẽ mở thêm 5 ngành mới vào các lĩnh vực đang được quan tâm hiện nay.

- Năm 2022, Đại học Công nghiệp Hà Nội dự kiến tuyển trên 7.000 chỉ tiêu đại học chính quy cho 45 ngành, trong đó có 5 ngành mở mới: Công nghệ đa phương tiện, Trung Quốc học, Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp, Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô.

- Ngoài phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT và phương thức xét học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, chứng chỉ quốc tế như năm 2021, Nhà trường dự kiến bổ sung phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT, phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức và phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức.

1. Các phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (không giới hạn chỉ tiêu).

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế với tổng chi tiêu dự kiến là ~5%.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển với tổng chi tiêu dự kiến là ~60%.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Học bạ) với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~15%.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.

- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.

2. Thông tin chi tiết sẽ được công bố trong đề án tuyển sinh đại học năm 2022.

* Danh mục ngành xét tuyển:

 

TT

Mã ngành

Tên ngành

1

7210404

Thiết kế thời trang

2

7220101

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

3

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

4

7220211

Ngôn ngữ Anh

5

7220214

Ngôn ngữ Trung Quốc

6

7220219

Ngôn ngữ Nhật

7

7310104

Kinh tế đầu tư

8

7310612

Trung Quốc học

9

7329001

Công nghệ đa phương tiện

10

7340101

Quản trị kinh doanh

11

7340115

Marketing

12

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

13

7340201

Tài chính – Ngân hàng

14

7340301

Kế toán

15

7340302

Kiểm toán

16

7340404

Quản trị nhân lực

17

7340406

Quản trị văn phòng

18

7480101

Khoa học máy tính

19

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

20

7480103

Kỹ thuật phần mềm

21

7480104

Hệ thống thông tin

22

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

23

7480201

Công nghệ thông tin

24

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

25

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

26

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

27

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

28

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

29

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

30

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

31

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

32

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

33

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

34

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

35

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

36

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

37

7540101

Công nghệ thực phẩm

38

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

39

7540204

Công nghệ dệt, may

40

7810101

Du lịch

41

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

42

7810201

Quản trị khách sạn

43

7810202

Quản trị Nhà hàng và dịch vụ ăn uống

44

7519004

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

45

7519005

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử Ô tô

* Thông tin liên hệ:

- Văn phòng Tuyển sinh & Học vụ, Đại học Công nghiệp Hà Nội.

- Địa chỉ: Số 298 đường Cầu Diễn, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội,

- Tel: 0243.765.5121 số máy lẻ 277/255; Hotline: 08.3456.0255.

- Thí sinh có thể truy cập website https://tuyensinh.haui.edu.vn  để xem hướng dẫn và được tư vấn trực tiếp về ngành nghề, về các phương thức xét tuyển để có những lựa chọn phù hợp nhất cho bản thân, đồng thời chuẩn bị sẵn sàng mọi điều kiện cho đăng ký xét tuyển.

B. Ngành đào tạo và chỉ tiêu tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Thiết kế thời trang

7210404

A00, A01, D01, D14

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

 

Marketing

7340115

A00, A01, D01

 

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

 

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

 

Kiểm toán

7340302

A00, A01, D01

 

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01

 

Quản trị văn phòng

7340406

A00, A01, D01

 

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01

 

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01

 

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00, A01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00, B00, D07

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, D07

 

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07

 

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, A01, D01

 

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

A00, A01, D01

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7519003

A00, A01

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

 

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01

 

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01, D06

 

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Người nước ngoài tốt nghiệp THPT

 

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01

 

Du lịch

7810101

C00, D01, D14

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01

 

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01

 

Phân tích dự liệu kinh doanh

7519004

A00, A01, D01

 

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội như sau:

Ngành học

Năm 2020

Năm 2021

Công nghệ kỹ thuật Cơ khí

 

24,35

Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử

25,30

25,35

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

25,10

25,25

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

23,20

24,25

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

23,10

25,05

Công nghệ kỹ thuật máy tính

24

25,10

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

24,10

24,60

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

26

26,00

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

22,45

23,90

Khoa học máy tính

24,70

25,65

Hệ thống thông tin

23,50

25,25

Kỹ thuật phần mềm

24,30

25,40

Công nghệ thông tin

25,60

26,05

Kế toán

22,75

24,75

Tài chính - Ngân hàng

23,45

25,45

Quản trị kinh doanh

23,55

25,30

Quản trị khách sạn

23,75

24,75

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

23

24,30

Kinh tế đầu tư

22,60

25,05

Kiểm toán

22,30

25,00

Quản trị văn phòng

22,20

24,50

Quản trị nhân lực

24,20

25,65

Marketing

24,90

26,10

Công nghệ vật liệu dệt, may

18,50

22,15

Công nghệ dệt, may

22,80

24,00

Thiết kế thời trang

22,80

24,55

Công nghệ kỹ thuật hóa học

18

22,05

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18,05

20,80

Ngôn ngữ Anh

22,73

25,89

Ngôn ngữ Trung Quốc

23,29

26,19

Du lịch

24,25

24,75

Công nghệ thực phẩm

21,05

23,75

Ngôn ngữ Hàn Quốc

23,44

26,45

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

21,95

23,80

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

21,50

23,45

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

24,40

26,10

Ngôn ngữ Nhật

22,40

25,81

Robot và trí tuệ nhân tạo

 

24,20

Phân tích dữ liệu kinh doanh

 

23,80

D. Cơ sở vật chất trường Đại học Công nghiệp Hà Nội

- Đại học Công nghiệp Hà Nội xây dựng một môi trường giáo dục mở để tạo bình đẳng, cơ hội học tập, trải nghiệm và khơi dậy tài năng cho tất cả mọi người.

- Một ngôi trường hiện đại với 3 cơ sở đào tạo, có tổng diện tích gần 50 ha

Cơ sở vật chất  Cơ sở 1 tại phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở vật chất Cơ sở 2 được đặt tại phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội.

Cơ sở vật chất

Cơ sở 3 ở phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

- ĐHCNHN rộng rãi khang trang với hơn 300 giảng đường, phòng học lý thuyết, hội trường lớn, phòng hội thảo, 200 xưởng thực hành và phòng thí nghiệm được đầu tư thiết bị hiện đại đồng bộ đảm bảo chất lượng đào tạo và thực hành. Quần thể thể thao của trường khép kín, đa chức năng gồm sân tập, nhà thi đấu, sân tennis, cầu lông, bóng bàn… được trang bị đầy đủ tiện nghi, phục vụ cho cán bộ, giảng viên rèn luyện thể thao sau giờ học tập, lên lớp.

Cơ sở vật chất

Hệ thống phòng học hiện đại, tạo không gian mở cho mỗi giờ học của sinh viên thêm sáng tạo

- Thư viện số được thiết kế thông minh, giúp cho sinh viên có thể tra cứu thông tin mọi lúc, mọi nơi. Với gần 400.000 đầu sách trong nước và quốc tế, với nhiều loại phòng đọc có nhiều công năng khác nhau, giúp sinh viên có thể học nhóm, trao đổi học thuật hoặc tìm kiếm thông tin và tư liệu 1 cách sâu rộng.

Cơ sở vật chất
Thư viện Đại học Công nghiệp Hà Nội khang trang, tiện nghi và trang bị hàng nghìn đầu sách, tài liệu phục vụ công tác nghiên cứu, học tập của cán bộ, giảng viên, sinh viên nhà trường

Khu thể thao là điểm nhấn nổi bật bởi nhiều tiện ích. Nhà đa năng rộng hơn 2.000 m2 là một không gian thực sự thu hút sinh viên mỗi giờ học thể chất, sinh hoạt tập thể. Bóng chuyền, cầu lông, bóng bàn, đá cầu hay bóng rổ… rất nhiều môn thể thao diễn ra tấy sôi nổi tại nơi đây. Những giải đấu mở rộng với sự tham gia của nhiều trường đại học trên địa bàn thành phố thường xuyên được tổ chức tại nhà đa năng của trường, mở ra cho sinh viên rất nhiều cơ hội giao lưu, học hỏi với các trường bạn. Sân tenis rộng lớn, hiện đại cũng là nơi phục vụ cán bộ, giảng viên và sinh viên rèn luyện thể thao, nâng cao sức khỏe sau những giờ học tập, lên lớp căng thẳng.

Cơ sở vật chất Nhà đa năng rộng hơn 2000 m2 là nơi diễn ra những giải đấu bóng chuyền, cầu lông, bóng rổ ...cho cán bộ, giảng viên, sinh viên trong và ngoài trường

- Với những sinh viên xa nhà, ký túc xá thực sự ấm áp, thân thuộc như ngôi nhà thứ 2. Hệ thống các tòa nhà 9 tầng khang trang, sạch đẹp với hơn 800 phòng ở khép kín, đầy đủ bình nóng lạnh, điều hòa, khu vệ sinh riêng biệt. Dịch vụ tiện ích hiện đại như sân chơi bóng rổ, nhà ăn, khu giặt là, siêu thị, quán cafe...bao quanh tạo nên một thiên đường thu nhỏ mà bất kỳ sinh viên ở nội trú nào cũng cảm thấy rất hài lòng và thấy may mắn khi được ở trong KTX nhà trường.

Cơ sở vật chất Ký túc xá 9 tầng khang trang, tiện nghi rợp bóng cây xanh mát

- Trạm Y tế được đầu tư thiết bị hiện đại, từ hệ thống giường bệnh, Máy thở phòng chống covid, máy siêu âm, máy xét nghiệm tổng quát, máy xét nghiệm sinh hóa, máy xét nghiệm huyết học, máy đo mật độ loãng sương, máy điện tim...; với đội ngũ y bác sĩ tâm huyết đảm bảo đáp ứng yêu cầu khám bệnh ban đầu cho giảng viên, sinh viên nhà trường.

1 504 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: