Chương trình tiên tiến đào tạo Đại học ngành Khoa học Môi trường
Chương trình tiên tiến đào tạo Đại học ngành Khoa học Môi trường, mời các bạn đón xem:
A. Chương trình tiên tiến đào tạo Đại học ngành Khoa học Môi trường
















B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Tên ngành |
Mã xét tuyển |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Xét KQ thi TN THPT |
Theo phương thức khác |
|||
|
Toán học |
QHT01 |
A00, A01, D07, D08 |
40 |
10 |
|
Toán tin |
QHT02 |
A00, A01, D07, D08 |
40 |
10 |
|
Máy tính và khoa học thông tin** |
QHT40 |
A00, A01, D07, D08 |
70 |
10 |
|
Khoa học dữ liệu* |
QHT93 |
A00, A01, D07, D08 |
50 |
10 |
|
Vật lý học |
QHT03 |
A00, A01, B00, C01 |
65 |
15 |
|
Khoa học vật liệu |
QHT04 |
A00, A01, B00, C01 |
55 |
05 |
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
QHT05 |
A00, A01, B00, C01 |
35 |
05 |
|
Kỹ thuật điện tử và tin học* |
QHT94 |
A00, A01, B00, C01 |
50 |
10 |
|
Hoá học |
QHT06 |
A00, B00, D07 |
50 |
10 |
|
Hoá học*** |
QHT41 |
A00, B00, D07 |
30 |
10 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học** |
QHT42 |
A00, B00, D07 |
65 |
15 |
|
Hoá dược** |
QHT43 |
A00, B00, D07 |
65 |
15 |
|
Sinh học |
QHT08 |
A00, A02, B00, D08 |
75 |
15 |
|
Công nghệ sinh học** |
QHT44 |
A00, A02, B00, D08 |
120 |
20 |
|
Địa lí tự nhiên |
QHT10 |
A00, A01, B00, D10 |
25 |
05 |
|
Khoa học thông tin địa không gian* |
QHT91 |
A00, A01, B00, D10 |
27 |
03 |
|
Quản lý đất đai |
QHT12 |
A00, A01, B00, D10 |
70 |
10 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* |
QHT95 |
A00, A01, B00, D10 |
50 |
10 |
|
Khoa học môi trường |
QHT13 |
A00, A01, B00, D07 |
85 |
15 |
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường** |
QHT46 |
A00, A01, B00, D07 |
52 |
08 |
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm* |
QHT96 |
A00, A01, B00, D07 |
62 |
08 |
|
Khí tượng và khí hậu học |
QHT16 |
A00, A01, B00, D07 |
35 |
05 |
|
Hải dương học |
QHT17 |
A00, A01, B00, D07 |
27 |
03 |
|
Tài nguyên và môi trường nước* |
QHT92 |
A00, A01, B00, D07 |
27 |
03 |
|
Địa chất học |
QHT18 |
A00, A01, B00, D07 |
27 |
03 |
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
QHT20 |
A00, A01, B00, D07 |
45 |
05 |
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* |
QHT97 |
A00, A01, B00, D07 |
28 |
02 |
* Ghi chú:
(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.
(-) ** Chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;
(-) *** Chương trình đào tạo tiên tiến. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020 - 2021
Điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội như sau:
|
Ngành |
Năm 2020 (Xét theo KQ thi THPT) |
Năm 2021 (Xét theo KQ thi THPT) |
|
Toán học |
23,6 |
25,5 |
|
Toán tin |
25,2 |
26,35 |
|
Máy tính và khoa học thông tin* |
26,1 |
|
|
Máy tính và khoa học thông tin** |
24,8 |
26,6 |
|
Vật lý học |
22,5 |
24,25 |
|
Khoa học vật liệu |
21,8 |
24,25 |
|
Công nghệ kỹ thuật hạt nhân |
20,5 |
23,5 |
|
Kỹ thuật điện tử và tin học* |
25 |
26,05 |
|
Hoá học |
24,1 |
25,4 |
|
Hoá học ** |
18,5 |
23,5 |
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học |
24,8 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật hoá học** |
18,5 |
23,6 |
|
Hoá dược** |
23,8 |
25,25 |
|
Địa lí tự nhiên |
18 |
20,2 |
|
Khoa học thông tin địa không gian* |
18 |
22,4 |
|
Quản lý đất đai |
20,3 |
24,2 |
|
Quản lý phát triển đô thị và bất động sản* |
21,4 |
25 |
|
Sinh học |
23,1 |
24,2 |
|
Công nghệ sinh học |
25,9 |
|
|
Công nghệ sinh học** |
21,5 |
24,4 |
|
Khoa học môi trường |
17 |
21,25 |
|
Khoa học môi trường** |
17 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
18 |
|
|
Công nghệ kỹ thuật môi trường** |
18 |
18,5 |
|
Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu |
||
|
Tài nguyên trái đất |
||
|
Khoa học đất |
||
|
Khí tượng và khí hậu học |
18 |
18 |
|
Hải dương học |
17 |
18 |
|
Tài nguyên và môi trường nước* |
17 |
18 |
|
Địa chất học |
17 |
18 |
|
Kỹ thuật địa chất |
||
|
Quản lý tài nguyên và môi trường |
17 |
22,6 |
|
Khoa học và công nghệ thực phẩm* |
24,4 |
25,45 |
|
Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường* |
17 |
18 |
|
Khoa học dữ liệu* |
26,55 |
- Điểm chuẩn là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) và áp dụng cho tất cả các tổ hợp của ngành.
- Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các chương trình chất lượng cao và tiên tiến (có dấu ** và ***), thí sinh phải đáp ứng điều kiện tiếng Anh như trong Đề án tuyển sinh, cụ thể: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển. Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 trở về trước: thí sinh phải có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh mỗi học kỳ trong 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt tối thiểu 7,0 trở lên hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển.
D. Cơ sở vật chất trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội
Trường hiện có 3 cơ sở trên địa bàn thành phố Hà Nội: trụ sở chính ở 334 Nguyễn Trãi, hai cơ sở phụ lần lượt tọa lạc tại 19 Lê Thánh Tông và 182 Lương Thế Vinh với tổng diện tích lên đến 2,52ha. Trong những năm gần nay, trường đã được ĐHQGHN đầu tư xây mới nhà T9, T10, nhà thí nghiệm của các dự án máy gia tốc, Địa kỹ thuật – Địa Môi trường và khoa học công nghệ nano. Với quy mô trên 100 phòng thí nghiệm và phòng máy đạt chuẩn phục vụ quá trình học tập, làm thí nghiệm và nghiên cứu, trường Đại học Khoa học Tự nhiên xứng đáng là cơ sở giáo dục chất lượng cao, đứng đầu cả nước trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học cơ bản.

Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
