Chương trình liên thông Đại học – Cao đẳng lấy bằng đại học chính quy Đại học Hồ Nam

Chương trình liên thông Đại học – Cao đẳng lấy bằng đại học chính quy Đại học Hồ Nam, mời các bạn đón xem:

1 241 18/10/2023


A. Chương trình liên thông Đại học – Cao đẳng lấy bằng đại học chính quy Đại học Hồ Nam

 - Hình thức đào tạo: học 4 tháng tại Việt Nam và 1.5 năm tại Trung Quốc 

- Văn bằng: Bằng đại học chính quy do đại học Hồ Nam, Trung Quốc cấp

- Chuyên ngành đào tạo: Quản trị kinh doanh, Kế toán, Điện tử, CNTT, CN Ô tô, Cơ khí

- Điều kiện xét tuyển: Tốt nghiệp hệ Cao đẳng

- Ngôn ngữ đào tạo: Tiếng Anh

- Học Phí:      

+  4 tháng tại Việt Nam: 16.000.000 vnđ

+  1.5 năm học tại Hồ Nam:

(+) 14.400 NDT/năm/ ngành QTKT, Kế toán;

(+) 15.300 NDT/năm/ ngành Kỹ thuật

- Chương trình học của sinh viên được áp dụng theo chuẩn của bộ giáo dục Đào tạo Trung Quốc, các môn học được cập nhật mới nhất theo nhu cầu thực tế. Sinh viên chỉ phải học duy nhất Tiếng Anh và các môn chuyên ngành. 

- Sinh viên sau khi tốt nghiệp có thể đăng ký học tiếp thạc sĩ tại Trung Quốc hoặc xin visa ở lại làm việc tại Trung Quốc, hoặc được trường giới thiệu về các doanh nghiệp của Trung Quốc tại Việt Nam

  • Điều kiện sinh hoạt và học tập:

* Điều kiện sinh hoạt (tại Việt Nam)

- Sinh viên được phép đăng ký ở trong ký túc xá của nhà trường, có 2 loại phòng cho sinh viên lựa chọn:

+ Loại 1: Phòng 3 người, có điều hòa, công trình phụ khép kín, giường đơn, chăn ga gối đệm, tủ quần áo và bàn học có sẵn. Có thể đăng ký lắp thêm tivi, máy giặt, internet. Giá: 800.000 đ/1 tháng/1 người

+ Loại 2: Phòng 8 người, giường tầng, công trình phụ khép kín. Có thể đăng ký lắp thêm tivi, máy giặt, internet. Giá: 150.000 đ/1 tháng/1 người

- Nhà ăn của sinh viên với các mức giá: 15.000 đ, 20.000 đ, 25.000 đ....đảm bảo chất lượng tốt nhất cho bữa ăn sinh viên.

* Điều kiện sinh hoạt và học tập (tại Trung Quốc)

- Sinh viên được hưởng đầy đủ các chế độ của sinh viên Quốc tế với trang thiết bị và cơ sở vật chất hiện đại.

- Sinh viên được Đại học Hồ Nam bố trí ở tại khu ký túc xá sinh viên Quốc tế: 2 người/phòng, có điều hòa nhiệt độ, internet, bàn học riêng, công trình phụ khép kín, có phòng nấu ăn riêng cho lưu học sinh…

 - Với đội ngũ là các giáo sư, tiến sĩ tốt nghiệp tại các nước phát triển hàng đầu như Mỹ, Anh, Úc..giảng viên của ĐH Hồ Nam luôn biết cách và tạo điều kiện tối đa trong việc truyền giảng lại các kiến thức bổ ích cho sinh viên Quốc tế.

 - Chi phí cho mỗi tháng sinh viên du học tại Hồ Nam xấp xỉ : 4.500.000 đ/1 tháng (ăn, ở, đi lại)

- Ngoài ra các bạn lưu học sinh luôn nhận được sự hỗ trợ từ các thầy cô giáo ĐH Công nghiệp Hà Nội đang sống và học tập tại ĐH Hồ Nam.

- Tiêu chí Đào tạo: Sinh viên sau khi ra trường sẽ thành thạo 4 kỹ năng Tiếng Anh (Tiếng Trung), Tin học văn phòng, Kỹ năng giao tiếp, Chuyên ngành đào tạo.

 * Mọi chi tiết xin liên hệ: khoa đào tạo hợp tác quốc tế

- Tầng 1, nhà A12, khu A, Trường Đại học Công Nghiệp Hà Nội

- Đ/c: Xã  Minh Khai, Huyện Từ Liêm, TP. Hà Nội

- Điện thoại: 04. 3763 9583   -   04. 3765 5121 (máy lẻ 225)   -   Fax: 04. 3763 9583

- Tư vấn trực tuyến: tuvandmit_dhcn@yahoo.com

- Email: info@fict.edu.vn  Website: http://www.fict.edu.vn  -  www.haui.edu.vn

B. Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội công bố điểm chuẩn 3 phương thức năm 2022

Sáng ngày 20/7, trường Đại học Công nghiệp Hà Nội thông báo kết quả xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo phương thức 2,4,5 như sau:

1. Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế;

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT;

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022.

TT

Mã ngành/ CTĐT

Tên ngành/chương trình đào tạo

Điểm đủ điều kiện trúng tuyển

Phương thức 2

Phương thức 4

Phương thức 5

1

7210404

Thiết kế thời trang

 

≥27.77

 

2

7220201

Ngôn ngữ Anh

≥26.67

≥27.60

 

3

7220204

Ngôn ngữ Trung Quốc

≥24.37

≥27.10

 

4

7220209

Ngôn ngữ Nhật

≥26.52

≥26.41

 

5

7220210

Ngôn ngữ Hàn Quốc

≥24.47

≥27.09

 

6

7310612

Trung Quốc học

≥28.31

≥26.21

 

7

7310104

Kinh tế đầu tư

≥28.99

≥28.16

 

8

7329001

Công nghệ đa phương tiện

≥28.99

≥28.66

 

9

7340101

Quản trị kinh doanh

≥29.01

≥28.42

≥20.10

10

7340115

Marketing

≥29.44

≥28.80

≥20.65

11

7340125

Phân tích dữ liệu kinh doanh

≥29.23

≥28.40

≥19.40

12

7340201

Tài chính – Ngân hàng

≥29.23

≥28.19

≥19.65

13

7340301

Kế toán

≥29.17

≥27.89

≥18.70

14

7340302

Kiểm toán

≥29.34

≥27.97

≥19.45

15

7340404

Quản trị nhân lực

≥29.24

≥28.04

≥19.40

16

7340406

Quản trị văn phòng

≥27.95

≥27.29

≥18.15

17

7480101

Khoa học máy tính

≥29.59

≥29.10

 

18

7480102

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

≥28.57

≥28.61

 

19

7480103

Kỹ thuật phần mềm

≥28.99

≥28.83

 

20

7480104

Hệ thống thông tin

≥29.30

≥28.50

 

21

7480108

Công nghệ kỹ thuật máy tính

≥28.66

≥28.49

 

22

7480201

Công nghệ thông tin

≥29.50

≥29.34

 

23

7510201

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

≥27.04

≥28.05

 

24

7510203

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

≥29.10

≥28.61

 

25

7510205

Công nghệ kỹ thuật ô tô

≥27.40

≥28.46

 

26

7510206

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

≥22.50

≥27.31

 

27

7510209

Robot và trí tuệ nhân tạo

≥29.37

≥28.99

 

28

7510301

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

≥27.09

≥28.18

 

29

7510302

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

≥28.17

≥28.27

 

30

7510303

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

≥29.31

≥29.09

 

31

7510401

Công nghệ kỹ thuật hoá học

≥25.68

≥26.64

 

32

7510406

Công nghệ kỹ thuật môi trường

≥25.44

≥26.13

 

33

7510605

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

≥29.33

≥29.38

≥21.70

34

7519003

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

≥25.79

≥27.19

 

35

7520118

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

≥27.19

≥27.12

 

36

7540101

Công nghệ thực phẩm

≥29.18

≥28.99

 

37

7540203

Công nghệ vật liệu dệt, may

≥22.50

≥26.63

 

38

7540204

Công nghệ dệt, may

≥27.11

≥27.04

 

39

7810101

Du lịch

≥28.76

≥27.35

 

40

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

≥28.96

≥27.58

 

41

7810201

Quản trị khách sạn

≥29.07

≥27.79

 

42

7810202

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

≥28.79

≥27.26

 

43

7519004

Thiết kế cơ khí và kiểu dáng công nghiệp

≥22.50

≥26.81

 

44

7519005

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử ô tô

≥27.79

≥28.37

 

* Tra cứu kết quả xét tuyển trên trang: https://xettuyen.haui.edu.vn/tra-cuu

2. Đăng ký nguyện vọng trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

- Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo địa chỉ https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022 để được xét trúng tuyển chính thức. Nếu thí sinh không đăng ký nguyện vọng đã được xét đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT đồng nghĩa với việc thí sinh từ bỏ quyền trúng tuyển này.

- Để chính thức trúng tuyển vào Trường, thí sinh cần đăng ký nguyện vọng cao nhất (nguyện vọng 1) cho ngành/chương trình đào tạo theo phương thức thí sinh đã đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

C. Thông tin tuyển sinh trường Đại học Công nghiệp Hà Nội năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển thẳng theo quy định của BGD&ĐT (không giới hạn chỉ tiêu).

- Phương thức 2: Xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế với tổng chi tiêu dự kiến là ~5%.

- Phương thức 3: Xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022, theo các tổ hợp môn xét tuyển tương ứng với ngành đăng ký xét tuyển với tổng chi tiêu dự kiến là ~60%.

- Phương thức 4: Xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Học bạ) với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~15%.

- Phương thức 5: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.

- Phương thức 6: Xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 với tổng chỉ tiêu dự kiến là ~10%.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a) Căn cứ vào kết quả kỳ thi THPT năm 2021, Nhà trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tương ứng đối với thí sinh sử dụng kết quả thi THPT năm 2021 để xét tuyển. Riêng với các chương trình đào tạo chất lượng cao trình độ đại học theo đề án (đáp ứng Thông tư 23/2014/TT-BGDĐT) phải đảm bảo xét tuyển có điều kiện ngoại ngữ đầu vào: kết quả môn Ngoại ngữ của kì thi THPT quốc gia năm 2021 đạt tối thiểu điểm 4.0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc sử dụng các chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế tương đương theo quy định tại Quy chế thi.

b) Căn cứ vào kết quả thi ĐGNL học sinh THPT do ĐHQGHN tổ chức, Nhà trường quy định ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của ngành/CTĐT đối với thí sinh sử dụng kết quả thi ĐGNL để xét tuyển;

c) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng chứng chỉ A-Level tổ hợp kết quả 3 môn thi theo các khối thi quy định của ngành đào tạo tương ứng đảm bảo mức điểm mỗi môn thi đạt từ 60/100 điểm trở lên (tương ứng điểm C, PUM range ≥ 60) (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) mới đủ điều kiện đăng ký để xét tuyển;

d) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi SAT là 1100/1600 hoặc 1450/2400 (chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi). Mã đăng ký của ĐHQGHN với tổ chức thi SAT (The College Board) là 7853-Vietnam National University-Hanoi (thí sinh phải khai báo mã đăng ký trên khi đăng kỳ thi SAT);

e) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả kỳ thi ACT (American College Testing) đạt điểm từ 22/36, trong đó các điểm thành phần môn Toán (Mathematics) ≥ 35/60 và môn Khoa học (Science) ≥ 22/40;

f) Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.5 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương (quy định tại Phụ lục 3 đính kèm, với điều kiện chứng chỉ còn hạn sử dụng trong khoảng thời gian 02 năm kể từ ngày dự thi) và có tổng điểm 2 môn còn lại (Toán, Vật lý) trong tổ hợp xét tuyển đạt tối thiểu 12 điểm.

5. Tổ chức tuyển sinh

a. Phương thức xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (Phương thức 1)

- Thời gian nộp hồ sơ: Trước ngày 15/7/2022.

- Hình thức đăng ký xét tuyển (ĐKXT): Thí sinh nộp hồ sơ ĐKXT tại Trường ĐHCN Hà Nội, mẫu hồ sơ theo quy định của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian công bố kết quả xét tuyển thẳng: Trước ngày 21/7/2022.

b. Phương thức xét tuyển thí sinh đoạt giải học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố, thí sinh có chứng chỉ quốc tế  (Phương thức 2); Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập ở bậc học THPT (Phương thức 4); Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022 (Phương thức 5)

- Hình thức đăng ký tuyển sinh: Đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường ĐHCN Hà Nội dự kiến từ 25/5/2022 đến 15/6/2022, đồng thời đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian công bố thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển trên hệ thống xét tuyển của Trường dự kiến trước ngày 21/7/2022.

c. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (Phương thức 3)

- Thời gian đăng ký xét tuyển: Từ ngày 22/7/2022 đến 17h00 ngày 20/8/2022 trên cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Hình thức ĐKXT: Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GD&ĐT theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và đã được công nhận tốt nghiệp THPT.

d. Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi đánh giá tư duy do Đại học Bách khoa Hà Nội tổ chức năm 2022 (Phương thức 6)

- Hình thức đăng ký xét tuyển: Thí sinh đăng ký trực tuyến trên hệ thống xét tuyển của Trường ĐHBK Hà Nội, đồng thời đăng ký nguyện vọng trên Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ GDĐT theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

- Thời gian công bố kết quả tuyển sinh theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

e. Nguyên tắc xét tuyển

- Thí sinh được ĐKXT không giới hạn số nguyện vọng và phải sắp xếp nguyện vọng theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là nguyện vọng cao nhất).

- Thí sinh chỉ đủ điều kiện trúng tuyển vào 1 nguyện vọng ưu tiên cao nhất trong danh sách các nguyện vọng đã đăng ký trên hệ thống xét tuyển của Trường. Xét tuyển theo ngành/chương trình đào tạo, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến khi hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự nguyện vọng giữa các thí sinh.

- Trong trường hợp số lượng thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển không đạt chỉ tiêu của một phương thức, số chỉ tiêu còn lại của phương thức đó chuyển sang phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (Phương thức 3)

6. Chính sách ưu tiên

Xem chi tiết ở mục 1.8 trong đề án tuyển sinh của trường tại đây.

7. Học phí

* Hiện tại chưa có thông tin về học phí năm 2022, mời các bạn tham khảo học phí năm 2021:

Học phí bình quân các chương trình đào tạo chính quy năm học 2020-2021 là 17,5 triệu đồng/năm học, học phí năm học tiếp theo tăng không quá 10% so với năm học liền trước.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

  • Đối với thí sinh là học sinh lớp 12

Hồ sơ bao gồm:

- 02 phiếu đăng ký dự tuyển (phiếu số 1 và phiếu số 2)

- Bản photo Chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. 

- 02 ảnh 4×6 cm. Phía sau ảnh ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh. 

- 01 ảnh để dán vào vị trí đã xác định ở mặt trước bì đựng phiếu ĐKDT.

- 02 phong bì đã dán tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh.

- Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có). 

  • Đối với thí sinh tự do chưa tốt nghiệp THPT

Các thí sinh tự do chưa tốt nghiệp sẽ bao gồm: Các thí sinh đã dự thi THPT Quốc gia nhưng chưa đỗ tốt nghiệp và các thí sinh không đủ điều kiện dự thi THPT Quốc gia các năm trước. Vậy các thí sinh cần chuẩn bị hồ sơ đăng kí xét tuyển đại học bao gồm những gì? Hồ sơ cần chuẩn bị bao gồm:

- 02 phiếu ĐKDT giống nhau

- 02 ảnh 4×6 cm đựng trong một phong bì nhỏ. Chú ý sau ảnh phải ghi rõ họ tên, ngày tháng năm sinh. Ngoài ra, phải có thể 1 ảnh để dán vào vị trí đã xác định ở mặt trước bì đựng phiếu ĐKDT.

- Bản photocopy 2 mặt Chứng minh thư nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân. Bản photo phải trên 1 mặt giấy A4

- 02 phong bì dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ, số điện thoại liên lạc của thí sinh.

- Các giấy chứng nhận hợp lệ để được hưởng chế độ ưu tiên, khuyến khích (nếu có). Để được hưởng chế độ ưu tiên liên quan đến nơi đăng ký hộ khẩu thường trú, thí sinh phải có bản sao Sổ đăng ký hộ khẩu thường trú.

- Học bạ THPT; học bạ hoặc Phiếu kiểm tra của người học theo hình thức tự học đối với GDTX (bản sao);

- Bằng tốt nghiệp THCS hoặc trung cấp 

- Giấy xác nhận điểm do trường xác nhận

- Thí sinh tự do bị mất học bạ THPT bản chính có nguyện vọng dự thi phải có xác nhận lại bản sao học bạ được cấp

  • Đối với thí sinh đã tốt nghiệp trung cấp nhưng không có học bạ THPT đăng ký dự thi để lấy kết quả xét tuyển vào đại học phải học và được công nhận đã hoàn thành các môn văn hóa theo quy định của Bộ Giáo dục.
  • Đối với thí sinh tự do đã tốt nghiệp THPT thì hồ sơ xét tuyển đại học cần những gì? Tham khảo để cập nhật đúng nhất các giấy tờ sau:

- 2 Phiếu đăng ký dự thi giống nhau

- Bằng tốt nghiệp THPT hoặc trung cấp (bản sao)

- 2 ảnh cỡ 4×6 cm

- 2 phong bì đã dán sẵn tem và ghi rõ địa chỉ liên lạc của thí sinh. 

- CMT nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân công chứng

9. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển: 30.000 đ/hồ sơ.

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

- Đợt 1: Tháng 7-9/2022

- Đợt 2: Tháng 10-11/2022 (nếu có)

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Tên ngành

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Thiết kế thời trang

7210404

A00, A01, D01, D14

 

Quản trị kinh doanh

7340101

A00, A01, D01

 

Marketing

7340115

A00, A01, D01

 

Tài chính - Ngân hàng

7340201

A00, A01, D01

 

Kế toán

7340301

A00, A01, D01

 

Kiểm toán

7340302

A00, A01, D01

 

Quản trị nhân lực

7340404

A00, A01, D01

 

Quản trị văn phòng

7340406

A00, A01, D01

 

Khoa học máy tính

7480101

A00, A01

 

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

7480102

A00, A01

 

Kỹ thuật phần mềm

7480103

A00, A01

 

Hệ thống thông tin

7480104

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật máy tính

7480108

A00, A01

 

Công nghệ thông tin

7480201

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật cơ khí

7510201

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật ô tô

7510205

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật nhiệt

7510206

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

7510301

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

7510302

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

7510303

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học

7510401

A00, B00, D07

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406

A00, B00, D07

 

Công nghệ thực phẩm

7540101

A00, B00, D07

 

Công nghệ dệt, may

7540204

A00, A01, D01

 

Công nghệ vật liệu dệt, may

7540203

A00, A01, D01

 

Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118

A00, A01

 

Công nghệ kỹ thuật khuôn mẫu

7519003

A00, A01

 

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

7510605

A00, A01, D01

 

Ngôn ngữ Anh

7220201

D01

 

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

D01, D04

 

Ngôn ngữ Hàn Quốc

7220210

D01

 

Ngôn ngữ Nhật

7220209

D01, D06

 

Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

7220101

Người nước ngoài tốt nghiệp THPT

 

Kinh tế đầu tư

7310104

A00, A01, D01

 

Du lịch

7810101

C00, D01, D14

 

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

7810103

A00, A01, D01

 

Quản trị khách sạn

7810201

A00, A01, D01

 

Phân tích dự liệu kinh doanh

7519004

A00, A01, D01

 

12. Thông tin tư vấn tuyển sinh

(1) Thí sinh xem nội dung chi tiết Đề án tuyển sinh năm 2022 và các thông báo bổ sung khác tại website Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội: https://www.haui.edu.vn/

(2) Thí sinh có thể liên lạc với nhà trường qua địa chỉ sau:

- Địa chỉ:

+ Cơ sở 1: Số 298, đường Cầu Diễn, Phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội

+ Cơ sở 2: Phường Tây Tựu, quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội

+ Cơ sở 3: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, Hà Nam

- SĐT:  0243.7655.121 

- Email: dhcnhn@haui.edu.vn - tuyensinh@haui.edu.vn

- Website: https://www.haui.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/DHCNHN.HaUI

1 241 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: