Chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế ngành Địa chất

Chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế ngành Địa chất, mời các bạn đón xem:

1 229 17/10/2023


A. Chương trình đào tạo đạt chuẩn quốc tế ngành Địa chất

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Tên ngành

Mã xét tuyển

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu

Xét KQ thi TN THPT

Theo phương thức khác

Toán học

QHT01

A00, A01, D07, D08

40

10

Toán tin

QHT02

A00, A01, D07, D08

40

10

Máy tính và khoa học thông tin**

QHT40

A00, A01, D07, D08

70

10

Khoa học dữ liệu*

QHT93

A00, A01, D07, D08

50

10

Vật lý học

QHT03

A00, A01, B00, C01

65

15

Khoa học vật liệu

QHT04

A00, A01, B00, C01

55

05

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

QHT05

A00, A01, B00, C01

35

05

Kỹ thuật điện tử và tin học*

QHT94

A00, A01, B00, C01

50

10

Hoá học

QHT06

A00, B00, D07

50

10

Hoá học***

QHT41

A00, B00, D07

30

10

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

QHT42

A00, B00, D07

65

15

Hoá dược**

QHT43

A00, B00, D07

65

15

Sinh học

QHT08

A00, A02, B00, D08

75

15

Công nghệ sinh học**

QHT44

A00, A02, B00, D08

120

20

Địa lí tự nhiên

QHT10

A00, A01, B00, D10

25

05

Khoa học thông tin địa không gian*

QHT91

A00, A01, B00, D10

27

03

Quản lý đất đai

QHT12

A00, A01, B00, D10

70

10

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

QHT95

A00, A01, B00, D10

50

10

Khoa học môi trường

QHT13

A00, A01, B00, D07

85

15

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

QHT46

A00, A01, B00, D07

52

08

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

QHT96

A00, A01, B00, D07

62

08

Khí tượng và khí hậu học

QHT16

A00, A01, B00, D07

35

05

Hải dương học

QHT17

A00, A01, B00, D07

27

03

Tài nguyên và môi trường nước*

QHT92

A00, A01, B00, D07

27

03

Địa chất học

QHT18

A00, A01, B00, D07

27

03

Quản lý tài nguyên và môi trường

QHT20

A00, A01, B00, D07

45

05

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

QHT97

A00, A01, B00, D07

28

02

* Ghi chú:

(-) * Chương trình đào tạo thí điểm.

(-) ** Chương trình đào tạo chất lượng cao theo đề án với học phí tương ứng với chất lượng đào tạo. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;

(-) *** Chương trình đào tạo tiên tiến. Thí sinh đăng ký xét tuyển cần đáp ứng điều kiện về trình độ Tiếng Anh: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển;

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội năm 2020 - 2021

Điểm chuẩn của Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - Đại học Quốc gia Hà Nội như sau:

Ngành

Năm 2020

(Xét theo KQ thi THPT)

Năm 2021

(Xét theo KQ thi THPT)

Toán học

23,6

25,5

Toán tin

25,2

26,35

Máy tính và khoa học thông tin*

26,1

 

Máy tính và khoa học thông tin**

24,8

26,6

Vật lý học

22,5

24,25

Khoa học vật liệu

21,8

24,25

Công nghệ kỹ thuật hạt nhân

20,5

23,5

Kỹ thuật điện tử và tin học*

25

26,05

Hoá học

24,1

25,4

Hoá học **

18,5

23,5

Công nghệ kỹ thuật hoá học

24,8

 

Công nghệ kỹ thuật hoá học**

18,5

23,6

Hoá dược**

23,8

25,25

Địa lí tự nhiên

18

20,2

Khoa học thông tin địa không gian*

18

22,4

Quản lý đất đai

20,3

24,2

Quản lý phát triển đô thị và bất động sản*

21,4

25

Sinh học

23,1

24,2

Công nghệ sinh học

25,9

 

Công nghệ sinh học**

21,5

24,4

Khoa học môi trường

17

21,25

Khoa học môi trường**

17

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

 

Công nghệ kỹ thuật môi trường**

18

18,5

Khí tượng Thủy văn và Biến đổi khí hậu

   

Tài nguyên trái đất

   

Khoa học đất

   

Khí tượng và khí hậu học

18

18

Hải dương học

17

18

Tài nguyên và môi trường nước*

17

18

Địa chất học

17

18

Kỹ thuật địa chất

   

Quản lý tài nguyên và môi trường

17

22,6

Khoa học và công nghệ thực phẩm*

24,4

25,45

Công nghệ quan trắc và giám sát tài nguyên môi trường*

17

18

Khoa học dữ liệu*

 

26,55

- Điểm chuẩn là tổng điểm của 3 bài thi (theo tổ hợp tương ứng) cộng với điểm ưu tiên theo khu vực, đối tượng (nếu có) và áp dụng cho tất cả các tổ hợp của ngành.

- Đối với các thí sinh trúng tuyển vào các chương trình chất lượng cao và tiên tiến (có dấu ** và ***), thí sinh phải đáp ứng điều kiện tiếng Anh như trong Đề án tuyển sinh, cụ thể: điểm thi môn Tiếng Anh kỳ thi THPT năm 2021 đạt từ 4,0 trở lên (theo thang điểm 10) hoặc có một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển. Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020 trở về trước: thí sinh phải có điểm trung bình chung môn Tiếng Anh mỗi học kỳ trong 6 học kỳ (lớp 10, lớp 11 và lớp 12) đạt tối thiểu 7,0 trở lên hoặc một trong các chứng chỉ Tiếng Anh quốc tế được công nhận qui đổi theo Quy chế xét tuyển.

1 229 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: