Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2022
Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường
Mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:
- Mã trường: SPH
- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.
- Các thí sinh trúng tuyển các ngành SP Tin học, SP Sinh học sau khi nhập học có thể đăng ký để nhà trường xét tuyển tương ứng vào học các ngành SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh), SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh), nếu có nguyện vọng.
- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,55m trở lên.
- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.
- Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Tiểu học hoặc tiếng Anh ở trường Tiểu học.
- Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Mầm non hoặc tiếng Anh ở trường Mầm non.
- Thí sinh dự thi vào các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh, sau khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2022, cần phải đăng kí thi và dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm xét tuyển; Nếu thí sinh không tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực các môn văn hóa và các môn năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem mục 7 để đăng kí thi năng khiếu và thi đánh giá năng lực, nếu có).
- Ngành Sư phạm Công nghệ: Đào tạo giáo viên công nghệ - giáo dục STEM cho trường phổ thông; giảng viên công nghệ kĩ thuật điện, điện tử cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.
- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.
- Sinh viên học các ngành ngoài sư phạm và ngành Quản lý giáo dục phải đóng học phí.
- Khi đăng ký xét tuyển thí sinh cần ghi rõ trong hồ sơ: Tên ngành đào tạo, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng với tổ hợp xét tuyển.
* Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh), tổ hợp Toán, Vật lí, Hóa học (A00)
- Cần ghi rõ: Tên ngành: SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh); Mã ngành: 7140209B;
- Tổ hợp xét tuyển: Toán, Vật lí, Hóa học ; Mã tổ hợp: A00.
B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
|
Mã ngành |
Ngành học |
Chỉ tiêu dự kiến |
Tổ hợp môn xét tuyển 1 |
Tổ hợp môn xét tuyển 2 |
|
|
Theo xét KQ thi TN THPT |
Theo phương thức khác |
||||
|
7140209 |
SP Toán học |
250 |
200 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
|
|
7140209 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
35 |
15 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7140210 |
SP Tin học |
170 |
50 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140211 |
SP Vật lý |
260 |
50 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140211 |
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) |
30 |
10 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7140212 |
SP Hoá học |
330 |
30 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
|
|
7140212 |
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
30 |
10 |
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) |
|
|
7140213 |
SP Sinh học |
380 |
20 |
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) |
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) |
|
7140246 |
SP Công nghệ |
200 |
163 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) |
|
7140217 |
SP Ngữ văn |
300 |
200 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140218 |
SP Lịch sử |
90 |
125 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
|
7140219 |
SP Địa lý |
160 |
126 |
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
|
7140204 |
Giáo dục công dân |
80 |
86 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
|
7140205 |
Giáo dục chính trị |
100 |
100 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
|
7140231 |
SP Tiếng Anh |
40 |
67 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
|
|
7140233 |
SP Tiếng Pháp |
65 |
7 |
Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03) |
Ngữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ (D15,D42,D44) |
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học |
94 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
|
7140202 |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
50 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
|
7140203 |
Giáo dục Đặc biệt |
110 |
40 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140208 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
140 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140114 |
Quản lí giáo dục |
25 |
45 |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non |
150 |
50 |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) |
|
|
7140201 |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
60 |
20 |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
|
7140221 |
SP Âm nhạc |
260 |
HÁT, Thẩm âm - Tiết tấu |
|
|
|
7140222 |
SP Mĩ thuật |
283 |
HÌNH HỌA CHÌ, Trang trí |
|
|
|
7140206 |
Giáo dục Thể chất |
418 |
BẬT XA, Chạy 100m |
|
|
|
7440112 |
Hóa học |
70 |
30 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
|
7420101 |
Sinh học |
75 |
25 |
Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00) |
Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34) |
|
7460101 |
Toán học |
80 |
20 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
130 |
40 |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
|
7310630 |
Việt Nam học |
100 |
50 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7810103 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
100 |
50 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
|
7229030 |
Văn học |
90 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
30 |
30 |
Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01) |
|
|
7229001 |
Triết học (Triết học Mác, Lê-nin) |
90 |
30 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
|
7310201 |
Chính trị học |
30 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70) |
|
7310401 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
80 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7310403 |
Tâm lý học giáo dục |
40 |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7760101 |
Công tác xã hội |
65 |
85 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
|
7760103 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
40 |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
