Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2022

Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường Đại học Sư phạm Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 260 17/10/2023


A. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh ĐKXT vào các ngành của trường

Mã số trường, mã số ngành, tổ hợp xét tuyển và quy định chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp; các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển:

- Mã trường: SPH

- Các ngành sư phạm không tuyển những thí sinh bị dị hình, dị tật, nói ngọng, nói lắp.

- Các thí sinh trúng tuyển các ngành SP Tin học, SP Sinh học sau khi nhập học có thể đăng ký để nhà trường xét tuyển tương ứng vào học các ngành SP Tin học (dạy Tin bằng tiếng Anh), SP Sinh học (dạy Sinh bằng tiếng Anh), nếu có nguyện vọng.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Quốc phòng và An ninh phải có sức khỏe tốt, thí sinh mắc tật khúc xạ cận hoặc viễn thị không quá 3dp; không có dị tật bẩm sinh, hình xăm phản cảm. Nam cao từ 1,60m trở lên; nữ cao từ 1,55m trở lên.

- Thí sinh dự thi vào ngành Giáo dục Thể chất phải đạt tiêu chuẩn chiều cao và cân nặng như sau: đối với nam cao 1,60m và nặng 45kg trở lên; đối với nữ cao 1,55m và nặng 40kg trở lên.

- Chương trình Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Tiểu học hoặc tiếng Anh ở trường Tiểu học.

- Chương trình Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh đào tạo giáo viên dạy Mầm non hoặc tiếng Anh ở trường Mầm non.

- Thí sinh dự thi vào các ngành Giáo dục Mầm non, Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh, sau khi đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống thi tốt nghiệp THPT năm 2022, cần phải đăng kí thi và dự thi các môn năng khiếu tổ chức tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội để lấy điểm xét tuyển; Nếu thí sinh không tham gia kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022 sẽ phải đăng ký thi đánh giá năng lực các môn văn hóa và các môn năng khiếu tại trường Đại học Sư phạm Hà Nội (Xem mục 7 để đăng kí thi năng khiếu và thi đánh giá năng lực, nếu có).

- Ngành Sư phạm Công nghệ: Đào tạo giáo viên công nghệ - giáo dục STEM cho trường phổ thông; giảng viên công nghệ kĩ thuật điện, điện tử cho các cơ sở giáo dục nghề nghiệp.

- Ngành Giáo dục Đặc biệt đào tạo giáo viên dạy trẻ khuyết tật và hoà nhập.

- Sinh viên học các ngành ngoài sư phạm và ngành Quản lý giáo dục phải đóng học phí.

- Khi đăng ký xét tuyển thí sinh cần ghi rõ trong hồ sơ: Tên ngành đào tạo, tổ hợp xét tuyển và mã ngành tương ứng với tổ hợp xét tuyển.

* Ví dụ: Thí sinh đăng ký xét tuyển vào ngành SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh), tổ hợp Toán, Vật lí, Hóa học (A00)

- Cần ghi rõ: Tên ngành: SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh); Mã ngành: 7140209B;

- Tổ hợp xét tuyển: Toán, Vật lí, Hóa học ;  Mã tổ hợp: A00.

B. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

Mã ngành

Ngành học

Chỉ tiêu dự kiến

Tổ hợp môn xét tuyển 1

Tổ hợp môn xét tuyển 2

Theo xét KQ thi TN THPT

Theo phương thức khác

7140209

SP Toán học

250

200

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

7140209

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

35

15

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7140210

SP Tin học

170

50

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211

SP Vật lý

260

50

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140211

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

30

10

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7140212

SP Hoá học

330

30

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

 

7140212

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

30

10

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

 

7140213

SP Sinh học

380

20

Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)

Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)

7140246

SP Công nghệ

200

163

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

7140217

SP Ngữ văn

300

200

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140218

SP Lịch sử

90

125

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

7140219

SP Địa lý

160

126

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7140204

Giáo dục công dân

80

86

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7140205

Giáo dục chính trị

100

100

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

7140231

SP Tiếng Anh

40

67

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

 

7140233

SP Tiếng Pháp

65

7

Toán, Ngữ văn, NGOẠI NGỮ (D01,D02,D03)

Ngữ văn, Địa lí, NGOẠI NGỮ (D15,D42,D44)

7140202

Giáo dục Tiểu học

94

50

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

7140202

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

50

50

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

 

7140203

Giáo dục Đặc biệt

110

40

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140208

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

140

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140114

Quản lí giáo dục

25

45

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7140201

Giáo dục Mầm non

150

50

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

 

7140201

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

60

20

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

7140221

SP Âm nhạc

 

260

HÁT, Thẩm âm - Tiết tấu

 

7140222

SP Mĩ thuật

 

283

HÌNH HỌA CHÌ, Trang trí

 

7140206

Giáo dục Thể chất

 

418

BẬT XA, Chạy 100m

 

7440112

Hóa học

70

30

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

7420101

Sinh học

75

25

Toán, Hoá học, SINH HỌC (B00)

Toán, Ngoại ngữ, SINH HỌC (D08,D32,D34)

7460101

Toán học

80

20

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7480201

Công nghệ thông tin

130

40

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

7310630

Việt Nam học

100

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7810103

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

100

50

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

7229030

Văn học

90

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7220201

Ngôn ngữ Anh

30

30

Toán, Ngữ văn, TIẾNG ANH (D01)

 

7229001

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

90

30

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

7310201

Chính trị học

30

20

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

Ngữ văn, Ngoại ngữ, Giáo dục công dân (D66,D68,D70)

7310401

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

80

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7310403

Tâm lý học giáo dục

40

10

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760101

Công tác xã hội

65

85

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

7760103

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

40

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

 

1 260 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: