Các ngành đào tạo Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)
Các ngành đào tạo Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)
1. Các ngành đào tạo Đại học Xây dựng Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)
CÁC NGÀNH, CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC
|
TT |
NGÀNH ĐÀO TẠO |
CHUYÊN NGÀNH ĐÀO TẠO |
CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP |
|
1 |
Kỹ thuật xây dựng |
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - Hệ thống kỹ thuật trong công trình (*) - Tin học Xây dựng - Địa kỹ thuật công trình và kỹ thuật địa môi trường (*) - Kỹ thuật Trắc địa và Địa tin học (*) - Kết cấu Công trình (*) - Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng (*) - Kỹ thuật Công trình Thủy (*) - Kỹ thuật Công trình Năng lượng (*) - Kỹ thuật Công trình Biển (*) - Kỹ thuật Cơ sở hạ tầng (*) - Kỹ thuật xây dựng tổng hợp |
Kỹ sư |
|
2 |
Kỹ thuật XD Công trình giao thông |
- Xây dựng Cầu đường |
Kỹ sư |
|
3 |
Kỹ thuật Cấp thoát nước |
- Kỹ thuật nước - Môi trường nước |
Kỹ sư |
| 4 | Kỹ thuật Môi trường (*) | Kỹ sư | |
|
5 |
Công nghệ Kỹ thuật môi trường |
|
Kỹ sư |
|
6 |
Kỹ thuật Xây dựng Công trình biển |
- Xây dựng Công trình biển – Dầu khí - Xây dựng Công trình ven biển |
Kỹ sư |
|
7 |
Công nghệ Kỹ thuật vật liệu xây dựng |
|
Kỹ sư |
|
8 |
Kinh tế xây dựng |
|
Kỹ sư |
|
9 |
Quản lý xây dựng |
- Kinh tế và Quản lý đô thị - Kinh tế và Quản lý bất động sản |
Kỹ sư |
|
10 |
Công nghệ thông tin |
|
Kỹ sư |
| 11 | Khoa học máy tính (*) | Kỹ sư | |
| 12 | Kỹ thuật cơ khí (*) | Kỹ sư | |
|
13 |
Kỹ thuật cơ khí |
- Máy xây dựng - Cơ giới hóa xây dựng - Kỹ thuật cơ điện (*) - Kỹ thuật ô tô |
Kỹ sư |
|
14 |
Kỹ thuật Trắc địa – Bản đồ |
- Kỹ thuật Trắc địa Xây dựng - Địa chính |
Kỹ sư |
| 15 | Kiến trúc | ||
| 16 | Kiến trúc |
- Kiến trúc Nội thất - Kiến trúc Công nghệ |
Kiến trúc sư |
|
17 |
Quy hoạch vùng và đô thị |
|
Kiến trúc sư |
| 18 | Quy hoạch vùng và đô thị | - Quy hoạch - Kiến trúc | Kiến trúc sư |
| 19 | Kỹ thuật xây dựng Công trình thủy |
- Xây dựng Cảng - Đường thủy - Xây dựng Thủy lợi - Thủy điện |
Kỹ sư |
| 20 | Kỹ thuật vật liệu | Cử nhân | |
| 21 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng (Quyết định mở ngành - Chương trình đào tạo) |
Cử nhân | |
|
22 |
Chương trình ĐT Kỹ sư Chất lượng cao Việt – Pháp (P.F.I.E.V) - Cơ sở hạ tầng giao thông - Kỹ thuật đô thị - Kỹ thuật công trình thủy - Vật liệu xây dựng |
|
Kỹ sư (Tương đương trình độ thạc sỹ) |
Ghi chú: Một số chuyên ngành mới đang được cập nhật dữ liệu
CÁC CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO ANH NGỮ, PHÁP NGỮ
|
STT |
NGÔN NGỮ |
CÁC LỚP ĐÀO TẠO BẰNG CHƯƠNG TRÌNH ANH NGỮ, PHÁP NGỮ |
CẤP BẰNG TỐT NGHIỆP |
|
1 |
Tiếng Anh |
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - Anh ngữ (XE) |
Kỹ sư |
|
2 |
Tiếng Anh |
- Kiến trúc - Anh ngữ (KDE) (*) |
Kiến trúc sư |
|
3 |
Tiếng Anh |
- Kỹ thuật Cấp thoát nước - Anh ngữ (MNE) |
Kỹ sư |
|
4 |
Tiếng Anh |
- Kinh tế Xây dựng - Anh ngữ (KTE) |
Kỹ sư |
|
5 |
Tiếng Anh |
- Kỹ thuật Xây dựng công trình giao thông - Anh ngữ (CDE) |
Kỹ sư |
|
6 |
Tiếng Pháp |
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp - Pháp ngữ (XF) |
Kỹ sư |
|
7 |
Tiếng Pháp |
- Kiến trúc - Pháp ngữ (KDF) |
Kiến trúc sư |
Ghi chú: (*) Các ngành/chuyên ngành đào tạo mới, theo phương pháp tiếp cận CDIO
2. Cơ hội việc làm
Trường Đại học Xây dựng Hà Nội cung cấp cho người học môi trường đào tạo tốt nhất để hình thành và phát triển nhân cách, đạo đức, kiến thức và kỹ năng để đạt được thành công về nghề nghiệp trong các lĩnh vực Kiến trúc và Xây dựng, Công nghệ thông tin, Kỹ thuật và Công nghệ kỹ thuật đáp ứng nhu cầu của xã hội.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
