Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)

Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)

1 234 17/10/2023


1. Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023

STT

Ngành học/mã ngành

Xét tuyển theo PT1 hoặc PT4

Xét tuyển theo PT2

Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Môn/Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

Môn 1 (hệ số 2)

Môn 2 (hệ số 1)

Chỉ tiêu dự kiến

Ghi chú

1

SP Toán học

 

 

 

Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

 

 

 

 

 

7140209A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

120

Toán

160

Toán

Vật lí

60

 

7140209C

 

 

 

 

Toán

Hóa học

60

 

2

SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh)

 

 

 

 

 

 

 

7140209B

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

5

Toán

20

Toán

Tiếng Anh

15

 

7140209D

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

10

 

 

 

 

 

 

3

SP Vật lý

 

 

 

 

Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600

 

 

 

 

 

7140211A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

60

Vật lí

30

Vật lí

Toán

50

 

 

7140211B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

15

 

 

 

 

 

 

4

SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh)

 

 

Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600

 

 

 

 

 

7140211C

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

5

Vật lí

5

Vật lí

Tiếng Anh

10

 

 

7140211D

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

10

 

 

 

 

 

 

5

SP Ngữ văn

 

 

 

Ngữ văn

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

 

 

 

 

 

7140217C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

80

Ngữ văn

180

Ngữ văn

Lịch sử

60

 

7140217D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

60

 

 

Ngữ văn

Tiếng Anh

60

 

6

SP Tiếng Anh

 

 

 

Tiếng Anh

IELTS>=6.5;

TOEFL IBT>=79;

 

 

 

 

 

7140231A

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2(D01)

40

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

40

Tiếng Anh

Ngữ văn

40

 

 

7140231B

 

 

 

 

Tiếng Anh

Toán

40

 

7

Giáo dục Mầm non

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600

 

 

 

Cộng với điểm thi năng khiếu đăng kí theo mục 7.1 để xét tuyển

 

7140201A

Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

90

Toán, Ngữ văn, Lịch sử

10

Ngữ văn

Toán

10

8

Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600

 

 

 

 

7140201B

Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01)

10

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

10

Tiếng Anh

Toán

5

 

7140201C

Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02)

10

 

 

Tiếng Anh

Ngữ văn

5

9

Giáo dục Tiểu học

 

 

 

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

 

 

 

 

 

7140202A

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

30

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

30

Toán

Ngữ văn

40

 

10

Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh

 

 

 

 

 

 

 

 

7140202B

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

15

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

15

Ngữ văn

Tiếng Anh

10

 

 

7140202C

 

 

 

 

Toán

Tiếng Anh

10

 

11

SP Âm nhạc

 

 

 

Ca hát, Nhạc

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu

 

 

 

Cộng với điểm thi năng khiếu đăng kí theo mục 7.1 để xét tuyển

 

7140221A

Toán, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu

30

Toán

10

 

Toán

10

 

7140221B

Ngữ văn, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu

30

Ngữ văn

 

Ngữ văn

10

12

SP Mĩ thuật

 

 

 

 

Mỹ thuật

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu

 

 

 

 

7140222A

Toán, HÌNH HỌA*2, Trang trí

25

Toán

10

 

Toán

10

 

7140222B

Ngữ văn, HÌNH HỌA*2, Trang trí

25

Ngữ văn

 

Ngữ văn

10

13

Giáo dục Thể chất

 

 

 

Các giải thể dục thể thao, kiện tướng quốc gia, vận động viên cấp 1

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu

 

 

 

 

7140206A

Toán, BẬT XA *2, Chạy 100m

60

Toán

10

 

Toán

10

4.1.2 Các ngành xét tuyển theo PT1,PT2,PT3 và PT5:

STT

Ngành học/mã ngành

Xét tuyển theo PT1

Xét tuyển theo PT2 và PT3

Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Môn/Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

Môn 1 (hệ số 2)

Môn 2 (hệ số 1)

Chỉ tiêu dự kiến

Ghi chú

1

SP Tin học

 

 

 

 

Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

MOS≥950;

 

 

 

 

 

7140210A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

35

Toán, Vật lý, Tiếng Anh

10

Toán

Vật lí

10

 

7140210B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

15

 

 

Toán

Tiếng Anh

10

 

2

SP Hoá học

 

 

 

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7140212A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

35

Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0

20

Hóa học

Toán

40

 

7140212C

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

25

 

 

 

 

 

 

3

SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh)

 

 

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7140212B

Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07)

10

Toán≥7.5,Tiếng Anh≥7.5, Hóa học≥8.0

10

Hóa học

Tiếng Anh

10

 

4

SP Sinh học

 

 

 

Sinh học, Hóa học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7140213B

Toán, Hoá học, Sinh học *2 (B00)

70

Sinh học ≥ 7.5

40

Sinh học

Hóa học

50

 

7140213D

Toán, Tiếng Anh, Sinh học *2 (D08)

20

 

 

Sinh học

Tiếng Anh

10

 

5

SP Công nghệ

 

 

 

Toán, Vật lý, Tin học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7140246A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

25

Toán, Vật lý

40

Toán

Vật lí

25

 

7140246B

Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01)

15

 

 

 

 

Toán

Tiếng Anh

15

 

6

SP Lịch sử

 

 

 

 

Ngữ văn, Lịch sử

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7140218C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

Lịch sử

40

Lịch sử

Ngữ văn

25

 

7140218D

Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

10

 

 

Lịch sử

Tiếng Anh

15

 

7

SP Địa lý

 

 

 

 

Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sử

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên; TCF≥300;

 

 

 

 

 

7140219B

Toán, Ngữ văn, Địa (C04)

35

Địa lí

30

Địa lí

Ngữ văn

35

 

7140219C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

75

 

 

Địa lí

Lịch sử

35

 

8

SP Tiếng Pháp

 

 

 

Ngoại ngữ

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public  hoặc junior); TCF≥300;

 

 

 

 

 

7140233D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 (D01,D02,D03)

10

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2

10

Tiếng Anh

Ngữ văn

10

 

 

7140233C

Ngữ văn, Ngoại ngữ*2, Địa lý (D15,D42,D44)

5

 

 

 

 

 

 

9

Giáo dục Đặc biệt

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên; TCF≥300;

 

 

 

 

 

7140203C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

15

Ngữ văn

20

Ngữ văn

Tiếng Anh

15

 

 

7140203D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

10

 

 

 

 

 

 

10

Giáo dục công dân

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

 

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; MOS≥950;

 

 

 

 

 

7140204B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

60

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

25

Ngữ văn

Lịch sử

25

 

7140204C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

60

 

 

 

 

 

 

11

Giáo dục chính trị

 

 

 

 

 

 

 

 

7140205B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

10

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD

15

Ngữ văn

Lịch sử

15

 

7140205C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

10

 

 

 

 

 

 

12

Giáo dục Quốc phòng và An ninh

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

 

 

 

 

 

 

7140208C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

5

 

Ngữ văn

Lịch sử

5

 

7140208D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

5

 

 

 

Ngữ văn

Địa lí

5

 

 

4.2. Các ngành khác (ngoài sư phạm):

4.2.1 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2 và PT5:

STT

Ngành học/mã ngành

Xét tuyển theo PT1

Xét tuyển theo PT2

Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Môn/Tổ hợp xét tuyển

style="text-align:center"Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

Môn 1 (hệ số 2)

Môn 2 (hệ số 1)

Chỉ tiêu dự kiến

Ghi chú

 

 

Nhóm ngành V:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Toán học

 

 

 

 

Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

 

 

 

 

 

7460101A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

25

Toán

20

Toán

Vật lí

15

 

 

7460101D

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

25

 

 

Toán

Hóa học

15

 

 

 

Nhóm ngành VII:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Văn học

 

 

 

 

Ngữ văn

Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3

 

 

 

 

 

7229030C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

30

Ngữ văn

30

Ngữ văn

Lịch sử

20

 

 

7229030D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

20

 

 

Ngữ văn

Tiếng Anh

10

 

3

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

Tiếng Anh

IELTS>=6.5;

TOEFL IBT>=79

 

 

 

 

 

7220201

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01)

15

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2

30

Tiếng Anh

Ngữ văn

15

 

 

4.2.2 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2,PT3 và PT5:

STT

Ngành học/mã ngành

Xét tuyển theo PT1

Xét tuyển theo PT2 và PT3

Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5

Tổ hợp môn xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Môn/Tổ hợp xét tuyển

Chỉ tiêu dự kiến

Đội tuyển ưu tiên xét tuyển

Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển

Môn 1 (hệ số 2)

Môn 2 (hệ số 1)

Chỉ tiêu dự kiến

Ghi chú

 

Nhóm ngành I:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quản lí giáo dục

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;DELF từ B1 trở lên;

TCF≥300;

HSK >= 4;

 

 

 

 

 

7140114C

Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20)

20

Ngữ văn, Địa lý, GDCD

20

Ngữ văn

Lịch sử

12

 

7140114D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

10

 

 

Ngữ văn

Tiếng Anh

8

 

 

Nhóm ngành IV:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Hóa học

 

 

 

Hóa học, Toán hoặc Vật lý

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7440112A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

50

Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0

20

Hóa học

Toán

30

 

7440112B

Toán, Hoá học, Sinh học (B00)

30

 

 

 

 

 

 

3

Sinh học

 

 

Sinh học, Hóa học

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

 

 

 

 

 

7420101B

Toán, Hoá học, Sinh học*2 (B00)

40

Sinh học ≥7.0

20

Sinh học

Hóa học

20

 

 

7420101D

Toán, Ngoại ngữ, Sinh học*2 (D08,D32,D34)

10

 

 

Sinh học

Tiếng Anh

10

 

 

Nhóm ngành V:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Công nghệ thông tin

 

 

 

Tin học,  Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;

MOS≥950;

 

 

 

 

 

7480201A

Toán, Vật lí, Hoá học (A00)

35

Toán, Vật lý, Hóa học

30

Toán

Vật lí

25

 

 

7480201B

Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01)

15

 

 

Toán

Tiếng Anh

15

 

 

Nhóm ngành VII:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Việt Nam học

 

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

 

 

 

 

 

7310630C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Ngữ văn

Tiếng Anh

45

 

 

7310630D

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

40

 

 

 

 

 

 

6

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

 

 

Ngữ văn, Toán, Lịch sử,  Địa lý hoặc Tiếng Anh

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

 

 

 

 

 

7810103C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

30

Tiếng Anh

Ngữ văn

45

 

 

7810103D

Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15)

40

 

 

 

 

 

 

7

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

Tiếng Anh hặc Tiếng Trung Quốc

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

HSK >= 4 và

HSKK trung cấp

 

 

 

 

 

7220204A

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh*2 (D01)

10

Tiếng Anh

hoặc Tiếng Trung

10

Tiếng Anh

Toán

5

 

 

7220204B

Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc*2 (D04)

15

 

 

Tiếng Anh

Ngữ văn

5

 

8

Triết học (Triết học Mác, Lê-nin)

 

 

Tất cả các đội tuyển

 

 

 

 

 

 

7229001B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

55

(Ngữ văn≥6, Lịch sử≥6, Địa lí≥6) ≥20.0

55

 

Ngữ văn

Lịch sử

10

 

 

7229001C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

55

 

 

 

 

 

 

 

9

Chính trị học

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

 

 

 

 

 

7310201B

Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19)

23

Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD

10

Ngữ văn

Tiếng Anh

10

 

7310201C

Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70)

22

 

 

 

 

 

 

10

Tâm lý học (Tâm lý học trường học)

 

 

Tất cả các đội tuyển

 

 

 

 

 

 

7310401C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

35

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

20

IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

Ngữ văn

Tiếng Anh

20

 

 

7310401D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

15

 

 

Ngữ văn

Lịch sử

20

 

11

Tâm lý học giáo dục

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

 

 

 

 

 

 

7310403C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

20

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

10

IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300;

Ngữ văn

Tiếng Anh

10

 

 

7310403D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

10

 

 

Ngữ văn

Lịch sử

10

 

12

Công tác xã hội

 

 

 

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600;

DELF từ B1 trở lên;TCF≥300

 

 

 

 

 

7760101C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

45

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ

85

Ngữ văn

Tiếng Anh

15

 

 

7760101D

Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

45

 

 

Ngữ văn

Lịch sử

10

 

13

Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật

 

 

Tất cả các đội tuyển

IELTS>=6.0;

TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600;

MOS≥950;

 

 

 

 

 

7760103C

Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00)

40

Ngữ văn

30

Ngữ văn

Lịch sử

30

 

 

7760103D

Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03)

25

 

 

Ngữ văn

Tiếng Anh

15

 

                         

2. Cơ hội việc làm

Làm việc trong các cơ quan quản lý giáo dục Ngoài việc trở thành các giáo viên, giảng viên trực tiếp giảng dạy, thì học sư phạm ra bạn có cơ hội tham gia các cơ quan quản lý giáo dục của địa phương, cấp Trung ương như các Phòng ban, các Sở ngành giáo dục tại địa phương, làm việc tại bộ giáo dục và đào tạo. Hoặc làm việc trong các trung tâm, tổ chức về giáo dục,…

1 234 17/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: