Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)
Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023 (3 năm gần nhất)
1. Các ngành đào tạo Đại học Sư Phạm Hà Nội năm 2023
|
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 hoặc PT4 |
Xét tuyển theo PT2 |
Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5 |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
1 |
SP Toán học |
|
|
|
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
|
|
|
7140209A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
120 |
Toán |
160 |
Toán |
Vật lí |
60 |
|
||
|
7140209C |
|
|
|
|
Toán |
Hóa học |
60 |
|
|||
|
2 |
SP Toán học (dạy Toán bằng tiếng Anh) |
|
|
|
|
|
|
||||
|
|
7140209B |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
5 |
Toán |
20 |
Toán |
Tiếng Anh |
15 |
|
||
|
7140209D |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
SP Vật lý |
|
|
|
|
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600 |
|
|
|
|
|
|
7140211A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
60 |
Vật lí |
30 |
Vật lí |
Toán |
50 |
|
||
|
|
7140211B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
15 |
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
SP Vật lý (dạy Lý bằng tiếng Anh) |
|
|
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600 |
|
|
|
|
||
|
|
7140211C |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
5 |
Vật lí |
5 |
Vật lí |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
|
7140211D |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
10 |
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
SP Ngữ văn |
|
|
|
Ngữ văn |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
|
|
|
7140217C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
80 |
Ngữ văn |
180 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
60 |
|
||
|
7140217D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
60 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
60 |
|
|||
|
6 |
SP Tiếng Anh |
|
|
|
Tiếng Anh |
IELTS>=6.5; TOEFL IBT>=79; |
|
|
|
|
|
|
|
7140231A |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2(D01) |
40 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 |
40 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
40 |
|
||
|
|
7140231B |
|
|
|
|
Tiếng Anh |
Toán |
40 |
|
||
|
7 |
Giáo dục Mầm non |
|
|
|
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
IELTS>=6.0; TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600 |
|
|
|
Cộng với điểm thi năng khiếu đăng kí theo mục 7.1 để xét tuyển |
|
|
|
7140201A |
Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00) |
90 |
Toán, Ngữ văn, Lịch sử |
10 |
Ngữ văn |
Toán |
10 |
|||
|
8 |
Giáo dục Mầm non - SP Tiếng Anh |
|
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
IELTS>=6.0; TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600 |
|
|
|
||
|
|
7140201B |
Toán, Tiếng Anh, Năng khiếu (M01) |
10 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
10 |
Tiếng Anh |
Toán |
5 |
|||
|
|
7140201C |
Ngữ văn, Tiếng Anh, Năng khiếu (M02) |
10 |
|
|
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
5 |
|||
|
9 |
Giáo dục Tiểu học |
|
|
|
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
|
|
|
7140202A |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
30 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
30 |
Toán |
Ngữ văn |
40 |
|
||
|
10 |
Giáo dục Tiểu học - SP Tiếng Anh |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
7140202B |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
15 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
15 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
|
7140202C |
|
|
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
11 |
SP Âm nhạc |
|
|
|
Ca hát, Nhạc |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
Cộng với điểm thi năng khiếu đăng kí theo mục 7.1 để xét tuyển |
|
|
|
7140221A |
Toán, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu |
30 |
Toán |
10 |
|
Toán |
10 |
|||
|
|
7140221B |
Ngữ văn, HÁT*2, Thẩm âm - Tiết tấu |
30 |
Ngữ văn |
|
Ngữ văn |
10 |
||||
|
12 |
SP Mĩ thuật |
|
|
|
|
Mỹ thuật |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
|
|
|
7140222A |
Toán, HÌNH HỌA*2, Trang trí |
25 |
Toán |
10 |
|
Toán |
10 |
|||
|
|
7140222B |
Ngữ văn, HÌNH HỌA*2, Trang trí |
25 |
Ngữ văn |
|
Ngữ văn |
10 |
||||
|
13 |
Giáo dục Thể chất |
|
|
|
Các giải thể dục thể thao, kiện tướng quốc gia, vận động viên cấp 1 |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện b1,b2 đối với các ngành năng khiếu |
|
|
|
||
|
|
7140206A |
Toán, BẬT XA *2, Chạy 100m |
60 |
Toán |
10 |
|
Toán |
10 |
|||
4.1.2 Các ngành xét tuyển theo PT1,PT2,PT3 và PT5:
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 và PT3 |
Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
1 |
SP Tin học |
|
|
|
|
Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; MOS≥950; |
|
|
|
|
|
|
7140210A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
35 |
Toán, Vật lý, Tiếng Anh |
10 |
Toán |
Vật lí |
10 |
|
||
|
7140210B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
15 |
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
2 |
SP Hoá học |
|
|
|
Hóa học, Toán hoặc Vật lý |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
|
|
|
7140212A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
35 |
Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0 |
20 |
Hóa học |
Toán |
40 |
|
||
|
7140212C |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
25 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
SP Hoá học (dạy Hoá bằng tiếng Anh) |
|
|
Hóa học, Toán hoặc Vật lý |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
||
|
|
7140212B |
Toán, Hoá học, Tiếng Anh (D07) |
10 |
Toán≥7.5,Tiếng Anh≥7.5, Hóa học≥8.0 |
10 |
Hóa học |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
4 |
SP Sinh học |
|
|
|
Sinh học, Hóa học |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
|
|
|
7140213B |
Toán, Hoá học, Sinh học *2 (B00) |
70 |
Sinh học ≥ 7.5 |
40 |
Sinh học |
Hóa học |
50 |
|
||
|
7140213D |
Toán, Tiếng Anh, Sinh học *2 (D08) |
20 |
|
|
Sinh học |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
5 |
SP Công nghệ |
|
|
|
Toán, Vật lý, Tin học |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
|
|
|
7140246A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
25 |
Toán, Vật lý |
40 |
Toán |
Vật lí |
25 |
|
||
|
7140246B |
Toán, Vật lí, Ngữ văn (C01) |
15 |
|
|
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
15 |
|
|
|
6 |
SP Lịch sử |
|
|
|
|
Ngữ văn, Lịch sử |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
|
|
7140218C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Lịch sử |
40 |
Lịch sử |
Ngữ văn |
25 |
|
||
|
7140218D |
Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14) |
10 |
|
|
Lịch sử |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
|
7 |
SP Địa lý |
|
|
|
|
Địa lý, Ngữ văn hoặc Lịch sử |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; |
|
|
|
|
|
|
7140219B |
Toán, Ngữ văn, Địa (C04) |
35 |
Địa lí |
30 |
Địa lí |
Ngữ văn |
35 |
|
||
|
7140219C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
75 |
|
|
Địa lí |
Lịch sử |
35 |
|
|||
|
8 |
SP Tiếng Pháp |
|
|
|
Ngoại ngữ |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên (DELF B1 tout public hoặc junior); TCF≥300; |
|
|
|
|
|
|
|
7140233D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 (D01,D02,D03) |
10 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ*2 |
10 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
10 |
|
||
|
|
7140233C |
Ngữ văn, Ngoại ngữ*2, Địa lý (D15,D42,D44) |
5 |
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Giáo dục Đặc biệt |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; |
|
|
|
|
|
|
|
7140203C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
15 |
Ngữ văn |
20 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
15 |
|
||
|
|
7140203D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
|
|
|
|
||
|
10 |
Giáo dục công dân |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển
|
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; MOS≥950; |
|
|
|
|
|
|
|
7140204B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
60 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
25 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
25 |
|
||
|
7140204C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
60 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
11 |
Giáo dục chính trị |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
|
7140205B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
10 |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD |
15 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
15 |
|
||
|
7140205C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
10 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
12 |
Giáo dục Quốc phòng và An ninh |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
|
|
|
7140208C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
5 |
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
5 |
|
|
|
7140208D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
5 |
|
|
|
Ngữ văn |
Địa lí |
5 |
|
||
4.2. Các ngành khác (ngoài sư phạm):
4.2.1 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2 và PT5:
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 |
Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5 |
|||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
style="text-align:center"Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
||
|
|
|
Nhóm ngành V: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1 |
Toán học |
|
|
|
|
Toán , Vật lí, Hóa học, Tin học |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
|
|
7460101A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
25 |
Toán |
20 |
Toán |
Vật lí |
15 |
|
||
|
|
7460101D |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01) |
25 |
|
|
Toán |
Hóa học |
15 |
|
||
|
|
|
Nhóm ngành VII: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Văn học |
|
|
|
|
Ngữ văn |
Chỉ xét tuyển thí sinh thỏa mãn điều kiện a1,a2,a3 |
|
|
|
|
|
|
7229030C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
30 |
Ngữ văn |
30 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
20 |
|
||
|
|
7229030D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
20 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
3 |
Ngôn ngữ Anh |
|
|
|
Tiếng Anh |
IELTS>=6.5; TOEFL IBT>=79 |
|
|
|
|
|
|
|
7220201 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh *2 (D01) |
15 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh*2 |
30 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
15 |
|
||
4.2.2 Các ngành xét tuyển theo PT1, PT2,PT3 và PT5:
|
STT |
Ngành học/mã ngành |
Xét tuyển theo PT1 |
Xét tuyển theo PT2 và PT3 |
Môn thi đánh giá năng lực xét tuyển theo PT5 |
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Môn/Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu dự kiến |
Đội tuyển ưu tiên xét tuyển |
Chứng chỉ Quốc tế ưu tiên xét tuyển |
Môn 1 (hệ số 2) |
Môn 2 (hệ số 1) |
Chỉ tiêu dự kiến |
Ghi chú |
|||
|
|
Nhóm ngành I: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
1 |
Quản lí giáo dục |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600;DELF từ B1 trở lên; TCF≥300; HSK >= 4; |
|
|
|
|
||
|
|
7140114C |
Ngữ văn, Địa lí, GDCD (C20) |
20 |
Ngữ văn, Địa lý, GDCD |
20 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
12 |
|
|||
|
7140114D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
8 |
|
||||
|
|
Nhóm ngành IV: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
2 |
Hóa học |
|
|
|
Hóa học, Toán hoặc Vật lý |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
||
|
|
7440112A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
50 |
Toán≥7.5, Vật lí≥7.5, Hoá học≥8.0 |
20 |
Hóa học |
Toán |
30 |
|
|||
|
7440112B |
Toán, Hoá học, Sinh học (B00) |
30 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
3 |
Sinh học |
|
|
Sinh học, Hóa học |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; |
|
|
|
|
|||
|
|
7420101B |
Toán, Hoá học, Sinh học*2 (B00) |
40 |
Sinh học ≥7.0 |
20 |
Sinh học |
Hóa học |
20 |
|
|||
|
|
7420101D |
Toán, Ngoại ngữ, Sinh học*2 (D08,D32,D34) |
10 |
|
|
Sinh học |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
|
Nhóm ngành V: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
4 |
Công nghệ thông tin |
|
|
|
Tin học, Toán, Vật lý, Hóa học hoặc Tiếng Anh |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT >=61; TOEIC>=600; MOS≥950; |
|
|
|
|
||
|
|
7480201A |
Toán, Vật lí, Hoá học (A00) |
35 |
Toán, Vật lý, Hóa học |
30 |
Toán |
Vật lí |
25 |
|
|||
|
|
7480201B |
Toán, Vật lí, Tiếng Anh (A01) |
15 |
|
|
Toán |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
|
|
Nhóm ngành VII: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
||
|
5 |
Việt Nam học |
|
|
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lý hoặc Tiếng Anh |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300; |
|
|
|
|
||
|
|
7310630C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
30 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
45 |
|
|||
|
|
7310630D |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
40 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
6 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
|
|
Ngữ văn, Toán, Lịch sử, Địa lý hoặc Tiếng Anh |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300; |
|
|
|
|
|||
|
|
7810103C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh |
30 |
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
45 |
|
|||
|
|
7810103D |
Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh (D15) |
40 |
|
|
|
|
|
|
|||
|
7 |
Ngôn ngữ Trung Quốc |
|
|
|
Tiếng Anh hặc Tiếng Trung Quốc |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; HSK >= 4 và HSKK trung cấp |
|
|
|
|
||
|
|
7220204A |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh*2 (D01) |
10 |
Tiếng Anh hoặc Tiếng Trung |
10 |
Tiếng Anh |
Toán |
5 |
|
|||
|
|
7220204B |
Toán, Ngữ Văn, Tiếng Trung Quốc*2 (D04) |
15 |
|
|
Tiếng Anh |
Ngữ văn |
5 |
|
|||
|
8 |
Triết học (Triết học Mác, Lê-nin) |
|
|
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
|||
|
|
7229001B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
55 |
(Ngữ văn≥6, Lịch sử≥6, Địa lí≥6) ≥20.0 |
55 |
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
10 |
|
||
|
|
7229001C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
55 |
|
|
|
|
|
|
|
||
|
9 |
Chính trị học |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
IELTS>=6.0;TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300; |
|
|
|
|
||
|
|
7310201B |
Ngữ văn, Lịch sử, GDCD (C19) |
23 |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD |
10 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
|||
|
7310201C |
Ngữ văn, Ngoại ngữ, GDCD (D66,D68,D70) |
22 |
|
|
|
|
|
|
||||
|
10 |
Tâm lý học (Tâm lý học trường học) |
|
|
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
|||
|
|
7310401C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
35 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
20 |
IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300; |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
20 |
|
||
|
|
7310401D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
15 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
20 |
|
|||
|
11 |
Tâm lý học giáo dục |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
|
|
|
|
|
||
|
|
7310403C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
20 |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí |
10 |
IELTS>=6.0;TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300; |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
10 |
|
||
|
|
7310403D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
10 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
10 |
|
|||
|
12 |
Công tác xã hội |
|
|
|
Tất cả các đội tuyển |
IELTS>=6.0; TOEFL iBT>=61; TOEIC>=600; DELF từ B1 trở lên;TCF≥300 |
|
|
|
|
||
|
|
7760101C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
45 |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ |
85 |
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
|
|
7760101D |
Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
45 |
|
|
Ngữ văn |
Lịch sử |
10 |
|
|||
|
13 |
Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật |
|
|
Tất cả các đội tuyển |
IELTS>=6.0; TOEFL IBT>=61; TOEIC>=600; MOS≥950; |
|
|
|
|
|||
|
|
7760103C |
Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí (C00) |
40 |
Ngữ văn |
30 |
Ngữ văn |
Lịch sử |
30 |
|
|||
|
|
7760103D |
Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (D01,D02,D03) |
25 |
|
|
Ngữ văn |
Tiếng Anh |
15 |
|
|||
2. Cơ hội việc làm
Làm việc trong các cơ quan quản lý giáo dục Ngoài việc trở thành các giáo viên, giảng viên trực tiếp giảng dạy, thì học sư phạm ra bạn có cơ hội tham gia các cơ quan quản lý giáo dục của địa phương, cấp Trung ương như các Phòng ban, các Sở ngành giáo dục tại địa phương, làm việc tại bộ giáo dục và đào tạo. Hoặc làm việc trong các trung tâm, tổ chức về giáo dục,…
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
