Xét tuyển bổ sung vào Đại học Lâm nghiệp năm 2022
Xét tuyển bổ sung vào Đại học Lâm nghiệp năm 2022, mời các bạn đón xem:
Xét tuyển bổ sung vào Đại học Lâm nghiệp năm 2022
Hội đồng tuyển sinh đại học Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển bổ sung (Đợt 2) kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2022 theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022 và phương thức kết quả học tập THPT (học bạ).
1. Chỉ tiêu xét tuyển bổ sung
|
TT |
Khối ngành/Ngành học |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu bổ sung |
|
A |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh |
|||
|
1 |
Quản lý tài nguyên thiên nhiên* - chương trình tiên tiến: đào tạo bằng tiếng Anh theo chương trình của Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado - Hoa Kỳ. |
7850106 |
D01, D07, B08, D10 |
20 |
|
B |
Chương trình đào tạo bằng tiếng Việt |
|||
|
1 |
Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin) |
7480104 |
A00; A01; A16; D01 |
40 |
|
2 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
7510205 |
A00; A01; A16; D01 |
40 |
|
3 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
7510203 |
A00; A01; A16; D01 |
30 |
|
4 |
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật công trình xây dựng) |
7580201 |
A00; A01; A16; D01 |
30 |
|
5 |
Kế toán |
7340301 |
A00; A16; C15; D01 |
40 |
|
6 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00; A16; C15; D01 |
50 |
|
7 |
Kinh tế |
7310101 |
A00; A16; C15; D01 |
40 |
|
8 |
Bất động sản |
7340116 |
A00; A16; C15; D01 |
40 |
|
9 |
Công tác xã hội |
7760101 |
A00; C00; C15; D01 |
40 |
|
10 |
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành |
7810103 |
A00; C00; C15; D01 |
40 |
|
11 |
Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm) |
7620211 |
A00; B00; C15; D01 |
30 |
|
12 |
Lâm sinh |
7620205 |
A00; A16; B00; D01 |
20 |
|
13 |
Quản lý tài nguyên và Môi trường |
7850101 |
A00; A16; B00; D01 |
40 |
|
14 |
Quản lý đất đai |
7850103 |
A00; A16; B00; D01 |
40 |
|
15 |
Du lịch sinh thái |
7850104 |
B00; C00; C15; D01 |
20 |
|
16 |
Công nghệ sinh học |
7420201 |
A00; A16; B00; B08 |
10 |
|
17 |
Thú y |
7640101 |
A00; A16; B00; B08 |
60 |
|
18 |
Thiết kế nội thất |
7580108 |
A00; C15; D01; H00 |
40 |
|
19 |
Công nghệ chế biến lâm sản (Công nghệ gỗ và quản lý sản xuất) |
7549001 |
A00; A16; D01; D07 |
20 |
|
20 |
Kiến trúc cảnh quan |
7580102 |
A00; D01; C15; V01 |
20 |
Ghi chú: Tổ hợp môn theo các khối xét tuyển: A00. Toán, Lí, Hóa; A01. Toán, Lí, Anh; A16. Toán, Khoa học TN, Văn; B00. Toán, Sinh, Hóa; B08. Toán, Sinh, Anh; C00. Văn, Sử, Địa; C15. Toán, Văn, Khoa học XH; D01. Toán, Văn, Anh; D07. Toán, Hóa, Anh; D10. Toán, Địa, Anh; H00. Văn, Năng khiếu vẽ NT1, Năng khiếu vẽ NT2; V01. Toán, Văn, Vẽ Mỹ thuật.
2. Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển, thông báo kết quả và nhập học
- Thời gian nộp hồ sơ xét tuyển: từ ngày 23/9 - 07/10/2022.
- Công bố kết quả trúng tuyển: 08/10/2022.
- Thời gian nhập học (Dự kiến): Từ ngày 10/10/2022.
3. Địa điểm nộp hồ sơ và hồ sơ xét tuyển
- Phương thức đăng ký xét tuyển:
+ Đăng ký trực tuyến (Online) tại địa chỉ: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn/Apply.aspx
+ Nộp hồ sơ trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu điện theo địa chỉ: Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
- Phiếu đăng ký xét tuyển: Thí sinh lấy tại địa chỉ http://tuyensinh.vnuf.edu.vn
4. Thông thông tin liên hệ
- Phòng Đào tạo, Trường Đại học Lâm nghiệp, Xuân Mai, Chương Mỹ, Hà Nội.
- Website: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn.
- Điện thoại trực tuyển sinh: 0968.293.466; 02433.840.707.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
