Thông tin xét tuyển học bạ trường Đại học Kinh tế Quốc dân 2020 - 2021
Thông tin xét tuyển học bạ trường Đại học Kinh tế Quốc dân 2020 - 2021, mời các bạn đón xem:
1. Thông tin xét tuyển học bạ trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) 2021
Thời gian xét tuyển
Đợt 1: từ ngày 02/04/2021 đến 05/06/2021
Đợt 2: từ ngày 15/06/2021 đến 20/07/2021
Thủ tục hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT
- 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng)
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân / Thẻ căn cước công dân
Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
Mức điểm của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Điểm xét học bạ của NEU năm 2021 cụ thể như sau:
|
Tên ngành |
Điểm chuẩn |
| Kinh tế | 24.44 |
| Kinh tế đầu tư | 23.69 |
| Kinh tế quốc tế | 27.94 |
| Quan hệ công chúng | 25.31 |
| Quản trị kinh doanh | 22.69 |
| Marketing | 25.50 |
| Kinh doanh quốc tế | 27.38 |
| Kinh doanh thương mại | 23.60 |
| Thương mại điện tử | 25.31 |
| Kế toán | 25.0 |
| Quản trị nhân lực | 24.56 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 22.50 |
| Luật kinh tế | 23.38 |
| Công nghệ thông tin | 27.00 |
| Kinh tế nông nghiệp | 24.44 |
| Quản trị khách sạn | 24.94 |
- Năm nay, phương thức xét dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT giảm chỉ tiêu so với năm ngoái, còn phương thức xét tuyển kết hợp tăng lên. Nếu xét tuyển kết hợp không đủ chỉ tiêu, chỉ tiêu còn lại được chuyển sang xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.
Chỉ tiêu cho từng phương thức như sau:
+ Xét tuyển thẳng theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD-ĐT: 1-5%
+ Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021: 50%
+ Xét tuyển kết hợp theo đề án tuyển sinh của trường: 45-50%
- Hai phương thức xét tuyển thẳng và xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 sẽ dựa trên quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Thông tin xét tuyển học bạ trường Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU) 2020
Thời gian xét tuyển
Đợt 1: 01/12/2019 – 30/04/2020
Đợt 2: 01/05/2020 – 30/11/2020
Thủ tục hồ sơ xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển
- 01 Bản photocopy Học bạ THPT
- 01 Bản photocopy Bằng tốt nghiệp THPT (có công chứng)
- 01 Bản photocopy Chứng minh nhân dân / Thẻ căn cước công dân
Các giấy tờ minh chứng (bản photocopy có công chứng) thí sinh được hưởng cộng điểm ưu tiên diện chính sách, điểm ưu tiên khu vực (nếu có);
Mức điểm của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)
Trường NEU công bố điểm chuẩn xét học bạ như sau:
| Tên ngành |
Điểm chuẩn |
| Kinh tế | 24.75 |
| Kinh tế đầu tư | 24.85 |
| Kinh tế phát triển | 24.45 |
| Kinh tế quốc tế | 26.15 |
| Thống kê kinh tế | 23.75 |
| Toán kinh tế | 24.15 |
| Quan hệ công chúng | 25.50 |
| Quản trị kinh doanh | 25.25 |
| Marketing | 25.60 |
| Kinh doanh quốc tế | 26.15 |
| Kinh doanh thương mại | 25.10 |
| Thương mại điện tử | 25.60 |
| Tài chính – Ngân hàng | 25.00 |
| Kế toán | 25.35 |
| Quản lý công | 23.35 |
| Quản trị nhân lực | 24.90 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 24.30 |
| Quản lý dự án | 24.40 |
| Luật | 23.10 |
| Luật kinh tế | 24.50 |
| Công nghệ thông tin | 24.10 |
| Kinh tế nông nghiệp | 22.60 |
| Quản trị khách sạn | 25.40 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
