Phương thức xét tuyển học bạ Đại học Phương Đông năm 2022

Phương thức xét tuyển học bạ Đại học Phương Đông năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 505 18/10/2023


A. Phương thức xét tuyển học bạ Đại học Phương Đông năm 2022

I. Trường Đại học Phương đông xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức

1. Phương thức 1: Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thí sinh xét tuyển theo kết quả 3 môn thi tốt nghiệp THPT hoặc 02 môn kết hợp kết quả thi năng khiếu theo tổ hợp đăng ký xét tuyển.

2. Phương thức 2: Xét học bạ THPT

  • Hình thức xét học bạ:

- Hình thức 1: Xét kết quả 3 môn từ điểm TB học tập của 3 học kỳ (HK1,2 lớp 11 và HK1 lớp 12) hoặc kết quả 2 môn kết hợp thi năng khiếu theo tổ hợp xét tuyển đăng ký.

- Điều kiện xét tuyển: Điểm TB 3 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 19.5

  • Hình thức 2: Xét kết quả học tập TB năm lớp 12

- Điều kiện xét tuyển:

+ Điểm TB học tập năm lớp 12 >= 6.5

+ Các ngành Ngôn ngữ: Điểm TB học tập năm lớp 12>= 6.5 và điểm TB môn ngoại ngữ >= 6.0

II. Đăng ký xét tuyển

a) Thời gian đăng ký xét tuyển

Dự kiến thời gian xét tuyển: từ ngày 01/04/2022 đến 31/12/2022.

b) Link đăng ký trực tuyến

Thí sinh đăng ký xét tuyển trực tuyến tại: https://xettuyen.phuongdong.edu.vn/xet-tuyen-dai-hoc-2022

III. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

- Phương thức 1: Công bố ngưỡng ĐBCL sau khi có kết quả thi THPT 2021.

- Phương thức 2:

+ Tổng điểm trung bình 3 học kỳ của 3 môn trong tổ hợp môn xét tuyển đạt từ 18,00 điểm trở lên;

+ Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên (Riêng các ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Nhật và Ngôn ngữ Trung Quốc: Điểm trung bình học tập năm lớp 12 đạt 6,0 trở lên và điểm trung bình môn Ngoại ngữ phải đạt từ 6.0 trở lên).

- Đối với ngành Kiến trúc:

+ Trường Đại học Phương Đông tổ chức 02 đợt thi môn Vẽ Mỹ thuật, đợt 1 vào đầu tháng 7/2021 và đợt 2 vào cuối tháng 8/2021;

+ Trường Đại học Phương Đông chấp nhận kết quả thi năng khiếu do các trường đại học tổ chức thi các môn năng khiếu phù hợp với tổ hợp xét tuyển của trường;

+ Tổng điểm trung bình 3 học kỳ của 2 môn văn hóa trong tổ hợp xét tuyển phải đạt 12 điểm trở lên hoặc điểm trung bình học tập lớp 12 đạt 6,0 trở lên.

+ Điểm môn Vẽ nhân hệ số 2.

IV. Tổ chức tuyển sinh

Trường Đại học Phương Đông không áp dụng những chính sách tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển đối với các thí sinh

V. Chính sách ưu tiên

Thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

VI. Học phí

Nhà trường thu học phí theo số tín chỉ sinh viên đăng ký học trong năm học. Đơn giá cho 1 tín chỉ là 370.000 đồng/tín chỉ. Lộ trình tăng học phí không quá 10% cho năm tiếp theo. Cụ thể:

- Học phí trung bình khối ngành Kinh tế: 18.000.000 đồng/năm.

- Học phí trung bình khối ngành Ngôn ngữ: 19.000.000 đồng/năm (riêng ngành Ngôn ngữ Nhật là 23.000.000 đồng/năm).

- Học phí trung bình khối ngành Kỹ thuật - Công nghệ: 20.000.000 đồng/năm (riêng ngành Kiến trúc là 21.000.000 đồng/năm).

VII. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Phiếu Đăng ký xét tuyển (theo mẫu của Trường ĐH Phương Đông), tải tại địa chỉ: http://phuongdong.edu.vn/ ;

- Bản sao bằng công chứng tốt nghiệp THPT hoặc bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời.

- Với các thí sinh nộp hồ sơ xét tuyển trước ngày thi tốt nghiệp THPH sẽ nộp bổ sung bản sao Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời sau;

- Bản sao công chứng học bạ THPT.

VIII. Lệ phí xét tuyển

Lệ phí xét tuyển/thi tuyển: 30.000đ /thí sinh.

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông qua các năm

Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Phương Đông từ năm 2019 - 2021

Ngành Năm 2019 Năm 2020 Năm 2021
Kết quả thi THPT Kết quả học bạ lớp 12 theo tổ hợp 3 môn
Kết quả học bạ lớp 12 theo điểm trung bình cả năm
Xét theo KQ thi THPT Xét theo KQ thi THPT Xét tổng điểm trung bình 3 học kỳ theo học bạ Xét điểm trung bình lớp 12 theo học bạ

Quản trị kinh doanh

14 18 18 14 15 18 6,0

Quản trị văn phòng

14 18 18 14 14 18 6,0

Tài chính ngân hàng

14 18 18 14 14 18 6,0

Kế toán

14 18 18 14 14 18 6,0

Công nghệ sinh học

14 18 18 14 14 18 6,0

Công nghệ thông tin

14 18 18 14 14 18 6,0

Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông

14 18 18 14      

Công nghệ kỹ thuật Cơ - Điện tử

14 18 18        

Công nghệ kỹ thuật Điện - Điện tử

14 18 18 14 14 18 6,0

Công nghệ kỹ thuật môi trường

14 18 18        

Kiến trúc

18 20 20 18 14 18 6,0

Kỹ thuật xây dựng

14 18 18 14 14 18 6,0

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

14 18 18        

Kinh tế xây dựng

14 18 18 14 14    

Ngôn ngữ Anh

14 18 - 14 16 18 6,0

Ngôn ngữ Trung Quốc

14 18 - 14 16 18 6,0

Ngôn ngữ Nhật

14 18 -   16 18 6,0

Quản trị dịch vụ Du lịch và Lữ hành

14 18 18 14 14 18 6,0

Việt Nam học (chuyên ngành Hướng dẫn du lịch)

14 18 18 14      

Ngôn ngữ Nhật Bản

      14      

Truyền thông đa phương tiện

        14 18 6,0

Thương mại điện tử

        14 18 6,0

 

 

1 505 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: