Mã trường, mã ngành của Học viện Ngoại giao năm 2023 (3 năm gần nhất)
Mã trường, mã ngành của Học viện Ngoại giao năm 2023 (3 năm gần nhất)
Mã trường: HQT
Tên tiếng Anh: Institute for International Relations
Cơ quan chủ quản: Bộ Ngoại giao
Địa chỉ: Số 69 Phố Chùa Láng, quận Đống Đa, Hà Nội
Tên ngành, Mã ngành, Chỉ tiêu, Tổ hợp xét tuyển Học viện ngoại giao năm 2023:
- Tổng chỉ tiêu dự kiến: 2100.
- Mỗi phương thức xét tuyển có chỉ tiêu riêng. Trong trường hợp một phương thức không tuyển đủ chỉ tiêu thì số lượng chỉ tiêu còn lại được chuyển sang các phương thức khác.
- Cụ thể như sau:
- Ngành Quan hệ quốc tế 460
- Ngành Ngôn ngữ Anh 200
- Ngành Kinh tế quốc tế 260
- Ngành Luật quốc tế 200
- Ngành Truyền thông quốc tế 460
- Ngành Kinh doanh quốc tế 260
- Ngành Châu Á - Thái Bình Dương học: 160
- Ngành Luật thương mại quốc tế 100
Danh sách ngành đào tạo dự kiến tuyển sinh đại học năm 2023
|
STT |
Tên ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
1 |
Quan hệ quốc tế |
A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
2 |
Ngôn ngữ Anh |
A01, D01, D07 |
|
3 |
Kinh tế quốc tế |
A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
4 |
Luật quốc tế |
A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
5 |
Truyền thông quốc tế |
A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
6 |
Kinh doanh quốc tế |
A00, A01, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
STT |
Tên ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
|
7 |
Luật thương mại quốc tế |
A01, C00, D01, D03, D04, D06, D07 |
|
8 |
Châu Á - Thái Bình Dương học |
|
|
|
Hàn Quốc học |
A01, C00, D01, D07 |
|
Hoa Kỳ học |
A01, C00, D01, D07 |
|
|
Nhật Bản học |
A01, C00, D01, D06, D07 |
|
|
Trung Quốc học |
A01, C00, D01, D04, D07 |
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
