25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 18)

  • 14190 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 2:

17/06/2026

Cho số phức z=−i3i+4. Tìm phần thực và phần ảo của số phức z.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: z=−i3i+4=3−4i nên phần thực 3 và phần ảo -4

Câu 5:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai véc tơ a→=−4;5;−3 và b→=2;−2;3. Véc tơ x→=a→+2b→ có tọa độ là

Xem đáp án

Đáp án C

a→=−4;5;−3, b→=2;−2;3⇒2b→=4;−4;6

Có x→=a→+2b→ suy ra tọa độ của vectơ x→=0;1;3.

Câu 6:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng P:x−3z+2=0. Một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt phẳng P:x−3z+2=0 có một vectơ pháp tuyến là n→1;0;−3

Câu 7:

17/06/2026

Cho hàm số bậc hai y=fx=x4−5x2+4 có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx và trục hoành (miền phẳng được tô đậm trên hình vẽ). Mệnh đề nào sau đây sai?

Cho hàm số bậc hai y = f(x) = x^4 - 5x^2 + 4 có đồ thị như hình vẽ bên. Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D

Từ đồ thị hàm số đối xứng qua trục tung nên đáp án A và B đúng.

Do ∫02fxdx=∫01fxdx+−∫12fxdx=∫01fxdx+−∫12fxdx.
Nên đáp án C đúng. Vậy chọn đáp án D.

Câu 8:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ bên

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ bên Hàm số y = f(x) đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hàm số y=fx đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Từ bảng biến thiên hàm số ta có hàm đồng biến trên khoảng (-2;0).

Câu 9:

17/06/2026

Tập xác định của hàm số y=x2−4x+3π là

Xem đáp án

Đáp án D

Hàm số xác định ⇔x2−4x+3>0⇔x<1∨3<x

Vậy hàm số có tập xác định D=−∞;1∪3;+∞.

Câu 10:

17/06/2026

Hàm số fx=23x−1 có đạo hàm

Xem đáp án

Đáp án B

f'x=3x−1'23x−1.ln2=3.23x−1.ln2

Vậy f'x=3.23x−1.ln2.

Câu 11:

17/06/2026

Số cách sắp xếp 5 học sinh thành một hàng dọc là?

Xem đáp án

Đáp án D

Mỗi cách sắp xếp 5 học sinh là một hoán vị của 5 phần tử. Số các hoán vị là: 5!

Câu 13:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=x+3x2−4 có bao nhiêu tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án C

Do bậc của tử lớn hơn của mẫu nên đồ thị hàm số có một tiệm cận ngang y = 0.

Mà với x=±2 thì x+3≠0 nên đồ thị hàm số có hai tiệm cận đứng

Câu 15:

17/06/2026

Cho biết ∫153dxx2+3x=aln5+bln2 a,b∈ℤ. Mệnh đề nào sau đây đúng

Xem đáp án

Đáp án D

Xét 3x2+3x=3xx+3=Ax+Bx+3=Ax+3+Bxxx+3
⇔3=Ax+Bx+3.A⇔0x+3=A+Bx+3.A⇒A+B=03A=3⇔A=1B=−1
⇒∫153dxx2+3x=∫151x−1x+3dx=lnx−lnx+315=ln5−ln8−ln1+ln4
=ln5−3ln2+2ln2=ln5−ln2⇒a=1b=−1⇒a+b=0

Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số y=13x3+2x2+m+2x−m. Tìm tập hợp S tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số đồng biến trên R.

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm bậc ba y=ax3+bx2+cx+d đồng biến trên R.
⇔b2−3ac≤0a>0⇔4−3.13.m+2≤0a=13>0 thoa man⇔−m+2≤0⇔m≥2⇒m∈2;+∞

Câu 17:

17/06/2026

Cho a=log3, b=ln3. Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: a=log3⇔10a=3, b=ln3⇔eb=3

Từ đây ta suy ra 10a=eb=3.

Câu 18:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;-3;2). Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên trục Ox, Oy, Oz. Phương trình mặt phẳng (MNP) là

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N, P lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên trục Ox, Oy, Oz.

Từ đó suy ra M1;0;0; N0;−3;0; P0;0;2

Vậy MNP:x−y3+z2=1.

Câu 19:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm trên ℝ và f'x>0, ∀x∈ℝ, biết f3=1. Chọn mệnh đề đúng.

Xem đáp án

Đáp án D

Vì f'x>0, ∀x∈ℝ nên y=fx đồng biến trên ℝ⇒fb>fc, ∀b,c∈ℝ.

Từ đó, ta thấy:

Ÿ Đáp án A sai vì ℝ⇒fb>fc, ∀b,c∈ℝ.

Ÿ Đáp án B sai vì f2019<f2020.

Ÿ Đáp án C sai vì f1<f3=1.

Ÿ Đáp án D sai vì f5>f21=f3>f1⇒f5+1>f1+f2.

Câu 20:

17/06/2026

Với C là một hằng số tùy ý, họ nguyên hàm của hàm số fx=2cosx−x là

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có ∫2cosx−xdx=2sinx−x22+C.

Câu 21:

17/06/2026

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, BC = 2a, A'B vuông góc với mặt phẳng (ABC) và góc giữa A'C và mặt phẳng (ABC) bằng 30° (tham khảo hình vẽ bên). Tính thể tích khối lăng trụ ABC.A'B'C'.

Cho khối lăng trụ ABC.A'B'C' có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AB = a, BC = 2a, A'B vuông góc với mặt phẳng (ABC) và góc (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có A'C∩ABC=CA'B∩ABC⇒A'C;ABC=A'CB^=30°

ABC là tam giác vuông tại A ⇒AC=BC2−AB2=a3

Xét tam giác A'BC vuông tại B có tan30°=A'BBC⇒A'B=2a3
VABC.A'B'C'=A'B.SABC=2a3.12.a.a3=a3.

Câu 22:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax4+bx2+c a≠0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng

Cho hàm số y = ax^4 + bx^2 + c a khác 0 có đồ thị như hình vẽ bên. Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

Xem đáp án
Đáp án đúng:C
*Lời giải:

Quan sát đồ thị có bề lõm quay lên trên Þ a > 0

Đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ âm Þ c < 0

Hàm số có 3 cực trị Þa.b < 0 mà a > 0 nên Þ b < 0

*Phương pháp giải:

Nhận dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương: y = ax4 + bx2 + c

+) Đạo hàm: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

* Các lý thuyết thêm và các dạng bài toán về nhận diện đồ thị hàm số:

1.Nhận dạng đồ thị hàm số bậc 3: y = ax3 + bx2 + cx + d 

 

a > 0 

a < 0 

y' = 0 có hai nghiệm phân biệt hay  Δy > 0

 Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

 Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

 y' = 0 có nghiệm kép hay Δy = 0 

 Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải 

 y' = 0 vô nghiệm hay Δy < 0 

 Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

 Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

 

   Hệ số a

Đồ thị hướng lên 

a > 0

Đồ thị hướng xuống

a < 0

 Hệ số b

Điểm uốn "lệch phải" so với Oy hoặc 2 điểm cực trị lệch phải so với Oy

ab < 0

Điểm uốn "lệch trái" so với Oy hoặc hai điểm cực trị "lệch trái" so với Oy 

ab > 0

Điểm uốn thuộc Oy hoặc hai điểm cực trị cách đều trục Oy 

b = 0

Hệ số c

Không có cực trị

c = 0 

hoặc ac > 0

Hai điểm cực trị nằm về hai phía trục tung Oy 

ac < 0

Có 1 điểm cực trị nằm trên Oy

c = 0

Hệ số d

Giao điểm với trục tung nằm trên điểm O

d > 0

Giao điểm với trục tung nằm dưới điểm O 

d < 0

Giao điểm với trục tung trùng điểm O 

d = 0

2. Nhận dạng đồ thị hàm bậc 4 trùng phương: y = ax4 + bx2 + c

+) Đạo hàm: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

  Hệ số a

Đồ thị có bề lõm hướng lên

a > 0

Đồ thị có bề lõm hướng xuống 

a < 0

Hệ số b

Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị

ab < 0

Đồ thị hàm số chỉ có 1 điểm cực trị (Đang xét a ≠ 0)

ab ≥ 0

Hệ số c

Giao điểm với trục tung nằm trên điểm O

c > 0

Giao điểm với trục tung nằm dưới điểm O

c < 0

Giao điểm với trục tung trùng điểm O

c=0

3. Nhận dạng đồ thị hàm số Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

+ Tập xác định: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải 

+ Đạo hàm: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải 

+ Đồ thị hàm số có: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

+ Đồ thị có tâm đối xứng: Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải 

Các dạng bài tập nhận dạng đồ thị hàm số và cách giải

Tiêu chí nhận dạng:

- Dựa vào tiệm cận đứng + tiệm cận ngang.

- Dựa vào giao Ox,Oy

- Dựa vào sự đồng biến, nghịch biến.

   ab

Giao Ox nằm phía "phải" điểm O

ab < 0

Giao Ox nằm phía "trái" điểm O         

ab > 0

Không cắt Ox

a = 0

 ac

Tiệm cận ngang nằm "phía trên" Ox

ac > 0

Tiệm cận ngang nằm "phía dưới" Ox

ac < 0

Tiệm cận ngang trùng Ox

a = 0

bd

Giao Oy nằm trên điểm O

bd > 0

Giao Oy nằm dưới điểm O

bd < 0

Giao Oy trùng gốc tọa độ O

b = 0

cd

Tiệm cận đứng nằm "bên phải" Oy

cd < 0

Tiệm cận đứng nằm "bên trái" Oy

cd > 0

Tiệm cận đứng trùng Oy

d = 0

4. Lưu ý:

- Tại giao điểm với trục Ox thì thay y = 0 và biện luận.

- Tại giao điểm với trục Oy thì thay x = 0 và biện luận.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Lý thuyết Ôn tập chương 1 (mới 2024 + Bài Tập) – Toán 12 

50 bài tập về nhận dạng đồ thị hàm số (có đáp án 2024) – Toán 12


Câu 23:

17/06/2026

Cho hàm số y=2x−1x+1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện xác định x≠1.

Ta có y'=3x+12>0, ∀x≠−1

Do đó hàm số đồng biến trên hai khoảng −∞;−1 và −1;+∞.

Câu 24:

17/06/2026

Trong không gian Oxzyz, cho hai điểm A(2;-1;4), B(3;2;-1) và mặt phẳng (P): x + y + 2z - 4 = 0. Mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A, B và vuông góc với mặt phẳng (P) có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có AB→1;3;−5, nP→=1;1;2

A,B∈QP⊥Q⇒nQ→=AB→,nP→=11;−7;−2

Vậy phương trình mặt phẳng Q:11x−2−7y+1−2z−4=0⇔11x−7y−2z−21=0


Câu 25:

17/06/2026

Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình lập phương có cạnh bằng a.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có R=h24+r2. Trong đó R là bán kính khối cầu, h là chiều cao hình lập phương, r là bán kính đường tròn ngoại tiếp đáy.

Vậy nên ta có h=a, r=a22. Từ đó suy ra R=a24+2a24=a32.

Vậy V=43πR3=43π33a38=3πa32.

Câu 26:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên?

Hàm số nào sau đây có bảng biến thiên như hình vẽ bên (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số có 1 TCN: y = 2 và một TCĐ: x = 2 và y'<0.

Ta loại đán án C vì có TCĐ: x = -2 và đáp án A vì có TCN: y = 1.

Lọai đáp án D vì có y'=1x−22>0.

Câu 27:

17/06/2026

Gọi A, B lần lượt 2 điểm biểu diễn số phức z1,z2 trong mặt phẳng phức ở hình vẽ bên. Tính z1−z2.

Gọi A, B lần lượt 2 điểm biểu diễn số phức z1, z2 trong mặt phẳng phức ở hình vẽ bên. Tính |z1 - z2 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D

Quan sát hình vẽ ta thấy: A1;3, B3;−2.

Suy ra z1=1+3i, z2=3−2i⇒z1−z2=−2+5i
⇒z1−z2=−22+52=29.

Câu 28:

17/06/2026

Cho hàm số fx=lnx2−4x+8. Số nghiệm nguyên dương của bất phương trình f'x≤0 là số nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án B

Hàm số xác định khi x2−4x+8>0⇔∀x∈ℝ

Ta có: f'x=x2−4x+8'x2−4x+8=2x−4x2−4x+8

f'x≤0⇔2x−4x2−4x+8≤0⇔2x−4≤0⇔x≤2. Vì x là nguyên dương nên x∈1;2.


Câu 29:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?

Xem đáp án

Đáp án đúng: B

*Lời giải:

Đáp án D là hàm logarit có cơ số a=12<1 nên nghịch biến trên TXĐ của nó Þ Loại D.

Ba đáp án A, B và C đều là hàm số mũ. Tuy nhiên đáp án B có hệ số a=2+3e>1, do đó hàm số y=2+3ex đồng biến trên TXĐ của nó

*Phương pháp giải:

- Dựa vào tính đơn điệu của hàm số mũ: Cho hàm số y = ax, (a > 0; a ≠ 1). Khi đó:

Nếu a > 1 thì hàm số đồng biến trên R

Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến trên R

- Hàm số log xét đông biến/nghịch biến dựa vào cơ số a < 1 ( nghịch biến ) hay a > 1 ( đồng biến )

*Các dạng bài tập thường gặp sự đồng biến/nghịch biến của hàm mũ:

* Phương pháp chung:

Bước 1: Tìm tập xác định D.

Bước 2: Tính đạo hàm y' = f'(x).

Bước 3: Tìm nghiệm của f'(x) hoặc những giá trị x làm cho f'(x) không xác định.

Bước 4: Lập bảng biến thiên.

Bước 5: Kết luận.

- Dựa vào tính đơn điệu của hàm số mũ:

Cho hàm số y = ax, (a > 0; a ≠ 1). Khi đó:

Nếu a > 1 thì hàm số đồng biến trên R

Nếu 0 < a < 1 thì hàm số nghịch biến trên R

* Dạng bài toán:

 Dạng 1: Tìm giá trị của m để hàm số đơn điệu trên R.

* Phương pháp làm bài:

– Bước 1: Tính f′(x).

– Bước 2: Nêu các điều kiện của bài toán:

+ Hàm số y=f(x) đồng biến trên R⇔y′=f′(x)⩾0,với ∀x∈R và y′=0 tại một hữu hạn điểm.

+ Hàm số y=f(x) nghịch biến trên R⇔y′=f′(x)⩽0,với ∀x∈R và y′=0 tại một hữu hạn điểm.

– Bước 3: Từ các điều kiện trên sử dụng các kiến thức về dấu của nhị thức bậc nhất và tam thức bậc hai để tìm m. 

 Dạng 2: Tìm m để hàm số đơn điệu trên miền D đã cho trước.

* Phương pháp làm bài:

– Bước 1: Nêu các điều kiện để hàm số đơn điệu trên D:

+ Hàm số y=f(x) đồng biến trên D⇔y′=f′(x)⩾0, với ∀x∈D.

+ Hàm số y=f(x) nghịch biến trên D⇔y′=f′(x)⩽0,với ∀x∈D.

– Bước 2: Từ điều kiện trên hãy sử dụng các cách suy luận khác nhau cho từng bài toán để tìm m.

- Bước 3: Kết luận

c) Dạng 4: Tìm m để hàm số đồng biến, nghịch biến trên khoảng

– Bước 1: Tính y′

– Bước 2: Nêu điều kiện để hàm số đồng biến và nghịch biến:

– Bước 3: Đưa ra kết luận.

Xem thêm các bài viết liên quan hay, chi tiết:

Trắc nghiệm Sự đồng biến, nghịch biến của hàm số (có đáp án)

Bài tập Sự đồng biến nghịch biến của hàm số Toán 12 mới nhất

Trắc nghiệm Hàm lũy thừa (có đáp án)


Câu 30:

17/06/2026

Cho cấp số nhân un có u1=3, công bội q=−2, biết un=192. Tìm n?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: un=u1.qn−1⇒192=3.−2n−1⇒n−1=6⇒n=7.

Câu 31:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, tìm phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;-4;2) và diện tích 64π.

Xem đáp án

Đáp án D

Gọi R là bán kính mặt cầu.

Theo giả thiết ta có 4πR2=64π⇔R=4.

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là x−12+y+42+z−22=16.

Câu 32:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−12=y−1=z−21 và mặt phẳng P:x+y+2z−1=0. Góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) bằng

Xem đáp án

Đáp án B

d có vectơ chỉ phương u→=2;−1;1

(P) có vectơ pháp tuyến n→=1;1;2

Gọi α là góc giữa d và (P). Khi đó, ta có sinα=u→.n→u→.n→=36=12.

Vậy α=30°.


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số fx=3x−3−x, với m1,m2 là các giá trị thực của tham số m sao cho f3log2m+flog22m+2=0. Tính T=m1m2.

Xem đáp án

Đáp án A

Xét hàm số fx=3x−3−x.

Ta có f'x=3x.ln3+3−x.ln3>0, ∀x∈ℝ. Do đó hàm số fx đồng biến trên R.

Hơn nữa ∀x∈ℝ thì −x∈ℝ và f−x=3−x−3x=−3x−3−x=−fx nên hàm số fx là hàm số lẻ.

Theo đề: f3log2m+flog22m+2=0 (Điều kiện m > 0)

⇔flog22m+2=−f3log2m⇔flog22m+2=f−3log2m (vì hàm số fx là hàm số lẻ

⇔log22m+2=−3log2m (vì hàm số fx đồng biến) ⇔log22m+3log2m+2=0

⇔log2m=−1log2m=−2⇔m=12  thoa manm=14

Vậy T=12.14=18.


Câu 34:

17/06/2026

Cho hàm số fx có đạo hàm liên tục trên đoạn 2;3 và ∫23x−2f'xdx=a, f3=b. Tìm tích phân ∫23fxdx theo a và b.

Xem đáp án

Đáp án B

∫23x−2f'xdx=a. Đặt x−2=uf'xdx=dv⇒du=dxv=fx.

Khi đó I=x−2fx23−∫23fxdx⇒∫23fxdx=x−2fx23−I=f3−I=b−a.

Câu 35:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = BC = 1, AD = 2. Các mặt chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD). Biết góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) bằng 60° (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SAB) là

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = BC = 1, AD = 2. Các mặt chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B; AB = BC = 1, AD = 2. Các mặt chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc (ảnh 1)

Vì các mặt chéo (SAC) và (SBD) cùng vuông góc với mặt đáy (ABCD) nên SO⊥ABCD với O=AC∩BD.

Kẻ OK⊥AB tại K

⇒SOK⊥AB⇒SK⊥AB

⇒SAB,ABCD=SK,OK=SKO^=60°

Do AD//BC nên ODOB=OAOC=ADBC=2

⇒DB=3OB⇒dD,SAB=3dO,SAB

Trong mặt phẳng (SOK), kẻ OH⊥SK tại H.

⇒OH⊥SAB⇒dD,SAB=3dO,SAB=3OH

Trong tam giác vuông ΔSOK:1OH2=1SO2+1OK2=34+94=3⇒OH=13

Vậy d(D,(SAB)) = 3.

Câu 36:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ Phương trình | f ( 1 - 2x ) + 2| = 5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệ (ảnh 1)

Phương trình f1−2x+2=5 có tất cả bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có f1−2x+2=5⇔f1−2x+2=5f1−2x+2=−5⇔f1−2x=3    2f1−2x=−7  3

Đặt 1−2x=t với mỗi x∈ℝ có 1 và chỉ 1 giá trị t∈ℝ.

Đồ thị hàm số y=ft cũng là đồ thị của hàm số y=fx.

Số nghiệm của phương trình (2) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=ft với đường thẳng y = 3. Có 3 giao điểm nên phương trình (2) có 3 nghiệm phân biệt.

Số nghiệm của phương trình (3) là số hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=ft với đường thẳng y = -7. Có 1 giao điểm nên phương trình (3) có đúng 1 nghiệm.

Nghiệm của phương trình (3) không trùng với nghiệm của phương trình (2)

Vậy phương trình có 4 nghiệm phân biệt

Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx. Hàm số y=f'x là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên.

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) là hàm số bậc ba có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số y = f(3 - e^x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Hàm số y=f3−ex đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có f'x=x+1x−1x−3

⇒f'3−ex=−ex3−ex+13−ex−13−ex−3=e2xex−4ex−2

Theo đề bài e2xex−2ex−4≥0⇔ex−2ex−4≥0⇔x≥ln4x≤ln2

Như vậy hàm số đồng biến trên 2;+∞.

Câu 38:

17/06/2026

Cho số phức z=a+bi a,b∈ℝ thỏa mãn z−2+3iz¯=1−9i. Tính T=ab+1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có z−2+3iz¯=1−9i

⇔a+bi−2+3ia−bi=1−9i⇔−a−3b=1−3x+3b=−9⇔a=2b=−1

Suy ra T=ab+1=2−1+1=−1.

Câu 39:

17/06/2026

Một hộp chứa 5 bi trắng, 6 bi đỏ và 7 bi xanh, tất cả các bi có kích thước và khối lượng như nhau. Chọn ngẫu nhiên 6 bi từ hộp đó. Tính xác suất để 6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh theo thứ tự lập thành cấp số cộng

Xem đáp án

Đáp án C

Số phần tử của không gian mẫu chính là số cách lấy ngẫu nhiên 6 viên bi bất kì trong 18 viên nên nΩ=C186.

Gọi A là biến cố “6 bi lấy được có đủ ba màu đồng thời hiệu của số bi đỏ và trắng, hiệu của số bi xanh và đỏ, hiệu của số bi trắng và xanh tạo thành cấp số cộng”.

Gọi t,d,x lần lượt là số bi trắng, bi đỏ và bi xanh trong 6 viên bi được chọn ra.

Theo đề bài ta có: d−t, x−d, t−x lập thành một cấp số cộng.

Do đó: d−t+t−x=2x−d⇔d=x. Lại có t+d+x=6 nên ta có các trường hợp.

Trường hợp 1: d=x=1 và t=4. Khi đó số cách chọn 6 viên bi là C61C71C54=210 cách.

Trường hợp 2: t=d=x=2. Khi đó số cách chọn 6 viên bi là C62C72C52=3150 cách.

Vậy số phần tử của biến cố A là nA=210+3150=3360.

Do đó xác suất của biến cố A là PA=nAnΩ=3360C186=40221.

Câu 40:

17/06/2026

Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 (tham khảo hình vẽ). Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó là

Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 (tham khảo hình vẽ). Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó là (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình lục giác đều ABCDEF có cạnh bằng 2 (tham khảo hình vẽ). Quay lục giác xung quanh đường chéo AD ta được một khối tròn xoay. Thể tích khối tròn xoay đó là (ảnh 1)

Gọi thể tích của khối tròn xoay là V, thể tích của khối nón là V1, và thể tích của khối trụ là V2.

Khi đó ta có:

V=2V1+V2=2.13.π.O1B2.AO1+πO1B2.O1O2

=23π.32.1+2π.32.1=8π


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm số fx=x3−x2+x−m−2 (m là tham số thực). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của m sao cho max0;3fx+min0;3fx=16. Tổng các phần tử của S là

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số fx=x3−x2+x−m−2 trên đoạn [0;3]

Ta có: f'x=3x2−2x+1>0, ∀x∈ℝ

Ta lại có: f0=−m−2; f3=−m+19.

TH1: m+2m−19≤0⇔−2≤m≤19⇒min0;3fx=0max0;3fx=maxm+2,m−19

⇒max0;3fx=m+2, khi 172≤m≤19max0;3fx=19−m, khi −2≤m≤172

Vậy max0;3fx+min0;3fx=16⇒m+2=16, khi 172≤m≤1919−m=16, khi 0≤m≤172⇒m=14m=3

TH2: m+2m−19>0⇔m>19m<−2

Suy ra min0;3fx+max0;3fx=m+2+m−19=2m−17=16⇔m=12 loaim=332 loai

Vậy S=3;14.


Câu 42:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:x−21=y−42=z−52 và mặt phẳng P:2x+z−5=0. Đường thẳng nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với đường thẳng d có phương trình là

Xem đáp án

Đáp án C

Viết lại phương trình đường thẳng d:x=2+ty=4+2tz=5+2t.

Gọi I là giao điểm của d và (P).

Ta có I(1;2;3)

Vectơ chỉ phương của d: u→=1;2;2.

Vectơ pháp tuyến của (P): n→=2;0;1.

Đường thẳng a nằm trong mặt phẳng (P), cắt và vuông góc với đường thẳng d nhận u→,n→=2;3;−4 làm một vectơ chỉ phương.

Phương trình đường thẳng a là: x−12=y−23=z−3−4.

 


Câu 43:

17/06/2026

Dân số hiện nay của tỉnh là 1,8 triệu người. Biết rằng trong 10 năm tiếp theo, tỷ lệ tăng dân số bình quân hàng năm của tỉnh X luôn giữ mức 1,4%. Dân số của tỉnh X sau 5 năm (tính từ hiện nay) gần nhất với số liệu nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án A

Áp dụng công thức S=Aeni.

Trong đó: A là dân số của năm lấy làm mốc tính.

S là dân số sau n năm, i là tỷ lệ tăng dân số hằng năm.
⇒S=1800000.e5.0,014=1930514726

Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Biết f'−2=−8, f'1=4 và đồ thị hàm số f''x như hình vẽ dưới đây. Hàm số y=2fx−3+16x+1 đạt giá trị lớn nhất tại x0 thuộc khoảng nào sau đây?

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Biết f'(-2) = -8, f'(1) = 4 và đồ thị hàm số f''(x) như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Từ đồ thì hàm số f''x ta có bảng biến thiên của hàm số f'x như sau:

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Biết f'(-2) = -8, f'(1) = 4 và đồ thị hàm số f''(x) như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Ta có: y'=2f'x−3+16=0⇔f'x−3=−8

Từ bảng biến thiên, ta thấy f'x−3=−8⇔x−3=−2x−3=x0 x0>1⇔x=−1x=x0+3

Theo bảng biến thiên của f'x ta có f'x≥−8, ∀x≤x0; f'x<−8 ∀x>x0

⇒f'x≥−8, ∀x thỏa mãn x≤3+x0.

f'x<−8, ∀x thỏa mãn x>3+x0

Ta có bảng biến thiên của hàm số y=2fx−3+16x+1

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm cấp hai liên tục trên R. Biết f'(-2) = -8, f'(1) = 4 và đồ thị hàm số f''(x) như hình vẽ dưới đây (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy hàm số y=2fx−3+16x+1 đạt giá trị lớn nhất tại x=x0+3>4.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hàm số fx thỏa mãn f−2=−2; f2=2 và có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số f(x) thỏa mãn f(-2) = -2; f(2) = 2 và có bảng biến thiên như sau Có bao nhiêu số tự nhiên m để bất phương trình (ảnh 1)

Có bao nhiêu số tự nhiên m để bất phương trình f−fx≥m có nghiệm trên [-1;1].

Xem đáp án

Đáp án C

Đặt t=−fx. Do x∈−1;1⇒t∈−2;2.

Bài toán trở thành tìm m để ft≥m, ∀t∈−2;2⇔m≤max−2;2ft.

Ta có f−2=−2f−1=2f1=−2f2=2

Do đó ⇔m≤2

Mà m∈ℕ, nên m∈0;1;2.

Câu 46:

17/06/2026

Cho 3 số phức z,z1,z2 thỏa mãn z−1+2i=z+3−4i, z1+5−2i=2, z2−1−6i=2. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=z−z1+z−z2+4.

Xem đáp án

Đáp án A

Cho 3 số phức z, z1, z2 thỏa mãn | z - 1 + 2i| = |z + 3 - 4i|, |z1 + 5 - 2i| = 2, |z2 - 1 - 6i| = 2. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thứ (ảnh 1)

z−1+2i=z+3−4i⇔x−12+y+22=x+32+y−42⇔2x−3y+5=0

Vậy điểm M biểu diễn số phức z là đường thẳng d:2x−3y+5=0.

z1+5−2i=2⇔x+52+y−22=4

Vậy điểm A biểu diễn số phức z1 là đường tròn C1:x+52+y−22=4⇒I1−5;2; R1=2

z2−1−6i=2⇔x−12+y−62=4

Vậy điểm A biểu diễn số phức z2 là đường tròn C2:x−12+y−62=4⇒I21;6; R2=2.

Ta có T=z−z1+z−z2+4=MA+MB+4

Gọi C3 là đường tròn đối xứng C1 qua d

⇒C3,J,R=2 với J đối xứng I qua d ⇒J−2113;−4013

⇒T=MA+MB+4min⇔MA+MB+4=I2J=2377013


Câu 47:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;3), B(5;2;-1) và hai điểm M, N thay đổi trên mặt phẳng (Oxy) sao cho điểm I(1;2;0) luôn là trung điểm của MN. Khi biểu thức P=MA2+2NB2+MA¯.NB¯ đạt giá trị nhỏ nhất. Tính T=2xM−4xN+7yM−yN.

Xem đáp án

Đáp án A

Gọi M, N thuộc xOy nên MxM;yM;0, NxN;yN;0, theo giả thiết ta có hệ xM+xN=2yM+yN=4.

Khi đó MA→=1−xM;1−yM;3, NB→=5−xN;2−yN;−1=xM+3;yM−2;−1

P=MA2+2NB2+MA→NB→

=1−xM2+1−yM2+9+2xM+32+2yM−22+1+1−xMxM+3+1−yMyM−2−3

=2xM2+8xM+2yM2−7yM+37=2xM+22+2yM−742+1838≥1838

P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 1838 khi xM=−2yM=74⇒xN=4yN=94

Vậy T=2xM−4xN+7yM−yN=2.−2−4.4+7.74−94=−10.

Câu 48:

17/06/2026

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng 1. Hai điểm M, N lần lượt thay đổi trên các đoạn AB1 và BC1 sao cho MN luôn tạo với mặt phẳng (ABCD) một góc 60° (tham khảo hình vẽ). Giá trị bé nhất của đoạn MN là

Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng 1. Hai điểm M, N lần lượt thay đổi trên các đoạn AB1 và BC1 sao cho MN luôn (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C

Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ ta có A0;0;0, B0;1;0, D1;0;0, C1;1;0, A10;0;1, C11;1;1

Ta có AM→=mAB1→, 0<m<1⇒M0;m;m

BN→=nBC1→, 0<n<1⇒Nn;1;n

⇒MN→n;1−m;n−m⇒MN2=n2+1−m2+n−m2

MN tạo với mặt phẳng ABCD≡Oxy góc 60°

⇒sin60°=MN→.k→MN→.k→⇔n−mn2+1−m2+n−m2=32

⇔n−m2=3n2+1−m2≥3.n−m+122=32n−m2+2n−m+1

⇔n−m2+6n−m+3≤0⇔−3−6≤n−m≤−3+6⇒3−6≤n−m≤3+6

⇒MN=n2+1−m2+n−m2=233n−m≥2333−6=23−2

⇒minMN=23−2 khi m=4−62, n=6−22.


Câu 49:

17/06/2026

Tính T=a−3b biết hàm số y=fx liên tục và có đạo hàm trên R thỏa mãn 3f2x.f'x−4xe−f3x+2x2+x+1=1=f0. Biết rằng I=∫0−1+408944x+1fxdx=ab là phân số tối giản.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 3f2x.f'x−4xe−f3x+2x2+x+1=1=f0

⇔f3x'ef3x−ef3x=4x−1.e2x2+x+1−e2x2+x+1

Mà f0=1⇒C=0⇒f3x−x=2x2+1
⇒f3x=2x2+x+1⇒fx=2x2+x+13
∫0−1+408944x+1fxdx=122854⇒a=12285b=4⇒T=a−3b

Câu 50:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx liên tục và xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ

Cho hàm số y = f(x) liên tục và xác định trên R và có đồ thị như hình vẽ Để phương trình e^( f^3(x) + 2f^2(x) - 7f(x) )+ 5 + ln( f(x) + 1/ f(x)) có nghiệm (ảnh 1)

Để phương trình ef3x+2f2x−7fx+5+lnfx+1fx=m có nghiệm thì giá trị nguyên nhỏ nhất của tham số m là bao nhiêu?

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào đồ thị, suy ra 1≤fx≤5.

Đặt t=fx (với 1≤t≤5), phương trình đã cho trở thành: et3+2t2−7t+5+lnt+1t=m

Xét hàm số gt=t3+2t2−7t+5ht=t+1t.

Ta có: g't=3t2+4t−7≥0, ∀t∈1;5⇒1≤gt≤145h't=1−1t2≥0, ∀t∈1;5⇒2≤ht≤265.

Vậy hàm số ut=et3+2t2−7t+5+lnt+1t đồng biến trên [1;5].

Để phương trình có nghiệm thì e+ln2≤m≤e145+ln265.

Vậy giá trị nguyên nhỏ nhất của m là: 4

Bắt đầu thi ngay