25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 7)

  • 14205 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh. Thể tích của khối trụ được tạo thành là

Xem đáp án

Đáp án D

Quay hình vuông ABCD cạnh a xung quanh một cạnh ta được một khối trụ có độ dài đường cao là a, bán kính đáy là a.

Thể tích khối trụ là V=πa2.a=πa3


Câu 2:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình vẽ Mệnh đề nào sau đây đúng (ảnh 1)

 

 

 

Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A.

Từ bảng biến thiên ta có:

·       Hàm số y=fx  có tập xác định là D=ℝ\−1, suy ra hàm số không đạt cực trị tại x = -1.

Do đó các mệnh đề ở đáp án B và C là các mệnh đề sai.

·       Hàm số không có điểm cực đại nên không có giá trị cự đại bằng 1.

Do đó mệnh đề ở đáp án D là mệnh đề sai.

·       Tại x = 2 thì f'(x) và đổi dấu từ âm sang dương nên x = 2 là điểm cực tiểu của hàm số và dễ thấy hàm số không có điểm cực đại, suy ra mệnh đề ở đáp án A đúng.

Vậy mệnh đề của đáp án A là đúng.


Câu 3:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A1;3;2,B3;−1;4 . Tìm tọa độ trung điểm I của AB

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có xI=xA+xB2=2yI=yA+yB2=1zI=zA+zB2=3⇒I2;1;3


Câu 4:

17/06/2026

Cho hàm số y=−2x−4x+1 . Mệnh đề nào dưới đây đúng

Xem đáp án

Đáp án C.

TXĐ: D=ℝ\−1

Ta có y'=−2.1−−4.1x+12=2x+12>0,∀x∈D

Do đó hàm số đồng biến trên các khoảng −∞;−1 và −1;+∞.


Câu 5:

17/06/2026

Cho x, y là hai số thực dương khác 1 và α, β là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai

Xem đáp án

Đáp án A.

Mệnh đề xαyβ=xyα−β là mệnh đề sai.

Phương pháp CASIO - VINACAL

Thao tác trên máy tính

Màn hình hiển thị

Kiểm tra đáp án A

ẤN xαyβ−xyα−β→CALC→" Nhập  x=1,1;a=1,2; y = 1,3 và b = 1,4 "

Cho x, y là hai số thực dương khác 1 và alpha beta là hai số thực tùy ý. Mệnh đề nào sau đây là sai (ảnh 1)

Vậy đáp án A sai (vì kết quả của hiệu trên không bằng 0, nên VT≠VP).

Nên lựa chọn đáp án A.

 


Câu 6:

17/06/2026

Cho ∫02fxdx=3 và ∫02gxdx=−2. Tính tích phân I=∫022x+fx−2gxdx

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có I=∫022x+fx−2gxdx=∫022xdx+∫02fxdx−2∫02gxdx

=4+3−2.−2=11

 


Câu 7:

17/06/2026

Cho hình nón bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4. Diện tích toàn phần của hình nón đã cho bằng

Xem đáp án

Đáp án C.

Diện tích toàn phần của hình nón là: Stp=πR2+πRl=9π+15π=24π


Câu 8:

17/06/2026

Tìm tập nghiệm của phương trình log12x2−3x+10=−3.

Xem đáp án

Đáp án A.

Phương trình tương đương với: log12x2−3x+10=log128

⇔x2−3x+10=8⇔x2−3x+2=0⇔x=1x=2

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm: S = {1;2}


Câu 9:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng α:x+y+z−6=0. Điểm nào dưới đây không thuộc mặt phẳng α?

Xem đáp án

Đáp án C.

Thay tọa độ các điểm của các đáp án, ta thấy đáp án C là: 1−1+1−6=−5≠0, suy ra điểm M không thuộc mặt phẳng (α).


Câu 10:

17/06/2026

Họ các nguyen hàm của hàm số fx=1x+1 là

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có ∫1x+1dx=lnx+1+C=ln2x+2+C


Câu 11:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, trục Ox có phương trình tham số là

Xem đáp án

Đáp án B.

Trục Ox đi qua O(0;0;0) và nhận i→0;0 làm vectơ chỉ phương nên có phương trình tham số là x=ty=0z=0.


Câu 12:

17/06/2026

Trong khai triển a2−1b, số hạng thứ 5 là

Xem đáp án

Đáp án B.

Theo công thức tổng quát ở lý thuyết thì ta có số hạng thứ 5 là:

C74.a23.−1b4=35a6b−4.

.


Câu 13:

17/06/2026

Cho cấp số cộng  có số hạng tổng quát là . Tìm công sai d của cấp số cộng

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có un+1−un=3n+1−2−3n+2=3

Suy ra d = 3 là công sai của cấp số cộng


Câu 14:

17/06/2026

Cho hai số phức z1=1+3i và z2=3−4i. Môđun của số phức w=z1z2 là

Xem đáp án

Đáp án D.

Cách 1:

Ta có: w=z1z2=1+3i3−4i=1+3i3+4i25=−925+1325i

Do đó w=−925+1325i=−9252+13252=105

Cách 2: Ta có: w=z1z2=z1z2=105


Câu 15:

17/06/2026

Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây?

Đồ thị trong hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số nào sau đây (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C.

Dựa vào đồ thị ta thấy có hai tiệm cận là x = -1 và y =  -1 nên loại đáp án D.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (0;1) nên loại đáp án A và B, chỉ có đáp án C đúng


Câu 16:

17/06/2026

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y=x+4x trên khoảng 0;+∞. Tìm m.

Xem đáp án

Đáp án A.

Hàm số y=x+4x liên tục trên 0;+∞

Ta có: y'=1−4x2=0⇔x=−2∉0;+∞x=2∈0;+∞

Bảng biến thiên hàm số y=x+4x trên 0;+∞ như sau

Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y= x + 4/x trên khoảng 0 đến vô cùng . Tìm m. (ảnh 1)

Dựa vào bảng biến thiên, suy ra: m=min0;+∞y=y2=4

Bổ trợ: limx→0+y=limx→0+x+4x=+∞;limx→0+y=limx→0+x+4x=+∞


Câu 17:

17/06/2026

Cho hàm số y=mx−2m−3x−m (với m là tham số). Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị nguyên m để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. Tìm số phần tử của S.

Xem đáp án

Đáp án D.

TXĐ: D=ℝ\m

Ta có: y'=−m2+2m+3x−m2

Để hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định thì: y'>0,∀x∈D

⇔−m2+2m+3>0⇔−1<m<3

Mà m∈ℤ⇒m∈0;1;2

Vậy S=0;1;2

Bài toán tổng quát: Tìm điều kiện của tham số để hàm số y=ax+bcx+da,c≠0 đơn điệu trên từng khoảng xác định.

Bước 1: TXĐ: D=ℝ\−dc

Bước 2: Ta có y'=ad−bccx+d2

Bước 3: Theo bài ra ta có:

+ Để hàm số đồng biến trên D thì y'>0,∀x∈D⇔ad−bc>0

+ Để hàm số nghịch biến trên D thì y'<0,∀x∈D⇔ad−bc<0


Câu 18:

17/06/2026

Tính tổng T của phần thực và phần ảo của số phức z=2+3i2

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có z=2+3i2=22+2.2.3i+3i2=2+62i−9=−7+62i

Suy ra T=−7+62


Câu 19:

17/06/2026

Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A1;1;2,B3;2;−3. Mặt cầu (S) có tâm I thuộc Ox và đi qua hai điểm A, B có phương trình.

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi Ia;0;0∈Ox⇒IA→1−a;1;2IB→3−a;2;−3

Do (S) đi qua hai điểm A,B nên IA=IB⇔1−a2+5=3−a2+13

⇔4a=16⇔a=4

(S) có tâm I(4;0;0), bán kính R=IA=14

⇒S:x−42+y2+z2=14⇔x2+y2+z2−8x+2=0


Câu 20:

17/06/2026

Đặt log32=a, khi đó log162 bằng

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: log1627=log2433=34log23=34a

Công thức biến đổi: logabcd=dblogac (với 0<a≠1;cd>0)


Câu 21:

17/06/2026

Kí hiệu z1,z2,z3,z4 là bốn nghiệm phức của phương trình z4+4z2−5=0. Giá trị của z12+z22+z32+z42 bằng

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có: z4+4z2−5=0⇔z2=1z2=−5

Phương trình có bốn nghiệm lần lượt là: z1=1,z2=−1,z3=−i5,z4=i5

Do đó: z12+z22+z32+z42=12+12+52+52=12


Câu 22:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi (P) là mặt phẳng đi qua hai điểm A2;1;1,B−1;−2;−3 và (P) vuông góc với mặt phẳng Q:x+y+z=0. Một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng (P) là

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có AB→=−3;−3;−4,Q có vectơ pháp tuyến là nQ→=1;1;1

Gọi vectơ pháp tuyến của (P) là nP→

Vì nP→⊥AB→ và nP→⊥nQ→ nên ta chọn nP→=AB→,nQ→=1;−1;0

Lại có n4→=−12;12;0 cùng phương với nP→ nên chọn đáp án C.


Câu 23:

17/06/2026

Tập nghiệm S của bất phương trình log22x−5log2x−6≤0 là

Xem đáp án

Đáp án D.

Điều kiện: x > 

Bất phương trình tương đương với: −1≤log2x≤6⇔2−1≤x≤26⇔12≤x≤64

Vậy tập nghiệm của bất phương trình là: S=12;64


Câu 26:

17/06/2026

Tổng số đường tiệm cận ngang và tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x2−1x−1 bằng

Xem đáp án

Đáp án D.

Ta có limx→−∞y=−1;limx→+∞y=1 nên y=−1;y=1 là các đường TCN.

Và limx→1+y=+∞ nên x = 1 là các đường TCĐ


Câu 27:

17/06/2026

Cho hình hộp ABCD.A'B'C'D' có tất cả các cạnh đều bằng 2a, đáy ABCD là hình vuông. Hình chiếu vuông góc của đỉnh A' trên mặt phẳng đáy trùng với tâm của đáy. Tính theo a thể tích V của khối hộp đã cho.

Xem đáp án

Đáp án D.

Cho hình hộp có tất cả các cạnh đều bằng a, đáy ABCD là hình vuông Tính V (ảnh 1)

Gọi O là tâm của hình vuông ABCD,

suy ra A'O⊥ABCD

Tam giác A'OA vuông tại O, có

A'O=AA'2−AO2=4a2−2a2=a2

Diện tích hình vuông ABCD là:

SABCD=4a2 (đvdt)

Thể tích khối hộp ABCD.A'B'C'D' là:

VABCD.A'B'C'D'=SΔABCD.A'O=4a32 (đvdt)


Câu 28:

17/06/2026

Tính đạo hàm của hàm số y=2x2

Xem đáp án

Đáp án B.

Ta có y'=x2'.2x2.ln2=2x.2x2.ln2=x.21+x2.ln2

Áp dụng công thức: au'=u'.au.lna


Câu 29:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R và có bảng biến thiên sau:

Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R Tìm m để phương trình f(x) = m+1 có 4 nghiệm phân biệt (ảnh 1)

Tìm m để phương trình fx=m+1 có 4 nghiệm phân biệt.

Xem đáp án

Đáp án D.

Dựa vào bảng biến thiên, ta thấy để phương trình fx=m+1 có 4 nghiệm phân biệt thì

−4<m+1<1⇔−5<m<0


Câu 30:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a, góc BAD^=60°, SA=SB=SD=a32. Gọi φ là góc giữa hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD). Mệnh đề nào sau đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án A.

hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm I, cạnh a góc bad = 60 (ảnh 1)

Từ giả thiết suay ra tam giác ABD đều cạnh a.

Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng (ABCD)

Do SA = SB =  nên suy ra H cách đều các đỉnh của tam giác

ABD hay H là tâm của tam giác đều ABD.

Suy ra HI=13AI=a36 và SH=SA2−AH2=a156

Vì ABCD là hình thoi nên HI⊥BD

Tam giác SBD cân tại S nên SI⊥BD

Do đó SBD,ABCD^=SI,AI^=SIH^

Trong tam giác vuông SHI, có tanSIH^=SHHI=5


Câu 31:

17/06/2026

Tính P tích tất cả các nghiệm của phương trình log2x−logx64=1.

Xem đáp án

Đáp án B.

Điều kiện: 0<x≠1

Phương trình tương đương với: log2x−6logx2=1

Đặt t=log2xt≠0, phương trình trở thành t−6t=1⇔t2−t−6=0t≠0⇔t=3t=−2

⇒log2x=3log2x=−2⇔x=8=x1x=14=x2⇒P=x1x2=2

Chú ý: Khi logab=t thì logba=1t (với 0<a≠1;b>0 )


Câu 32:

17/06/2026

Cho  đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD bằng:

Cho   đều cạnh a và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là đường kính của đường tròn tâm O. Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD bằng: (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do phần tô đậm quay quanh đường thẳng AD là V1.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình tam giác ABC quay quanh đường thẳng AD là V2.

Gọi thể tích của khối tròn xoay sinh ra do hình tròn đường kính AD quay quanh đường thẳng AD là V3.

Khi đó: V1=V3−V2=43π.OA3−13π.HC2.AH

=43.π.a333−13.π.a22.a32=23πa33216


Câu 33:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) có đạo hàm trên ℝ\0 thỏa mãn f'x+fxx=x2 và f1=−1. Giá trị của f32 bằng

 

Xem đáp án

Đáp án A.

Ta có x.f'x+fx=x3⇔x.fx'=x3⇒x.fx=∫x3dx=x44+C

Vì f(1) = -1⇒14+C=−1⇔C=−54⇒fx=x34−54x⇒f32=196


Câu 34:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AC=2a,BC=a. Đỉnh S cách đều các điểm A, B, C. Tính khoảng cách d từ trung điểm M của SC đến mặt phẳng  (SBD).

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi O là trung điểm AC, suy ra O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Do đỉnh S cách đều các điểm A, B, C nên SO⊥ABCD

Ta có dM,SBD=12dC,SBD

Kẻ CE⊥BD

Khi đó dC,SBD=CE=CB.CDCB2+CD2=a32

Vậy dM,SBD=12CE=a34


Câu 35:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2;-1;1) và hai đường thẳng d1:x−21=y−1−2=z−12,d2:x−22=y+31=z−1−1. Đường thẳng ∆ cắt d1,d2 lần lượt tại A và B sao cho M là trung điểm của AB có phương trình

Xem đáp án

Đáp án A.

Do A=Δ∩d1 suy ra A∈d nên A2+t;1−2t;1+2t

Vì M là trung điểm AB, suy ra B−t+2;2t−3;−2t+1

Theo giả thiết, B∈d2 nên −t+2−22=2t−3+31=−2t+1−1−1⇔t=0⇒A2;1;1B2;−3;1

Đường thẳng ∆ đi qua hai điểm A2;1;1,B2;−3;1 nên Δ:x=2y=1+tz=1


Câu 36:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y=2x+1x+m nghịch biến trên khoảng 2;+∞?

Xem đáp án

Đáp án A.

TXĐ: D=ℝ/−m

Ta có y'=2m−1x+m2

Để hàm số nghịch biến trên 2;+∞ thì y'<0,∀x∈2;+∞−m∉2;+∞

Bài toán tổng quát: Tìm điều kiện của tham số để hàm số y=ax+bcx+da,c≠0 đơn điệu trên khoảng

Bước 1: TXĐ: D=ℝ\−dc

Bước 2: Ta có y'=ad−bccx+d2

Bước 3: Theo bài ra ta có:

+ Để hàm số đồng biến trên α;β thì y'>0,∀x∈α;β⇔ad−bc>0−dc∉α;β

+ Để hàm số nghịch biến trên α;β thì y'<0,∀x∈α;β⇔ad−bc<0−dc∉α;β


Câu 37:

17/06/2026

Cho số phức w=1−i2.z thỏa mãn z=m, biết . Tính w.

Xem đáp án

Đáp án C.

Lấy môđun 2 vế của w=1−i2.z, ta được: w=1−i2.z=1−i2.z=−2i.z=2m


Câu 38:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trị của hàm số y=2021ffx−1

Cho hàm số  có đạo hàm liên tục trên R và đồ thị hàm số y = f(x) như hình vẽ bên. Tìm số điểm cực trỊ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có y'=f'xf'fx−1.2021ffx−1ln2021=0⇔f'x=0           (1)f'fx−1=0   (2)

Ta có 1⇔x1=−1x2=1x3=3x4=6 và 2⇔fx−1=−1fx−1=1fx−1=3fx−1=6⇔fx=0fx=2fx=4fx=7

Dựa vào đồ thị ta có

+ fx=0 có 1 nghiệm x5>6 là nghiệm bội 1.

+ fx=2 có 5 nghiệm x6<−1;−1<x7<1;1<x8<3;3<x9<6;6<x10<x5 là các nghiệm bội 1.

+ fx=4 có 1 nghiệm x11<x6 là nghiệm bội 1.

+ fx=7 có 1 nghiệm x12<x11 là nghiệm bội 1.

Suy ra y'=0 có 12 nghiệm phân biệt mà qua đó y' đổi dấu.

Vậy hàm số y=2021ffx−1 có 12 điểm cực trị


Câu 39:

17/06/2026

Bất phương trình 1+2x+1−2a2−1x−4=0 có 2 nghiệm phân biệt x1,x2 thỏa mãn x1−x2=log1+23. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Xem đáp án

Đáp án B.

Đặt t=1+2xt>0⇒1+2x=1t

Phương trình đã cho trở thành: t+1−2at−4=0⇔t2−4t+1−2a=0    (1)

Ta cần tìm a để (1) có hai nghiệm dương t1;t2 khi đó: x1−x2=log1+2t1−log1+2t2

=log1+2t1t2=log1+23⇔t1t2=3⇔t1=3t2

Kết hợp Vi-ét ta có: t1+t2=4t1t2=1−2at1=3t2⇔t1=3t2=11−2a=3⇔t1=3t2=1a=−1


Câu 40:

17/06/2026

Bạn Hùng trúng tuyển vào đại học nhưng vì không đủ nộp tiền học phí Hùng quyết định vay ngân hàng trong 4 năm mỗi năm 3 000 000 đồng để nộp học phí với lãi suất 3%/năm. Sau khi tốt nghiệp đại học Hùng phải trả góp hàng tháng số tiền T (không đổi) cùng với lãi suất 0,25%/tháng trong vòng 5 năm. Số tiền T mà Hùng phải trả cho ngân hàng (làm tròn đến hàng đơn vị) là

Xem đáp án

Đáp án D.

Tính tổng số tiền mà Hùng nợ sau 4 năm học:

Sau 1 năm số tiền Hùng nợ là: 3+3r=31+r

Sau 2 năm số tiền Hùng nợ là: 31+r2+31+r

Tương tự: Sau 4 năm số tiền Hùng nợ là:

31+r4+31+r3+31+r2+31+r=12927407,43=A

Tính số tiền T mà Hùng phải trả trong 1 tháng: 

Sau 1 tháng số tiền còn nợ là: A+Ar−T=A1+r−T

 Sau 2 tháng số tiền còn nợ là: A1+r−T+A1+r−T.r−T=A1+r2−T1+r−T

Tương tự sau 60 tháng số tiền còn nợ là:

A1+r60−T1+r59−T1+r58−...−T1+r−T

Hùng trả hết nợ khi và chỉ khi A1+r60−T1+r59−T1+r58−...−T1+r−T=0

⇔A1+r60−T1+r59−1+r58−...−1+r−1=0

⇔A1+r60−T.1+r60−11+r−1=0

⇔T=A1+r601+r60−1≈232,289


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm số y=x3+x2+m2+1x+27. Gọi S là tập hợp các giá trị của tham số m sao cho giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [-3; -1] có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tích các phần tử của S là

Xem đáp án

Đáp án D.

Xét hàm số fx=x3+x2+m2+1x+27 liên tục trên đoạn [-3;-1]

Ta có f'x=3x2+2x+m2+1>0 với mọi x∈−3;−1

Ta lại có f−3=6−3m2;f−1=26−m2

Suy ra max−3;−1fx=max6−3m2;26−m2=M

Ta có M≥6−3m2M≥26−m2⇒M≥6−3m23M≥3m2−78⇒4M≥72⇔M≥18

Dấu “=” xảy ra khi 6−3m2=26−m2=186−3m23m−78>0⇔m2=8⇔m=22m=−22

Vậy với m=22m=−22 thì giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn −3;−1 có giá trị nhỏ nhất.

Khi đó tích các giá trị là 22.−22=−8


Câu 42:

17/06/2026

Cho tập hợp A=1;2;3;...;10. Chọn ngẫu nhiên ba số từ A. Tìm xác suất để trong ba số chọn ra không có hai số nào là hai số nguyên liên tiếp

Xem đáp án

Đáp án D.

Chọn 3 số bất kì có  cách.

TH1: 3 số chọn ra là 3 số tự nhiên liên tiếp có 8 cách

TH2: 3 số chọn ra là 2 số tự nhiên liên tiếp

·       3 số chọn ra có cặp (1;2) hoặc (9;10) có 2.7=14 cách

·       3 số chọn ra có cặp 2;3,3;4,...,8;9 có 6.6 =  cách

Vậy xác suất cần tìm là 120−8−14−36120=715


Câu 43:

17/06/2026

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị)

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh hoa hình parabol có đỉnh trùng với tâm và có trục đối xứng vuông góc với đường kính của nửa hình tròn, hai đầu mút của cánh hoa nằm trên nửa hình tròn (phần tô đậm) và cách nhau một khoảng 4 m. Phần còn lại của khuôn viên (phần không tô đậm) dành để trồng cỏ Nhật Bản. Biết các kích thước như hình vẽ, chi phí để trồng hoa và cỏ Nhật Bản tương ứng là 150 000 đồng/m2 và 100 000 đồng/m2. Hỏi cần bao nhiêu tiền để trồng hoa và cỏ Nhật Bản trong khuôn viên đó? (Số tiền được làm tròn đến hàng đơn vị) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D.

Chọn hệ trục tọa độ như hình vẽ.

Một khuôn viên dạng nửa hình tròn, trên đó người ta thiết kế phần để trồng hoa có dạng của một cánh  (Số tiền được làm tròn đế (ảnh 1)

Ta có Parabol có đỉnh là gốc tọa độ và đi qua điểm (2;4) nên có phương trình y=x2

Đường tròn tâm là gốc tọa độ đi qua điểm có tọa độ (2;4) nên có bán kính R=25 có phương trình x2+y2=20

Gọi S là diện tích phần tô đậm.

Ta có S=∫−2220−x2−x2dx≈11,9396

Diện tích nửa hình tròn là 10π nên diện tích phần còn lại là: 10π−S

Vậy số tiến cần tìm là: S.150 000+10π−S.100  000≈3  738   574 (đồng).


Câu 44:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. Đặt gx=3ffx+4. Số điểm cực trị của hàm số g(x) là

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ g(x)=3f(f(x))+4 (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B.

Cách 1: Phương pháp tự luận truyền thống

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ g(x)=3f(f(x))+4 (ảnh 1)

Ta có: g'x=3f'fx.f'x

g'x=0⇔3f'fx.f'x=0

⇔f'fx=0f'x=0⇔fx=0fx=ax=0x=a2<a<3

Ta có fx=0 có 3 nghiệm đơn phân biệt x1,x2,x3 khác 0 và a.

Vì 2 < a <  nên fx=a có 3 nghiệm đơn phân biệt x4,x5,x6 khác x1,x2,x3,0,a

Suy ra g'x=0 có 8 nghiệm đơn phân biệt.

Do đó hàm số gx=3ffx+4 có 8 điểm cực trị.

Cách 2: Phương pháp ghép trục

Đặt u=fx, ta có bảng biến thiên hàm fu

Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ g(x)=3f(f(x))+4 (ảnh 1)

Số điểm cực trị của hàm số gx3ffx+4 bằng với số điểm cực trị của hàm số ffx tức hàm số fu trên.

Từ bảng biến thiên của fu, ta được gx có 8 cực trị.


Câu 45:

17/06/2026

Cho hàm số y = f(x). Hàm số y = f'(x) có bảng biến thiên như sau

Cho hàm số  . Hàm số   có bảng biến thiên như sau   Bất phương trình   nghiệm đúng với mọi   khi và chỉ khi. (ảnh 1)

Bất phương trình fx>2cosx+3m nghiệm đúng với mọi x∈0;π2 khi và chỉ khi.

Xem đáp án

Đáp án A.

Bất phương trình đã cho tương đương với: 3m<fx−2cosx,∀x∈0;π2

Xét hàm số gx=fx−2cosx trên 0;π2

Bài toán trở thành tìm m để 3m<gx,∀x∈0;π2⇔3m≤min0;π2gx

Ta có: g'x=f'x+2cosx.sinx.ln2

Nhận xét: Với x∈0;π2⇒1<f'x<60<2cosx.sinx.ln2⇒g'x>0

Do đó ta có 3m≤min0;π2gx=g0=f0−2cos0=f0−2

Vậy m≤13f0−2


Câu 46:

17/06/2026

Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng chứa đường thẳng AB, đi qua điểm C' của cạnh SC chia khối chóp thành 2 phần có thể tích bằng nhau. Tính tỉ số SC'SC

Xem đáp án

Đáp án C.

Xét khối chóp tứ giác đều S.ABCD. Mặt phẳng chứa đường thẳng AB, đi qua điểm C' của cạnh SC (ảnh 1)

Gọi O là tâm mặt đáy  của hình chóp tứ giác đều S.ABCD.

Trong (SAC) , gọi I  là giao điểm của SO và AC'

Trong (SBD), gọi D' là giao điểm của BI và SD

⇒ABC'≡ABC'D'

Ta có CD//C'D'⇒SC'SC=SD'SD=k

VS.ABC'D'VS.ABCD=VS.ABC'+VS.AC'D'VS.ABCD=k.VS.ABC+k2.VS.ACDVS.ABCD=12k.VS.ABCD+12k2.VS.ABCDVS.ABCD=12

⇔12k+12k2=12⇔k=5−12k=−5−12  (loại)


Câu 47:

17/06/2026

Cho a,b, là các số thực biết log2a+b+ca2+b2+c2−1=aa−2+bb−2+cc−2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P=3a+2b+ca+b+c

Xem đáp án

Đáp án C.

Ta có: log2a+b+ca2+b2+c2+1=aa−2+bb−2+cc−2

log2a+b+c+2a+b+c+1=log2a2+b2+c2+1+a2+b2+c2+1

log22a+2b+2c+2a+2b+2c=log2a2+b2+c2+1+a2+b2+c2+1*

Xét hàm ft=log2t+t(với t > 0)

Ta có, f't=1tln2+1>0,∀t∈0;+∞ nên hàm số ft đồng biến trên 0;+∞.

Nhận thấy: f2a+2b+2c=fa2+b2+c2+1, nên 2a+2b+2c=a2+b2+c2+1 là nghiệm duy nhất của phương trình (*) hay a−12+b−12+c−12=2

Ta lại có, P=3a+2b+ca+b+c⇔P−3a−1+P−2b−1+P−1c−1=6−3P**

Áp dụng bất đẳng thức Bunhiacốpxki ta có:

6−3P2=P−3a−1+P−2b−1+P−1c−12

≤2P−32+P−22+P−12⇔3P2−12P+8≤0⇔6−233≤P≤6+233

Vậy Pmax=6+233 khi a=3+13,b=13,c=1−33


Câu 48:

17/06/2026

Cho hàm số f(x) nhận giá trị dương trên [0;1], có đạo hàm dương liên tục trên [0;1], thỏa mãn ∫01x.f'xfxdx≥1 và f0=1;f1=e2. Tính giá trị của f12.

Xem đáp án

Đáp án C.

Hàm dưới dấu tích phân là x.f'xfx=x.f'xfx,∀x∈0;1

Điều này làm ta liên tưởng đến đạo hàm đúng f'xfx, muốn vậy ta phải đánh giá theo AM−GM như sau: f'xfx+mx≥2m.x.f'xfx với m≥0 và x∈0;1

Do đó ta cần tìm tham số m≥0 sao cho ∫01f'xfx+mxdx≥2m.∫01x.f'xfxdx

Hay lnfx10+mx2210≥2m.1⇔lnf1−lnf0+m2≥2m⇔2−0+m2≥2m

Để dấu “=” xảy ra thì ta cần có 2−0+m2=2m⇔m=4

Với m =  thì đẳng thức xảy ra nên f'xfx=4x

⇒∫f'xfxdx=∫4xdx⇔lnfx=2x2+C⇒fx=e2x2+C

 

Theo giả thiết f0=1f1=e2⇒C=0⇒fx=e2x2⇒f12=e

Cách 2: Theo Holder

12≤∫01x.f'xfxdx2=∫01x.f'xfxdx2≤∫01xdx.∫01f'xfxdx=12.lnf1f0=1

 

Vậy đẳng thức xảy ra nên ta có f'xfx=kx, thay vào ∫01x.f'xfxdx=1 ta được k = 

Suy ra f'xfx=4x (làm tiếp như trên).


Câu 49:

17/06/2026

Cho phương trình: 8x+3x.4x+3x2+1.2x=m3−1x3+m−1x có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;10).

Xem đáp án

Đáp án B.

Phương trình tương đương với: 8x+3x.4x+3x2.2x+2x=m3x3−x3+mx−x

8x+3x.4x+3x2.2x++x3+2x+x=m3x3+mx

2x3+3.2x2.x+3.2x.x2+x3+2x+x=m3x3+mx

⇔2x+x3+2x+x=m3x3+mx

Xét hàm số ft=t3+t,f't=3t2+1>0,∀t∈ℝ

Suy ra hàm số ft đồng biến trên R; nhận thấy f2x+x=fmx⇒2x+x=mx là nghiệm duy nhất của phương trình.

Ta có: 2x+x=mx⇔m=2xx+1 (vì x =  không là nghiệm của phương trình).

Bài toán trở thành tìm m để phương trình m=2xx−1  có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc (0;10).

Xét hàm số fx=2xx+1,∀x≠0⇒f'x=2xxln2−1x2=0⇔x=1ln2∈0;10

Ta có bảng biến thiên:

có bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm phân biệt thuộc  . (ảnh 1)

Nhìn vào bảng biến thiên, suy ra: eln2+1<m<5175→m∈ℤm∈3;4;...;102;103

Vậy có 101 giá trị nguyên m thỏa mãn đề bài.


Câu 50:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A1;1;2,B−1;0;4,C0;−1;3 và điểm M thuộc mặt cầu S:x2+y2+z−12=1. Khi biểu thức MA2+MB2+MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thì độ dài đoạn AM bằng

Xem đáp án

Đáp án A.

Gọi G là trọng tâm ΔABC

Ta có G(0;0;3) và G∉S

Khi đó: MA2+MB2+MC2=MG→+GA→2+MG→+GB→2+MG→+GC→2

=3MG2+2MG→GA→+GB→+GC→+GA2+GB2+GC2=3MG2+6

Do đó MA2+MB2+MC2min⇔MG ngắn nhất.

Ta lại có, mặt cầu (S) có bán kính R = 1 tâm I(0;0;1), và (S) qua O.

Mà G∈Oz nên MG ngắn nhất khi M=Oz∩S

Do đó M(0;0;2). Vậy MA=2


Bắt đầu thi ngay