25 đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán năm 2022 có lời giải (đề 20)

  • 14192 lượt thi

  • 50 câu hỏi

  • 90 phút

Danh sách câu hỏi

Câu 1:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-2;3;1), B(0;-1;2). Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của đường thẳng AB?

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có AB→=2;−4;1 là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng AB, do đó đáp án A không phải là đường thẳng AB

Câu 2:

17/06/2026

Hàm số y=x4+2x2−1 đồng biến trên khoảng nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=4x3+4x=4xx2+1.

y'>0⇔4x>0⇔x>0

Vậy hàm số y=x4+2x2−1 đồng biến trên khoảng 0;+∞.


Câu 3:

17/06/2026

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ?

Hàm số nào sau đây có đồ thị như hình vẽ (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án C

Đồ thị hàm số có TCĐ x=x0<0⇒ Loại đáp án A và B vì hai đồ thị hàm số ở đáp án A và B có đường TCĐ x = 1.

Đồ thị hàm số đi qua điểm (a;0) với a>0⇒ Loại đáp án D vì đồ thị hàm số y=2x+1x+1 đi qua điểm −12;0.

Câu 4:

17/06/2026

Trong không gian với hệ tọa độ O;i→;j→;k→, cho u→=2i→−j→+k→. Tính u→.

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: u→=2i→−j→+k→⇒u→=2;−1;1⇒u→=22+−12+12=6.

Lưu ý: u→=ai→+bj→+ck→⇒u→=a;b;c⇒u→=a2+b2+c2

Câu 5:

17/06/2026

Tổng tất cả các giá trị nghiệm của phương trình log3x2+x+3=2 là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: log3x2+x+3=2⇔x2+x+3=9⇔x2+x−6=0⇔x=2x=−3.

Vậy tổng tất cả các giá trị nghiệm của phương trình log3x2+x+3=2 là 2+−3=−1

Câu 7:

17/06/2026

Tìm hệ số của x3 trong khai triển x=x0⇔f'x0=0f''x0>0 thành đa thức?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: fx=2x+125=∑k=025C25k2kk125−k=∑k=025C25k2kxk
Số hạng chứa x3 ứng với k=3⇒ Hệ số của số hạng chứa x3 là C253.23=18400

Câu 8:

17/06/2026

Cho dãy số un:u1=−3un+1=un+52, n≥1. Tính S=u20−u6.

Xem đáp án

Đáp án C

Do un+1=un+52, n≥1⇒ Dãy số trên là 1 CSC có u1=−3,d=52
⇒u20=u1+19d=−3+19.52=892u6=u1+5a=−3+5.52=192⇒S=u20−u6=892−192=35

Câu 9:

17/06/2026

Tính thể tích khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a (khối cầu tiếp xúc với tất cả các mặt của hình lập phương).

Xem đáp án

Đáp án B

Khối cầu nội tiếp hình lập phương cạnh a có bán kính R=a2.

Vậy thể tích khối cầu là V=43πa23=πa36.

Câu 10:

17/06/2026

Một nguyên hàm của hàm số fx=2x là

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ∫fxdx=∫2xdx=2xln2+C

Vậy một nguyên hàm của hàm số fx=2x là 2xln2+2.

Câu 12:

17/06/2026

Số phức z=i3−i biểu diễn trên mặt phẳng Oxy bởi điểm nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: z=i3−i=3i+1 có điểm biểu diễn là (1;3).

Câu 13:

17/06/2026

Cho khối đa diện (kích thước như hình vẽ bên) được tạo bởi ba hình chữ nhật và hai tam giác bằng nhau. Tính thể tích khối đa diện đã cho là:

Cho khối đa diện (kích thước như hình vẽ bên) được tạo bởi ba hình chữ nhật và hai tam giác bằng nhau. Tính thể tích khối đa diện đã cho là (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D

Khối được tạo bởi ba hình chữ nhật và hai tam giác bằng nhau như hình vẽ là khối lăng trụ đứng.
⇒V=Sđay.h=12.4.6.8=96cm3.

Câu 14:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới:

Cho hàm số y = f(x) có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên dưới: Hàm số y = f(x) đạt cực tiểu tại (ảnh 1)

Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại

Xem đáp án

Đáp án B

Dựa vào bảng xét dấu ta thấy qua điểm x = 3 thì f'x đổi dấu từ âm sang dương, do đó hàm số y=fx đạt cực tiểu tại x = 3.

Lưu ý: Hàm số y=fx đạt cực tiểu tại x=x0⇔ qua điểm x=x0 thì f'x đổi dấu từ âm sang dương

Câu 15:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng α song song với mặt phẳng (Oxyz) và cắt Ox tại điểm (2;0;0). Phương trình mặt phẳng α là

Xem đáp án

Đáp án B

Mặt phẳng Oyz có phương trình x = 0 nên mặt phẳng α song song với mặt phẳng Oyz có dạng x=c c≠0.

2;0;0∈α⇒2=c (thỏa mãn).

Vậy α:x=2⇔x−2=0.


Câu 16:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có bảng biến thiên như hình bên. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y=f3−x.

Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như hình bên. Tìm khoảng đồng biến của hàm số y = f(3 - x) (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: y'=−f'3−x>0⇔f'3−x<0⇔−1<3−x<1⇔2<x<4.

Vậy hàm số y=f3−x đồng biến trên (2;4).

Câu 17:

17/06/2026

Lượng nguyên liệu cần dùng để làm ra một chiếc nón lá được ước lượng qua phép tính diện tích xung quanh của mặt nón. Cứ 1kg lá dùng để làm nón có thể làm ra số nón có tổng diện tích xung quanh là 6,13 m2. Hỏi nếu muốn làm ra 1000 chiếc nón lá giống nhau có đường kính vành nón là 50 cm, chiều cao 30 cm thì cần khối lượng lá gần nhất với con số nào dưới đây? (Coi mỗi chiếc nón là có hình dạng là 1 hình nón).

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: h=30 cm,R=25 cm⇒1=h2+R2=561cm.

Diện tích xung quanh của 1 chiếc nón là Sxq=πRl=π.25.561=12561πcm2

Cứ 1 kg lá dùng để làm nón có thể làm ra số nón có tổng diện tích xung quanh là 6,13 m2=61300 cm2 nên 1 kg lá có thể làm được 6130012561π≈20 (nón).

Vậy để làm 1000 chiếc nón cần 100020=50 (kg lá).


Câu 18:

17/06/2026

Tổng tất cả các nghiệm của phương trình 2−1x+2+1x−6=0 là:

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 2−12+1=1⇒2−1x2+1x=1

Đặt 2+1x=t,t>0⇒2−1x=1t.

Khi đó phương trình trở thành: 1t+t−6=0⇔t2−6t+1=0

Có Δ'=9−1=8>0⇒ Phương trình ẩn t có 2 nghiệm t1,t2 phân biệt 

⇒Phương trình ban đầu có 2 nghiệm x1,x2 phân biệt.

Ta có: x1+x2=log2+1t1+log2+1t2=log2+1t1t2=log2+11=0

Câu 19:

17/06/2026

Phương trình ax2+bx+c=0 a,b,c∈ℝ có hai nghiệm phức phân biệt khi và chỉ khi:

Xem đáp án

Đáp án C

Phương trình ax2+bx+c=0 a,b,c∈ℝ có hai nghiệm phức phân biệt khi và chỉ khi: a≠0b2−4ac<0

Câu 20:

17/06/2026

Cho số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là -3. Môđun của số phức 3 + iz là:

Xem đáp án

Đáp án C

Số phức z có phần thực là 2 và phần ảo là −3⇒z=2−3i⇒3+iz=3+i2−3i=6+2i
⇒z=36+4=210

Câu 21:

17/06/2026

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=fx và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích S1=83 và phần nằm phía dưới trục hoành có diện tích S2=512 (tham khảo hình vẽ bên). Tính I=∫−10f3x+1dx.

Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x) và trục hoành gồm hai phần, phần nằm phía trên trục hoành có diện tích S1 = 8/3 và phần nằm (ảnh 1)

Xem đáp án
Đáp án C

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy: S1=∫−20fxdx=83S2=−∫01fxdx=512.

I=∫10f3x+1dx

Đặt t=3x+1⇒dt=3dx.

Đổi cận x=−1⇒t=−2x=0⇒t=1.

⇒I=13∫−21ftdt=13∫−20ftdt+∫01ftdt=1383−512=34.


Câu 22:

17/06/2026

Cho Fx=x4−2x2+1 là một nguyên hàm của hàm số f'x−4x. Hàm số y=fx có tất cả bao nhiêu điểm cực trị?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: Fx=x4−2x2+1 là một nguyên hàm của hàm số f'x−4x.

⇒f'x−4x=F'x⇔f'x−4x=4x3−3x⇔f'x=4x3

Ta có: f'x=0⇔4x3=0⇔x=0

Bảng xét dấu:

Cho F(x) = x^4 - 2x^2 + 1 là một nguyên hàm của hàm số f'(x) - 4x. Hàm số y = f(x) có tất cả bao nhiêu điểm cực trị (ảnh 1)

Từ bảng xét dấu f'x ta thấy hàm số có duy nhất 1 điểm cực tiểu x = 0.


Câu 23:

17/06/2026

Cho hình chóp đều S.ABCD có SA=a5,AB=a. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng DN và mặt phẳng MQP?

Xem đáp án

Đáp án A

Cho hình chóp đều S.ABCD có AB = a, SA = a căn 5. Gọi M, N, P, Q lần lượt là trung điểm của SA, SB, SC, SD. Tính cosin của gó (ảnh 1)

Dễ dàng chứng minh được MNPQ đồng phẳng và MNPQ//ABCD dựa vào tính chất đường trung bình của tam giác.

⇒DN,MQP^=DN,MNP^=DN,ABCD^

Gọi O=AC∩BD⇒SO⊥ABCD.

Gọi H là trung điểm của OB.

Xét tam giác SOB có NH là đường trung bình

⇒NH//SO⇒NH⊥ABCD

⇒DH là hình chiếu của DN trên ABCD.

⇒DN,ABCD^=DN,DH^=NDH^

ABCD là hình vuông cạnh a⇒BD=a2⇒DH=34BD=3a24, OB=12BD=a22.

Xét tam giác vuông SOB có SO=SB2−OB2=3a2⇒NH=12SO=3a22.

Xét tam giác vuông NHD có: ND=NH2+HD2=9a28+9a28=3a2.

⇒cosNDH^=DHND=3a243a2=22.

Lưu ý: Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng cắt nhau là góc giữa đường thẳng và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đó.


Câu 24:

17/06/2026

Tất cả các giá trị của tham số m để đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=x+2x−1 tại hai điểm phân biệt là:

Xem đáp án

Đáp án B

Xét phương trình hoành độ giao điểm x+2x−1=x+m (với x≠1).

⇔x+2=x−1x+m⇔x+2=x2+mx−x−m⇔gx=x2+m−2x−m−2=0  *

Để đường thẳng y=x+m cắt đồ thị hàm số y=x+2x−1 tại hai điểm phân biệt thì phương trình hoành độ giao điểm phải có 2 nghiệm phân biệt khác 1.

⇔Δ>0g1≠0⇔m−22−4m−2>01+m−2−m−2≠0⇔m2+12>0−3≠0 (luôn đúng ∀m∈ℝ).


Câu 25:

17/06/2026

Cho hình chóp S.ABC có SA⊥ABC, tam giác ABC đều AB=a; góc giữa SB và mặt phẳng ABC bằng 60°. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Tính thể tích khối chóp SMNC.

Xem đáp án

Đáp án A

Lưu ý: Công thức tỉ số thể tích: VSMNCVSABC=SMSA.SNSB.SCSC.

Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với (ABC), tam giác ABC đều AB = a; góc giữa SB và mặt phẳng (ABC) bằng 60 (ảnh 1)

Ta có: SA⊥ABC⇒SB,ABC^=SB,AB^=SBA^=60°.

Xét tam giác vuông SAB: SA=AB.tan60°=a3

⇒VS.ABC=13.SA.SABC=13.a3.a234=a34.

Ta có: VSMNCVSABC=SMSA.SNSB=14⇒VSMNC=a316..

Câu 26:

17/06/2026

Bất phương trình 0,2x2.2x≥25 tương đương với bất phương trình nào sau đây?

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: 0,2x2.2x≥25⇔log50,2x2.2x≥log525⇔x2log50,2+xlog52≥log52−log55
⇔−x2+xlog52−log52+1≥0⇔x2−xlog52+log52−1≤0

Câu 27:

17/06/2026

Tính thể tích vật thể tròn xoay tạo thành khi cho hình phẳng giới hạn bởi đường elip có phương trình x29+y24=1 quay xung quanh trục Ox

Xem đáp án

Đáp án A

Ta có: x29+y24=1⇔y2=41−x29⇔y=±21−x29

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thị hàm số y=21−x29 và trục hoành ta có:

21−x29=0⇔1−x29=0⇔x2=9⇔x=±3

Vậy V=π∫−3321−x292dx=16π


Câu 28:

17/06/2026

Đồ thị hàm số y=4x2+2x−1+xx+1 có bao nhiêu đường tiệm cận?

Xem đáp án

Đáp án D

Điều kiện: 4x2+2x−1≥0x≠−1⇔x≥−1+54x≤−1−54x≠−1.

Ta có: 

limx→+∞4x2+2x−1+xx+1=3; limx→−∞4x2+2x−1+xx+1=−1.

limx→1+4x2+2x−1+xx+1=−2; limx→1−4x2+2x−1+xx+1=−2.

Vậy đồ thị hàm số có 2 TCN là y=3;y=−1.

Câu 29:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(-3;2;1), B(1;4;-1). Phương trình mặt cầu đường kính AB là

Xem đáp án

Đáp án D

Mặt cầu đường kính AB có tâm I−1;3;0 là trung điểm của AB, bán kính R=12AB=1242+22+−22=6.
Vậy phương trình mặt cầu đường kính AB là x+12+y−32+z2=6.

Câu 30:

17/06/2026

Số phức z thỏa mãn 3−2i+z¯i là số thực và z+i=2. Phần ảo của z là:

Xem đáp án

Đáp án A

Giả sử z=a+bi⇒z¯=a−bi (với a,b∈ℝ).

Theo đề bài ta có: 3−2i+z¯i=3−2i−a−bii=3−2i−ai−b là số thực.
⇒−2−a=0⇒a=−2⇒z=−2+bi⇒z+1=−2+bi+i=−2+b+1i=2⇔4+b+12=2⇔b+1=0⇔b=−1.

Câu 31:

17/06/2026

Hàm số y=x+108x đạt giá trị nhỏ nhất trên đoạn 103;109 tại điểm x bằng:

Xem đáp án

Đáp án B

Xét hàm số y=x+108x trên 103;109.

Áp dụng BĐT Cô-si ta có: x+108x≥2x.108x=2.104⇔y≥2.104.

Dấu “=” xảy ra ⇔x=108x⇔x2=108⇔x=104.

Câu 32:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:x−12=y1=z+2−1 và điểm A−4;1;1. Gọi A’ là hình chiếu của A trên Δ. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với AA’?

Xem đáp án

Đáp án A

Do A’ là hình chiếu của A trên Δ⇒A'∈Δ⇒A'1+2t;t;−2−t.

Ta có: AA'→=2t+5;t−1;−t−3

Gọi uΔ→=2;1;−1 là 1 vectơ chỉ phương của đường thẳng Δ nên AA'→.uΔ→=0.

⇔22t+5+t−1−1−t−3=0⇔6t+12=0⇔t=−2⇔AA'→=1;−3;−1

Mặt phẳng vuông góc với AA’ nhận AA'→ là 1 vectơ pháp tuyến


Câu 33:

17/06/2026

Tìm tập hợp tất cả các giá trị của m để hàm số y=x3+3m−1x2+m2x−3 đạt giá trị cực tiểu tại x=−1.

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: y'=3x2+23m−1x+m2; y''=6x+23m−1.

Để hàm số đạt cực tiểu tại x=−1 thì y'−1=0y''−1>0⇔3−23m−1+m2=0−6+23m−1>0⇔m=5m=1m>43⇔m=5

Lưu ý: Hàm số y=fx đạt cực tiểu x=x0⇔f'x0=0f''x0>0.


Câu 34:

17/06/2026

Tập nghiệm của phương trình x23=5 là:

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: x23=5⇔x=523=523

Vậy tập nghiệm của phương trình là: 523

Lưu ý:

xn=a⇔x=an

Công thức: anm=anm


Câu 35:

17/06/2026

Cho số thực a∈0;1. Đồ thị hàm số y=logax là hình vẽ nào dưới đây?

Xem đáp án

Đáp án C

Hàm số y=logax có TCĐ D=0;+∞ nên loại đáp án A và D.

Do a∈0;1 nên hàm số nghịch biến trên 0;+∞.

Câu 36:

17/06/2026

Tính thể tích của vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0,x=π. Biết rằng thiết diện của vật thể cắt bởi mặt phẳng vuông góc với Ox tại điểm có hoành độ x0≤x≤π là một tam giác vuông cân có cạnh huyền bằng sinx+2.

Xem đáp án

Đáp án C

Tam giác vuông có cạnh huyền bằng sinx+2 có cạnh góc vuông bằng sinx+22.
⇒Sx=12sinx+222=sinx+222⇒V=14∫0πsinx+22dx=14∫0πsin2x+4sinx+4dx=14∫0π1−cos2x2+4sinx+4dx       =1412x−sin2x4−4cosx+4xπ0=1412π+4+4π+4=9π8+2.

Câu 37:

17/06/2026

Cho hàm số y=fx có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình ffx+m=0 có 3 nghiệm phân biệt.

Cho hàm số y = f(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(f(x) + m) = 0 có 3 nghiệm phân biệt (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: ffx+m=0⇔fx+m=0fx+m=2⇔fx=−m      1fx=2−m   2

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình fx=m có tối đa 2 nghiệm phân biệt, do đó để phương trình ffx+m=0 có 3 nghiệm phân biệt thì:

TH1: (1) có 1 nghiệm và (2) có 2 nghiệm phân biệt ⇔−m=−32−m>−3⇔m=3m<5⇔m=3

TH2: (1) có 2 nghiệm phân biệt và (2) có 1 nghiệm ⇔−m>−32−m=−3⇔m<3m=5⇔m∈∅

Vậy m = 3.

Câu 38:

17/06/2026

Cho hàm số y=ax3+bx2+cx+d có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số gx=f2x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Cho hàm số y = ax^3 + bx^2 + cx + d có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số g(x) = f^2(x) nghịch biến trên khoảng nào dưới đây (ảnh 1)

Xem đáp án

Đáp án D

Ta có: g'x=2fx.f'x

Chọn x=2⇒g'2=2f2.f'2.

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy f2<0f'2>0⇒g'2<0⇒ Loại đáp án B và C.

Chọn x=−1⇒g'−1=2f−1.f'−1

Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy f−1<0f'−1<0⇒g'−1>0⇒ Loại đáp án A

Câu 40:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y=mx4−m−5x2−3 đồng biến trên khoảng 0;+∞.

Xem đáp án

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số y = mx^4 - (m - 5) x^2 - 3 đồng biến trên khoảng (0; vô cùng).


Câu 41:

17/06/2026

Cho hàm số y=x4−2x3+x2+m. Tổng tất cả các giá trị của tham số m để min−1;2y+max−1;2y=20 là:

Xem đáp án

Đáp án B

Xét fx=x4−2x3+x2+m trên đoạn −1;2.

⇒f'x=4x3−6x2+2x;f'x=0⇔x=0;x=1;x=12.

Ta có: f0=m;f12=m+116;f−1=f2=m+4

Suy ra max−1;2fx=f2=m+4max−1;2fx=f0=f1=m

TH1: Nếu m≥0⇒m≥0m+m+4=20⇔m=8.

TH2: Nếu m≤−4⇒m≤−4−m+4−m=20⇔m=−12.

TH3: Nếu −4<m<0⇒min−1;2y=0;max−1;2y=maxm+4,m=maxm+4,−m

Suy ra min−1;2y+max−1;2y<4<0+20=20 (loại).

Vậy tổng các giá trị của m là -4

Câu 42:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho hai mặt phẳng P:2x−y+2z+5=0 và Q:x−y+2=90. Trên (P) có tam giác ABC, gọi A’, B’, C’ lần lượt là hình chiếu của A, B, C trên (Q). Biết tam giác ABC có diện tích bằng 4, tính diện tích tam giác A’B’C’.

Xem đáp án

Đáp án B

Ta có: n(P)→=2;−1;2,n(Q)→=1;−1;0 lần lượt là 1 vectơ pháp tuyến của P,Q.

Khi đó cosP,Q=nP→,nQ→nP→nQ→=2+1+092=12.

Vậy SΔA'B'C'=SΔABC.cosP,Q^=4.22=22

Câu 43:

17/06/2026

Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên gồm sáu chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4 trong đó chữ số 1 có mặt đúng 3 lần, các chữ số còn lại có mặt đúng một lần. Chọn ngẫu nhiên một số từ tập S. Tính xác suất để số được chọn không có hai chữ số 1 nào đứng cạnh nhau.

Xem đáp án

Đáp án D

Số tự nhiên gồm sáu chữ số được tạo thành từ các chữ số 1, 2, 3, 4 trong đó chữ số 1 có mặt đúng 3 lần là nΩ=6!3!=120.

Gọi A là biến cố: “số được chọn không có hai chữ số 1 nào đứng cạnh nhau”.

Xếp 3 chữ số 1 có 1 cách xếp, khi đó tạo ra 2 khoảng trống giữa các chữ số 1.

Chọn 2 số trong 3 số còn lại xếp vào 2 khoảng trống giữa 2 chữ số 1 đó, có  cách xếp. Khi đó, ta đã xếp được 5 chữ số và có 6 khoảng trống (bao gồm 4 khoảng trống giữa 5 số và 2 khoảng trống ở hai đầu)

⇒Có 6 cách xếp chữ số còn lại ⇒nA=6.6=36.

Vậy PA=36120=310=0,3

Câu 44:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + y - z - 4 = 0 và điểm A(2;-1;3). Gọi Δ là đường thẳng đi qua A và song song với (P), biết Δ có một vectơ chỉ phương là u→a;b;c đồng thời Δ đồng phẳng và không song song với Oz. Tính ac.

Xem đáp án

Đáp án C

Δ đồng phẳng và không song song với Oz, suy ra Δ∩Oz.

Giả sử Δ∩Oz=B0;0;b.

⇒AB→=−2;1;b−3 là 1 vectơ chỉ phương của Δ.

nP→=1;1;−1 là 1 vectơ chỉ phương của P.

Do Δ//P⇒AB→.nP→=0⇔−1+1−b+3=0⇔b=2

⇒AB→=−2;1;−1⇒a=−2b=1c=−1⇒ac=−2−1=2.


Câu 45:

17/06/2026

Trên hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Hình chiếu của S trên mặt đáy là trung điểm H của OA; góc giữa hai mặt phẳng (SCD) và (ABCD) bằng 45°. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và SC.

Xem đáp án

Đáp án A

Trên hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh 2a. Hình chiếu của S trên mặt đáy là trung điểm H của OA; góc giữa (ảnh 1)

Trong ABCD kẻ HM⊥CDM∈CD.

Ta có: CD⊥SHSH⊥ABCDCD⊥HM⇒CD⊥SHM⇒CD⊥SM

SCD∩ABCD=CDSCD⊃SM⊥CDABCD⊃HM⊥CD⇒SCD,ABCD^=SM,HM^=SMH^=45°

 

Trong SHM kẻ HK⊥SMK∈SM ta có: HK⊥SMHK⊥CD⇒HK⊥SCD

Ta có: AB//CD⇒dAB;SC=dAB;SCD=dA;SCD

AH∩SCD=C⇒dA;SCDdH;SCD=ACHC=43⇒dA;SCD=43dH;SCD=43HK

Áp dụng định lí Ta-lét ta có: HMAD=HCAC=34⇒HM=34AD=3a2.

Xét tam giác vuông HMK: HK=HM.sin45°=3a2.22=3a24.

Vậy dAB;SC=43.3a24=a2.


Câu 46:

17/06/2026

Cho hàm số fx có đạo hàm dương, liên tục trên đoạn [0;1], thỏa mãn f0=1 và 3∫01f'x.f2x+19dx=2∫01f'x.fxdx. Tính I=∫01f3xdx.

Xem đáp án

Đáp án D

Giả thiết tương đương với 3∫01f'x.fx2dx+13=2∫01f'x.fxdx.

⇔∫013f'x.fx2dx−2∫013f'x.fxdx+∫01dx=0⇔∫013f'x.fx−12dx=0⇔3f'x.fx=1,∀x∈0;1⇔9f'x.f2x=1

⇒∫9f'x.f2xdx=∫dx hay 9∫f2xdfxdx=∫dx⇒3f3x=x+C.

Do f0=1, nên ta có: 3f30=0+C⇔C=3.

Vậy f3x=13x+1⇒∫01f3xdx=76


Câu 47:

17/06/2026

Trong không gian Oxyz, gọi (S) là mặt cầu đi qua D(0;1;2) và tiếp xúc với các trục Ox, Oy, Oz tại các điểm A(a;0;0), B(0;b;0), C(0;0;c) trong đó a,b,c∈ℝ\0;1. Tính bán kính của (S)?

Xem đáp án

Đáp án C

Mặt cầu (S) tiếp xúc với Ox tại Aa;0;0

⇒Tâm I thuộc mặt phẳng đi qua A và vuông góc với Ox.

Mặt phẳng đi qua A và vuông góc với Ox là 1x−a=0⇔x=a.

Tương tự, ta có tâm I thuộc mặt phẳng đi qua B và vuông góc với Oy là y = b, tâm I thuộc mặt phẳng đi qua C và vuông góc với Oz là z=c⇒Ia;b;c.

Ta có: IA2=IB2=IC2=ID2⇔b2+c2=a2+c2=a2+b2=a2+b−12+c−22⇔a2=b2=c2b2=b−12+c−22.

TH1: a=b=ca2=a−12+a−22⇔a=b=ca2−6a+5=0⇔a=b=ca=1 loaia=5⇒a=b=c=5.

⇒R=IA=52+52=52

TH2: a=b=−ca2=a−12+a−22⇔a=b=−ca2+2a+5=0 vo nghiem

TH3: a=−b=ca2=a−12+a−22⇔a=−b=ca2−2a+5=0 vo nghiem

TH4: −a=b=ca2=a−12+a−22⇔−a=b=ca2+6a+5=0⇔−a=b=ca=−1 loaia=5

⇒R=IA=52+52=52


Câu 48:

17/06/2026

Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn za2+1=i−a1−aa−2i. Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm biểu diễn số phức z. Khoảng cách giữa hai điểm M và I(-3;4) (khi a thay đổi) là:

Xem đáp án

Đáp án A

Cho số thực a thay đổi và số phức z thỏa mãn z/ ( căn a^2 + 1) = ( i - a)/ ( 1 - a (a - 2i)). Trên mặt phẳng tọa độ, gọi M là điểm (ảnh 1)

Ta có:  za2+1=i−a1−aa−2i⇔z=i−a1−a2+2aia2+1

⇔z=i−a−a−i2a2+1⇔z=a2+1a−i=a2+1a+ia2−i2⇔z=a2+1a+ia2+i⇔z=a+ia2+1=aa2+1+1a2+1i

M là điểm biểu diễn số phức z⇒Maa2+1,1a2+1.

Ta có: aa2+12+1a2+12=a2+1a2+1=1.000

Suy ra tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là đường tròn x2+y2=1 có tâm O0;0 bán kính R=1.

Khi đó IMmin=IO−R=−32+42−1=5−1=4.

Câu 49:

17/06/2026

Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có bốn nghiệm phân biệt: x4−16x2+81−mx−m2+2m−1=0.

Xem đáp án

Đáp án C

Ta có: x4−16x2+81−mx−m2+2m−1=0

⇔x4−16x2+81−mx−1−m2=0⇔1−m2−8x1−m−x4+16x2=0

Đặt 1−m=M, phương trình trở thành: M2−8xM−x4+16x2=0   *.

ΔM'=4x2+x4−16x2=x4≥0

TH1: x = 0, Phương trình (*) có nghiệm kép M=4x=0⇔1−m=0⇔m=1.

Khi đó phương trình ban đầu trở thành: x4−16x2=0⇔x2x2−16=0⇔x=0x=±4.

Phương trình có 3 nghiệm phân biệt ⇒m=1 không thỏa mãn.

TH2: x≠0⇒ Phương trình (*) có 2 nghiệm phân biệt:

M=4x+x2⇔x2+4x−M=0   1M=4x−x2⇔x2−4x+M=0   2 (1), (2) là phương trình bậc hai nên có tối đa 2 nghiệm.

Do đó, để phương trình ban đầu có 4 nghiệm phân biệt thì (1), (2) đều có 2 nghiệm phân biệt, và 4 nghiệm này phân biệt nhau ⇒Δ1'>0Δ2'>0⇔4+M>04−M>0⇔M>−4M<4⇔−4<M<4

⇔−4<m−m<4⇔−5<−m<3⇔−3<m<5

Kết hợp điều kiện m∈ℤ⇒m∈−2,−1,0,2,3,4.

Thử lại m=−2⇒x∈−2±2;2±6 (thỏa mãn).

m=−1⇒x∈−2±6;2±2 (thỏa mãn).

m=0⇒x∈−2±5;2±3 (thỏa mãn).

m=2⇒x∈−2±3;2±5 (thỏa mãn).

m=3⇒x∈−2±2;2±6 (thỏa mãn).

m=4⇒x∈−1;−3;2±7 (thỏa mãn).

Vậy có 6 giá trị nguyên của tham số m thỏa mãn yêu cầu bài toán.


Câu 50:

17/06/2026

Tìm tất cả các giá trị nguyên của m để hệ phương trình sau có nghiệm 32x+x+1−32+x+1+2017x≤2017   1x2−m+2x+2m+3≥0            2.

Xem đáp án

Đáp án C

Điều kiện: x≥−1.

Ta có: 1⇔32x.3x+1−32.3x+1≤2017−2017x⇔9x−93x+1≤20171−x.

TH1: −1≤x<1 thì VT=9x−93x+1<0VP=20171−x>0.

Suy ra 9x−93x+1≤20171−x có nghiệm với −1≤x<1.

TH2: x = 1 thì VT=VP.

TH3: x > 1 thì VT=9x−93x+1>0VP=20171−x<0.

Suy ra 9x−93x+1≤20171−x vô nghiệm. Vậy (1) có nghiệm với: −1≤x≤1.

Ta có: 2⇔m≥x2−2x+3x−2 (với −1≤x≤1).

Để bất phương trình có nghiệm trên [-1;1] thì: m≥min−1;1x2−2x+3x−2=−2.
Vậy m≥−2.

Bắt đầu thi ngay