Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố điểm chuẩn xét tuyển kết hợp năm 2021
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố điểm chuẩn xét tuyển kết hợp năm 2021, mời các bạn đón xem:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông công bố điểm chuẩn xét tuyển kết hợp năm 2021
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông thông báo ngưỡng điểm xét trúng tuyển và điều kiện trúng tuyển chính thức vào đại học hệ chính quy năm 2021 theo phương thức kết hợp năm 2021 của Học viện như sau:
Phương thức xét tuyển kết hợp (xét tuyển dựa vào kết quả học tập ở bậc THPT với một trong các loại Chứng chỉ quốc tế hoặc Thành tích cá nhân trong các kỳ thi tuyển chọn học sinh giỏi hoặc Thành tích học tập tại các trường THPT chuyên)
I. Ngưỡng điểm để xét trúng tuyển
|
TT |
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp xét tuyển |
Ngưỡng điểm xét trúng tuyển |
|
|
BVH (Cơ sở phía Bắc) |
BVS (Cơ sở phía Nam) |
||||
|
1 |
Kỹ thuật Điện tử viễn thông |
7520207 |
A00, A01 |
25.32 |
22.60 |
|
2 |
Công nghệ KT Điện, điện tử |
7510301 |
A00, A01 |
23.58 |
- |
|
3 |
Công nghệ thông tin |
7480201 |
A00, A01 |
27.44 |
24.20 |
|
4 |
An toàn thông tin |
7480202 |
A00, A01 |
27.21 |
23.40 |
|
5 |
Kỹ thuật Điều khiển và tự động hóa |
7520216 |
A00, A01 |
- |
23.78 |
|
6 |
Công nghệ đa phương tiện |
7329001 |
A00, A01, D01 |
25.81 |
22.43 |
|
7 |
Truyền thông đa phương tiện |
7320104 |
A00, A01, D01 |
26.93 |
- |
|
8 |
Quản trị kinh doanh |
7340101 |
A00, A01, D01 |
24.97 |
- |
|
9 |
Marketing |
7340115 |
A00, A01, D01 |
25.97 |
21.60 |
|
10 |
Thương mại điện tử |
7340122 |
A00, A01, D01 |
26.42 |
- |
|
11 |
Kế toán |
7340301 |
A00, A01, D01 |
23.46 |
- |
|
12 |
Công nghệ tài chính (Fintech) |
7340208 |
A00, A01, D01 |
26.24 |
- |
Ghi chú:
- Mức điểm nêu trên đã bao gồm cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng (nếu có);
- Điểm xét tuyển được tính bằng tổng của ba (03) điểm bình quân kết quả học tập ở năm học lớp 10, lớp 11, lớp 12 (hoặc học kỳ 1 lớp 12) của ba (03) môn học tương ứng với tổ hợp bài thi/môn thi mà thí sinh đã đăng ký xét tuyển cộng với điểm ưu tiên theo đối tượng, ưu tiên theo khu vực (nếu có) của thí sinh;
- Thí sinh có thể biết kết quả xét tuyển của mình trên tài khoản xét tuyển của cá nhân tại trang xét tuyển trực tuyến hoặc bằng App tuyển sinh PTIT-Slink hoặc tra cứu kết quả tại trang tra cứu https://tracuu.ptit.edu.vn (từ ngày 19/08/2021).
II. Điều kiện trúng tuyển chính thức
Thí sinh chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức vào Học viện nếu thỏa mãn các điều kiện sau đây:
1. Phải tốt nghiệp THPT hoặc tương đương theo Quy chế tuyển sinh trình độ đại học của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
2. Đã hoàn thành đầy đủ việc đăng ký xét tuyển theo phương thức xét tuyển kết hợp theo đúng Thông báo tuyển sinh của Học viện;
3. Có điểm xét tuyển đạt ngưỡng điểm để xét trúng tuyển;
4. Hoàn thành thủ tục xác nhận nhập học theo quy định của Học viện.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
