Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:

1 445 22/10/2023


A. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022

Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 cụ thể như sau:

- Khối ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đồng/học kỳ

- Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ

- Ngành Răng – Hàm – Mặt: 36.000.000 đồng/học kỳ

- Ngành Dược học, Điều dưỡng: 12.500.000 đồng/học kỳ

- Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc: 8.000.000 đồng/học kỳ

- Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đồng/học kỳ

- Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật): 6.000.000 đồng/học kỳ

- Ngành Quản lý đô thị và công trình: 6.850.000 đồng/học kỳ

- Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 6.750.000 đồng/học kỳ

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022

1. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

2. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên cả nước.

3. Phương thức tuyển sinh

Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:

- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (xét học bạ).

Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG 2022 Xét tuyển bằng học bạ lớp 12
– Các ngành khối Kinh tế – Quản lý, Công nghệ – Kỹ thuật, Ngôn ngữ: Trường lấy điểm đầu vào theo ngưỡng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

 

– Các ngành khối Sức khoẻ: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với Khối Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

– Các ngành khối Kinh tế – Quản lý, Công nghệ – Kỹ thuật, Ngôn ngữ: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 19 điểm.

 

– Các ngành khối Sức khoẻ: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với Khối Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.

– Hạnh kiếm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên.

– Thời gian xét tuyển: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.

4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

Nhà trường đưa ra Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển dựa trên từng phương thức tuyển sinh để xét tuyển vào trường. Cụ thể như sau:

- Đối với phương thức 1: Đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi vượt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường và Bộ Giáo dục.

- Đối với phương thức 2: Đã tốt nghiệp THPT, hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên. Với các ngành khối Nghệ thuật, Kỹ thuật – Công nghệ, Ngôn ngữ, Kinh tế – Quản trị >= 18. Với các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: là Học sinh giỏi lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0). Với ngành Điều dưỡng: Học sinh khá lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)

- Đối với các môn có thi năng khiếu: Nếu tổ hợp có 2 môn văn hóa, 1 môn năng khiếu thì 2 môn văn hóa >= 12 điểm, nếu tổ hợp có 1 môn văn hóa, môn văn hóa >= 6 điểm). Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên

5. Tổ chức tuyển sinh

Nhà trường tổ chức tuyển sinh tại các cơ sở:

- Cơ sở 1: Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội

- Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh

6. Chính sách ưu tiên

Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2022.

7. Học phí

Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 như sau:

- Ngành Răng – hàm – mặt: 36.000.000đ/ kỳ.

- Ngành Y đa khoa: 30.000.000đ/ kỳ.

- Ngành Dược học và Điều dưỡng: 12.500.000đ/ kỳ.

- Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000đ/ kỳ.

- Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000đ/ kỳ.

- Ngành Điện – điện tử, Xây dựng: 7.500.000đ/ kỳ.

- Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật): 6.000.000đ/ kỳ.

- Ngành Quản lý đô thị và công trình: 6.850.000đ/ kỳ.

- Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 6.750.000đ/ kỳ.

Khi Nhà trường đào tạo theo quy chế “Tín chỉ” thì học phí sẽ có thông báo cụ thể.

8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển

- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web: www.hubt.edu.vn);

- Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2022 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2022;

- Học bạ THPT (bản sao công chứng);

9. Lệ phí xét tuyển

Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển

10. Thời gian đăng kí xét tuyển

Thời gian xét tuyển: Xét tuyển liên tục đến tháng 12 năm 2022.

11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển

STT Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp xét tuyển Chỉ tiêu (dự kiến)
1 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A02, A09, D01 150
2 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A09, D01 150
3 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B00, A00, B03, C02 50
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B03, C01 350
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D10 800
6 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, D07 50
7 Dược học 7720201 A00, A02, B00, D07 120
8 Kế toán 7340301 A00, A08, C03, D01 400
9 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V06 50
10 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A09, C04, D01 300
11 Kinh tế 7310101 A00, A01, A08, D01 100
12 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, B08, C14 50
13 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C14, D01 150
14 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D66, C00 300
15 Ngôn ngữ Nga 7220202 D01, D09, D66, C00 50
16 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D14, D15, C00 700
17 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, C00, D01 50
18 Quản lý nhà nước 7310205 D01, C00, C19, D66 50
19 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01 50
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A07, C00, D66 400
21 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, D01 800
22 Răng Hàm Mặt 7720501 D07, A02, B00, D08 200
23 Tài chính – Ngân hàng 7340201 A00, A01, D10, C14 300
24 Thiết kế công nghiệp 7210402 H00, H01, H06, H08 50
25 Thiết kế đồ họa 7210403 H00, H01, H06, H08 100
26 Thiết kế nội thất 7580108 H00, H01, H06, H08 50
27 Y đa khoa 7720101 A00, A02, B00, D08 180

C. Dự kiến học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023

Dựa theo mức tăng học phí các năm trước từ năm 2018 đến 2020 không tăng. Dự kiến học phí năm 2023 trường HUBT sẽ tăng 3% đến 5 % so với năm 2022. Trường có mức học phí trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học. Riêng ngành Răng – Hàm – Mặt luôn có mức học phí cao nhất.

D. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021

Đối với năm 2020, thì mức học phí HUBT năm 2021 của mỗi sinh viên theo học tăng lên. Cụ thể:

Ngành

Học phí( VNĐ/ học kỳ)

Răng – Hàm – Mặt

36.000.000

Y học

30.000.000

Dược học

12.500.000

Điều dưỡng

Cơ điện tử

8.000.000

Kỹ thuật ô tô

Kiến trúc

Môi trường

Công nghệ thông tin

7.700.000

Điện – Điện tử

7.500.000

Xây dựng

Quản lý Đô thị và Công trình

6.850.000

Các ngành khác

6.000.000

E. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020

Mức học phí năm 2020 của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội năm 2020 thay đổi tương đối so với năm 2019. Tuy nhiên mức chênh lệch không quá 1.000.000 đến 3.000.000 VNĐ/ kỳ. Những ngành Răng – Hàm – Mặt là có mức học phí vượt trội so với các ngành còn lại, cụ thể:

Ngành

Học phí ( VNĐ/ kỳ)

Răng – Hàm – Mặt

30.000.000

Y

25.000.000

Dược, điều dưỡng

12.500.000

Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường

8.000.000

Công nghệ thông tin

7.700.000

Điện-điện tử, Xây dựng

7.500.000

Các ngành khác

6.000.000

 

1 445 22/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: