Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022
Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022
Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 cụ thể như sau:
- Khối ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đồng/học kỳ
- Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Răng – Hàm – Mặt: 36.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Dược học, Điều dưỡng: 12.500.000 đồng/học kỳ
- Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc: 8.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đồng/học kỳ
- Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật): 6.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Quản lý đô thị và công trình: 6.850.000 đồng/học kỳ
- Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 6.750.000 đồng/học kỳ
B. Thông tin tuyển sinh Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022
1. Đối tượng tuyển sinh
Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.
2. Phạm vi tuyển sinh
Tuyển sinh trên cả nước.
3. Phương thức tuyển sinh
Trường sử dụng các phương thức xét tuyển sau:
- Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
- Xét tuyển dựa vào kết quả học tập lớp 12 bậc THPT (xét học bạ).
| Xét tuyển theo kết quả thi THPTQG 2022 | Xét tuyển bằng học bạ lớp 12 |
| – Các ngành khối Kinh tế – Quản lý, Công nghệ – Kỹ thuật, Ngôn ngữ: Trường lấy điểm đầu vào theo ngưỡng điểm sàn của Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định.
– Các ngành khối Sức khoẻ: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với Khối Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. – Hồ sơ đăng ký xét tuyển theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. |
– Các ngành khối Kinh tế – Quản lý, Công nghệ – Kỹ thuật, Ngôn ngữ: Tổng điểm trung bình năm lớp 12 của 03 môn trong tổ hợp xét tuyển >= 19 điểm.
– Các ngành khối Sức khoẻ: Thí sinh phải tốt nghiệp THPT và có kết quả học tập đáp ứng ngưỡng đảm bảo chất lượng đối với Khối Sức khỏe do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. – Hạnh kiếm năm lớp 12 xếp loại Khá trở lên. – Thời gian xét tuyển: Xét tuyển nhiều đợt từ khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022. |
4. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT
Nhà trường đưa ra Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào và điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển dựa trên từng phương thức tuyển sinh để xét tuyển vào trường. Cụ thể như sau:
- Đối với phương thức 1: Đã tốt nghiệp THPT và có kết quả thi vượt ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của trường và Bộ Giáo dục.
- Đối với phương thức 2: Đã tốt nghiệp THPT, hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên. Với các ngành khối Nghệ thuật, Kỹ thuật – Công nghệ, Ngôn ngữ, Kinh tế – Quản trị >= 18. Với các ngành Y khoa, Dược học, Răng hàm mặt: là Học sinh giỏi lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 8.0). Với ngành Điều dưỡng: Học sinh khá lớp 12 (hoặc điểm xét tốt nghiệp >= 6.5)
- Đối với các môn có thi năng khiếu: Nếu tổ hợp có 2 môn văn hóa, 1 môn năng khiếu thì 2 môn văn hóa >= 12 điểm, nếu tổ hợp có 1 môn văn hóa, môn văn hóa >= 6 điểm). Hạnh kiểm lớp 12 xếp loại khá trở lên
5. Tổ chức tuyển sinh
Nhà trường tổ chức tuyển sinh tại các cơ sở:
- Cơ sở 1: Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội
- Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh
6. Chính sách ưu tiên
Theo quy chế tuyển sinh đại học năm 2022.
7. Học phí
Mức học phí của trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 như sau:
- Ngành Răng – hàm – mặt: 36.000.000đ/ kỳ.
- Ngành Y đa khoa: 30.000.000đ/ kỳ.
- Ngành Dược học và Điều dưỡng: 12.500.000đ/ kỳ.
- Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000đ/ kỳ.
- Ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000đ/ kỳ.
- Ngành Điện – điện tử, Xây dựng: 7.500.000đ/ kỳ.
- Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật): 6.000.000đ/ kỳ.
- Ngành Quản lý đô thị và công trình: 6.850.000đ/ kỳ.
- Ngành Quản lý Tài nguyên và Môi trường: 6.750.000đ/ kỳ.
Khi Nhà trường đào tạo theo quy chế “Tín chỉ” thì học phí sẽ có thông báo cụ thể.
8. Hồ sơ đăng kí xét tuyển
- Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Trường (lấy trên trang Web: www.hubt.edu.vn);
- Bằng tốt nghiệp THPT (bản sao công chứng) đối với học sinh tốt nghiệp trước năm 2022 hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời đối với học sinh tốt nghiệp năm 2022;
- Học bạ THPT (bản sao công chứng);
9. Lệ phí xét tuyển
Nhà trường không thu lệ phí xét tuyển
10. Thời gian đăng kí xét tuyển
Thời gian xét tuyển: Xét tuyển liên tục đến tháng 12 năm 2022.
11. Ký hiệu mã ngành, chỉ tiêu, tổ hợp xét tuyển
| STT | Ngành đào tạo | Mã ngành | Tổ hợp xét tuyển | Chỉ tiêu (dự kiến) |
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | A00, A02, A09, D01 | 150 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 | A00, A01, A09, D01 | 150 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 | B00, A00, B03, C02 | 50 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 | A00, A01, B03, C01 | 350 |
| 5 | Công nghệ thông tin | 7480201 | A00, A01, D01, D10 | 800 |
| 6 | Điều dưỡng | 7720301 | A00, A02, B00, D07 | 50 |
| 7 | Dược học | 7720201 | A00, A02, B00, D07 | 120 |
| 8 | Kế toán | 7340301 | A00, A08, C03, D01 | 400 |
| 9 | Kiến trúc | 7580101 | V00, V01, V02, V06 | 50 |
| 10 | Kinh doanh quốc tế | 7340120 | A00, A09, C04, D01 | 300 |
| 11 | Kinh tế | 7310101 | A00, A01, A08, D01 | 100 |
| 12 | Kỹ thuật xây dựng | 7580201 | A00, A01, B08, C14 | 50 |
| 13 | Luật kinh tế | 7380107 | A00, C00, C14, D01 | 150 |
| 14 | Ngôn ngữ Anh | 7220201 | D01, D09, D66, C00 | 300 |
| 15 | Ngôn ngữ Nga | 7220202 | D01, D09, D66, C00 | 50 |
| 16 | Ngôn ngữ Trung Quốc | 7220204 | D01, D14, D15, C00 | 700 |
| 17 | Quản lý đô thị và công trình | 7580106 | A00, A01, C00, D01 | 50 |
| 18 | Quản lý nhà nước | 7310205 | D01, C00, C19, D66 | 50 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 | A00, B00, C00, D01 | 50 |
| 20 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 | A00, A07, C00, D66 | 400 |
| 21 | Quản trị kinh doanh | 7340101 | A00, A01, A08, D01 | 800 |
| 22 | Răng Hàm Mặt | 7720501 | D07, A02, B00, D08 | 200 |
| 23 | Tài chính – Ngân hàng | 7340201 | A00, A01, D10, C14 | 300 |
| 24 | Thiết kế công nghiệp | 7210402 | H00, H01, H06, H08 | 50 |
| 25 | Thiết kế đồ họa | 7210403 | H00, H01, H06, H08 | 100 |
| 26 | Thiết kế nội thất | 7580108 | H00, H01, H06, H08 | 50 |
| 27 | Y đa khoa | 7720101 | A00, A02, B00, D08 | 180 |
C. Dự kiến học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023
Dựa theo mức tăng học phí các năm trước từ năm 2018 đến 2020 không tăng. Dự kiến học phí năm 2023 trường HUBT sẽ tăng 3% đến 5 % so với năm 2022. Trường có mức học phí trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học. Riêng ngành Răng – Hàm – Mặt luôn có mức học phí cao nhất.
D. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021
Đối với năm 2020, thì mức học phí HUBT năm 2021 của mỗi sinh viên theo học tăng lên. Cụ thể:
|
Ngành |
Học phí( VNĐ/ học kỳ) |
|
Răng – Hàm – Mặt |
36.000.000 |
|
Y học |
30.000.000 |
|
Dược học |
12.500.000 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Cơ điện tử |
8.000.000 |
|
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Môi trường |
|
|
Công nghệ thông tin |
7.700.000 |
|
Điện – Điện tử |
7.500.000 |
|
Xây dựng |
|
|
Quản lý Đô thị và Công trình |
6.850.000 |
|
Các ngành khác |
6.000.000 |
E. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020
Mức học phí năm 2020 của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội năm 2020 thay đổi tương đối so với năm 2019. Tuy nhiên mức chênh lệch không quá 1.000.000 đến 3.000.000 VNĐ/ kỳ. Những ngành Răng – Hàm – Mặt là có mức học phí vượt trội so với các ngành còn lại, cụ thể:
|
Ngành |
Học phí ( VNĐ/ kỳ) |
|
Răng – Hàm – Mặt |
30.000.000 |
|
Y |
25.000.000 |
|
Dược, điều dưỡng |
12.500.000 |
|
Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường |
8.000.000 |
|
Công nghệ thông tin |
7.700.000 |
|
Điện-điện tử, Xây dựng |
7.500.000 |
|
Các ngành khác |
6.000.000 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
