Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021
Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2021
1. Học phí
Đối với năm 2020, thì mức học phí HUBT năm 2021 của mỗi sinh viên theo học tăng lên. Cụ thể:
|
Ngành |
Học phí( VNĐ/ học kỳ) |
|
Răng – Hàm – Mặt |
36.000.000 |
|
Y học |
30.000.000 |
|
Dược học |
12.500.000 |
|
Điều dưỡng |
|
|
Cơ điện tử |
8.000.000 |
|
Kỹ thuật ô tô |
|
|
Kiến trúc |
|
|
Môi trường |
|
|
Công nghệ thông tin |
7.700.000 |
|
Điện – Điện tử |
7.500.000 |
|
Xây dựng |
|
|
Quản lý Đô thị và Công trình |
6.850.000 |
|
Các ngành khác |
6.000.000 |
2. Phương thức xét tuyển và chỉ tiêu năm 2019
|
I. Hệ đại học chính quy 1. Thông tin chung: - Tên trường: Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội. Mã trường: DQK - Chỉ tiêu đại học hệ chính quy: 5.000 - Phương thức tuyển sinh: + Sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT 2021 để xét tuyển, 2.000 chỉ tiêu; + Xét tuyển bằng học bạ (kết quả học tập lớp 12), 3.000 chỉ tiêu. - Sinh viên có thể chọn học tập tại 1 trong 2 cơ sở : + Cơ sở 1: Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội + Cơ sở 2: Phường Đình Bảng, thị xã Từ Sơn, tỉnh Bắc Ninh (có ký túc xá : 2000 chỗ). - Học phí hiện nay: Ngành Răng-Hàm-Mặt: 36.000.000đ/kỳ; Ngành Y đa khoa: 30.000.000đ/kỳ; Ngành Dược học và Điều dưỡng: 12.500.000đ/kỳ; Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường: 8.000.000đ/kỳ; Ngành Công nghệ thông tin: 1.700.000đ/kỳ; Ngành Điện-Điện tử, Xây dựng: 7.500.000đ/kỳ; Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ): 6.000.000đ/kỳ. Khi Nhà trường đào tạo theo quy chế “Tín chỉ” thì học phí sẽ có thông báo cụ thể. - Địa chỉ: Số 29A, ngõ 124, phố Vĩnh Tuy, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. |
B. Dự kiến học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2023
Dựa theo mức tăng học phí các năm trước từ năm 2018 đến 2020 không tăng. Dự kiến học phí năm 2023 trường HUBT sẽ tăng 3% đến 5 % so với năm 2022. Trường có mức học phí trung bình so với mặt bằng chung của các trường đại học. Riêng ngành Răng – Hàm – Mặt luôn có mức học phí cao nhất.
C. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022
Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2022 cụ thể như sau:
- Khối ngành Công nghệ thông tin: 7.700.000 đồng/học kỳ
- Ngành Y khoa: 30.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Răng – Hàm – Mặt: 36.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Dược học, Điều dưỡng: 12.500.000 đồng/học kỳ
- Ngành Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc: 8.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Điện – Điện tử, Xây dựng: 7.500.000 đồng/học kỳ
- Các ngành khác (Kinh tế, Ngôn ngữ, Mỹ thuật): 6.000.000 đồng/học kỳ
- Ngành Quản lý đô thị và công trình: 6.850.000 đồng/học kỳ
- Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường: 6.750.000 đồng/học kỳ
D. Học phí trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội năm 2020
Mức học phí năm 2020 của Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà nội năm 2020 thay đổi tương đối so với năm 2019. Tuy nhiên mức chênh lệch không quá 1.000.000 đến 3.000.000 VNĐ/ kỳ. Những ngành Răng – Hàm – Mặt là có mức học phí vượt trội so với các ngành còn lại, cụ thể:
|
Ngành |
Học phí ( VNĐ/ kỳ) |
|
Răng – Hàm – Mặt |
30.000.000 |
|
Y |
25.000.000 |
|
Dược, điều dưỡng |
12.500.000 |
|
Cơ điện tử, Kỹ thuật ô tô, Kiến trúc, Môi trường |
8.000.000 |
|
Công nghệ thông tin |
7.700.000 |
|
Điện-điện tử, Xây dựng |
7.500.000 |
|
Các ngành khác |
6.000.000 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
