Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021
Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2021
Áp dụng mức thu học phí theo đề án năm học 2021 – 2022. Trường Đại học Giao thông Vận tải đã đề ra đơn giá học phí cụ thể như sau:
- Chương trình đào tạo đại học hệ đại trà là: 354.000 VNĐ/ tín chỉ (không quá 11,7 triệu VNĐ/ sinh viên).
- Chương trình đào tạo chất lượng cao: 770.000 VNĐ/ tín chỉ
- Bên cạnh đó, chương trình đào tạo nước ngoài theo thông báo của Viện Đào tạo và Hợp tác quốc tế – trường Đại học Giao thông vận tải TP. Hồ Chí Minh và quy định của đối tác thực hiện chương trình Liên kết đào tạo.
B. Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2022
Áp dụng mức thu học phí theo đề án năm học 2022 – 2023. Trường Đại học Giao thông Vận tải đã đề ra đơn giá học phí cụ thể như sau:
- Chương trình đào tạo đại học hệ đại trà là: 390.000 VNĐ/ tín chỉ
- Chương trình đào tạo chất lượng cao: 850.000 VNĐ/ tín chỉ
C. Học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2020
Đối với năm 2020 – 2021, đơn giá học phí của trường Đại học Giao thông Vận tải (chương trình đại trà) không quá 11.700.000 VNĐ/ sinh viên. Ngoài ra, các khoản thu học phí của trường thực hiện theo Nghị định 86/2015/NĐ-CP về cơ chế thu, quản lý học phí đối với các cơ sở giáo dục quốc dân.
D. Dự kiến học phí trường Đại học Giao thông Vận tải năm 2023
Dựa vào mức tăng học phí của những năm trở lại đây. Dự kiến học phí năm 2023 của Đại học Giao thông Vận tải sẽ tăng 10% so với năm học trước. Tương đương đơn giá học phí sẽ tăng từ 1.000.000 VNĐ đến 1.500.000 VNĐ so với năm học trước.
E. Thông tin tuyển sinh năm 2021
I. Phương thức tuyển sinh
1. Phương thức tuyển sinh
Có 03 phương thức xét tuyển, gồm:
- Xét tuyển thẳng kết hợp
- Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT
- Xét tuyển học bạ
- Thí sinh có thể tải mẫu đăng ký xét tuyển tại đây: utt-mau-phieu-dang-ky-xet-tuyen-2021.docx
2. Tổng chỉ tiêu tuyển sinh
Tổng chỉ tiêu tuyển sinh: 3.000 chỉ tiêu
2.1 Xét tuyển thẳng kết hợp: 210 chỉ tiêu
- 10 chỉ tiêu học bổng toàn phần: Đối với thí sinh đạt Huy chương các môn dự thi Quốc tế, đạt giải Cuộc thi Khoa học kỹ thuật Quốc gia, đạt các giải thi Olympic quốc gia, đạt giải Nhất, Nhì, Ba các môn thi học sinh giỏi cấp Tỉnh, Thành phố trở lên (Áp dụng cho tất cả các ngành đào tạo).
- 200 chỉ tiêu: Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên; học sinh giỏi từ 01 năm học THPT trở lên hoặc tổng điểm Tổ hợp môn lớp 12 >=24 (Tổ hợp xét tuyển: 1. Toán, Lý, Hóa; 2. Toán, Lý, Anh; 3. Toán, Hóa, Anh; 4. Toán, Văn, Anh).
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI |
||
|
STT |
Mã ngành |
Tên ngành đào tạo |
|
1 |
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật ô tô |
|
2 |
7340301 |
Kế toán |
|
3 |
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
4 |
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông |
|
5 |
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử |
|
6 |
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
7 |
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
8 |
7510605 |
Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng |
2.2 Xét tuyển sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT: 1.965 chỉ tiêu
|
Mã ngành xét tuyển |
Ngành/ chuyên ngành đào tạo |
Các tổ hợp môn |
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI |
||
|
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông, gồm các chuyên ngành: 1. Xây dựng Cầu Đường bộ 2. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Anh 3. Xây dựng Cầu đường bộ Việt – Pháp 4. Quản lý dự án 5. Xây dựng Đường sắt - Metro 6. Xây dựng Cảng- Đường thủy và Công trình biển |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
|
7510205 |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí, gồm các chuyên ngành: 1. Cơ khí chế tạo 2. Cơ khí Máy xây dựng 3. Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro 4. Tàu thủy và thiết bị nổi |
|
|
7510203 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử, gồm các chuyên ngành: 1. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử 2. Công nghệ kỹ thuật Cơ điện tử trên Ô tô |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7480201 |
Công nghệ thông tin |
|
|
7480104 |
Hệ thống thông tin |
|
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
7510302 |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông |
|
|
7510605 |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7340122 |
Thương mại điện tử |
|
|
7340301 |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
|
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh, gồm các chuyên ngành: 1. Quản trị doanh nghiệp 2. Quản trị Marketing |
|
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
|
|
7840101 |
Khai thác vận tải, gồm các chuyên ngành: 1. Logistics và Vận tải đa phương thức 2. Quản lý, điều hành vận tải đường bộ 3. Quản lý, điều hành vận tải đường sắt |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Hóa, Sinh |
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC |
||
|
7510104VP |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102VP |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
|
7340301VP |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
|
|
7510205VP |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
|
7510605VP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
7480201VP |
Công nghệ thông tin |
|
|
7580301VP |
Kinh tế xây dựng |
|
|
7510302VP |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông |
|
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN |
||
|
7510104TN |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102TN |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
|
7510205TN |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm thi tốt nghiệp THPT của một trong các tổ hợp xét tuyển đạt ngưỡng chất lượng đầu vào theo Quy định của Nhà trường.
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
2.3 Xét tuyển học bạ: 825 chỉ tiêu
|
Mã ngành xét tuyển |
Ngành/ chuyên ngành đào tạo |
Các tổ hợp môn xét tuyển |
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO HÀ NỘI |
||
|
7510104 |
Công nghệ kỹ thuật giao thông (Xây dựng Cầu đường bộ) |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102 |
Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng (Xây dựng dân dụng và công nghiệp) |
|
|
7510201 |
Công nghệ kỹ thuật Cơ khí (Cơ khí chế tạo; Đầu máy - toa xe và tàu điện Metro; Tàu thủy và thiết bị nổi; Máy xây dựng) |
|
|
7480102 |
Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu |
|
|
7580301 |
Kinh tế xây dựng |
|
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
|
|
7340201 |
Tài chính – Ngân hàng |
|
|
7840101 |
Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) |
|
|
7510406 |
Công nghệ kỹ thuật môi trường |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Hóa, Sinh |
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC |
||
|
7510104VP |
Xây dựng Cầu đường bộ |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102VP |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
|
7340301VP |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
|
|
7510205VP |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
|
7510605VP |
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng |
|
|
7480201VP |
Công nghệ thông tin |
|
|
7580301VP |
Kinh tế xây dựng |
|
|
7510302VP |
Công nghệ kỹ thuật Điện tử - viễn thông |
|
|
CƠ SỞ ĐÀO TẠO THÁI NGUYÊN |
||
|
7510104TN |
Xây dựng Cầu đường bộ |
1. Toán, Lý, Hóa 2. Toán, Lý, Anh 3. Toán, Hóa, Anh 4. Toán, Văn, Anh |
|
7510102TN |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
|
|
7510205TN |
Công nghệ kỹ thuật Ô tô |
|
|
7840101TN |
Khai thác vận tải (Logistics và Vận tải đa phương thức) |
|
|
7340301TN |
Kế toán (Kế toán doanh nghiệp) |
|
|
7480201TN |
Công nghệ thông tin |
|
|
7580301TN |
Kinh tế xây dựng |
|
- Điều kiện xét tuyển: Thí sinh có tổng điểm của Tổ hợp xét tuyển môn học lớp 12 >= 18.0 hoặc điểm Trung bình chung lớp 12 >= 6.0.
- Nguyên tắc xét tuyển: Xét tuyển điểm lấy từ cao xuống thấp đến khi đủ chỉ tiêu. Nếu nhiều hồ sơ có điểm xét tuyển bằng nhau thì lấy điểm môn Toán làm tiêu chí phụ xét từ cao xuống thấp.
II. Thủ tục, thời gian đăng ký xét tuyển
1. Thời gian xét tuyển
- Đối với phương thức xét điểm thi THPT: Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Đối với phương thức xét điểm học bạ THPT:
- Đợt 1 từ ngày 15/4/2021 đến ngày 20/7/2021;
- Đợt bổ sung (nếu có): sau khi kết thúc đợt 1.
2. Hình thức nhận ĐKXT
Thí sinh đăng ký xét tuyển bằng 1 trong 4 hình thức sau:
- Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại trang thông tin điện tử theo hướng dẫn Bộ Giáo dục và Đào tạo.
- Nộp Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu) qua đường bưu chính theo hình thức chuyển phát nhanh, chuyển phát ưu tiên (tính ngày theo dấu bưu điện) về địa chỉ các cơ sở đào tạo của Trường.
- Nộp Phiếu Nộp Phiếu đăng ký xét tuyển (theo mẫu) trực tiếp tại các cơ sở đào tạo của Trường;
- Đăng ký theo phương thức trực tuyến (online) tại trang thông tin điện tử của Trường Đại học Công nghệ GTVT: http://xettuyen.utt.edu.vn
3. Địa điểm nhận hồ sơ và điện thoại liên hệ
- Cơ sở đào tạo Hà Nội: Số 54 Triều Khúc, P. Thanh Xuân Nam, Q. Thanh Xuân, Hà Nội - Điện thoại: 024.35526713 hoặc 024.38547514
- Cơ sở đào tạo Vĩnh Phúc: Số 278 Lam Sơn, P. Đồng Tâm, Tp. Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc - Điện thoại: 0211.3867404 hoặc 0211.3717229
- Cơ sở đào tạo Thái Nguyên: Phú Thái, P. Tân Thịnh, Tp.Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên - Điện thoại: 0208.3856545 hoặc 0208.3746089
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
