Học phí Học viện Ngoại giao năm 2020 - 2021
Học phí Học viện Ngoại giao năm 2020 - 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2020 - 2021
Học viện ngoại giao học phí dự kiến như sau:
- Dự kiến mức học phí chương trình Tiêu chuẩn năm học 2021-2022: 1.900.000 đồng/sinh viên/tháng.
- Dự kiến mức học phí chương trình Chất lượng cao năm học 2021-2022: 3.950.000 đồng/sinh viên/tháng (đối với ngành Quan hệ quốc tế, Luật quốc tế, Kinh tế quốc tế, Kinh doanh quốc tế và Truyền thông quốc tế); 4.150.000 đồng/sinh viên/tháng (đối với ngành Ngôn ngữ Anh).
- Mức tăng học phí hàng năm không quá 10% so với năm học trước.
Như vậy, học phí Học viện ngoại giao dao động từ 1.900.000đồng/sinh viên/tháng đến 4.150.000 đồng/sinh viên/tháng tùy chương trình và ngành học.
B. Học phí Học viện Ngoại giao năm 2019 – 2020
Dự kiến học phí năm học 2019-2020: 890.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 8.900.000 đồng/sinh viên/năm học).
C. Học phí Học viện Ngoại giao 2018 – 2019
Học phí của trường dựa vào số lượng tín chỉ mà sinh viên đăng ký, 1 năm học được chia làm 2 kỳ. Tuy nhiên hàng năm sẽ có sự thay đổi mức học phí nhưng sự chênh lệch sẽ không lớn, bởi sẽ thực hiện đúng với quy định của nhà nước và Bộ giáo dục đưa ra.
- Học phí theo quy định hiện nay: 740.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 7.400.000 đồng/sinh viên/năm).
- Dự kiến mức tăng học phí năm học 2018-2019 là 9,1%: 810.000 đồng/sinh viên/tháng (tương đương với 8.100.000 đồng/sinh viên/năm)
- Ngoài ra các thí sinh có thể tham khảo nhiều hơn nữa học phí của các trường Đại học khu vực Hà Nội khác, qua đây các bạn có thể nắm bắt được tình hình học phí cũng như có những sự lựa chọn và học tập cho mình thích hợp nhất.
D. Phương thức tuyển sinh năm 2021
Năm nay, mỗi phương thức tuyển sinh của Học viện Ngoại giao đều có chỉ tiêu riêng. Nếu phương thức nào xét tuyển không đủ chỉ tiêu thì số chỉ tiêu còn lại sẽ được chuyển sang các phương thức khác. Chi tiết 4 phương thức tuyển sinh như sau:
a) Xét tuyển kết hợp kết quả học tập THPT và chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (30% chỉ tiêu)
Điều kiện xét tuyển: Thí sinh cần có chứng chỉ IELTS academic (hoặc tương đương) đạt từ 6.0 trở lên và có điểm trung bình công kết quả học tập của 3/5 học kỳ (lớp 10, lớp 11, học kỳ 1 lớp 12) đạt từ 8.0 trở lên.
b) Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT (8% tổng chỉ tiêu)
– Điều kiện xét tuyển: Thí sinh là học sinh trường THPT chuyên hoặc trường THPT trọng điểm quốc gia; có tên trong danh sách tham gia kỳ thi học sinh giỏi quốc gia hoặc đạt giải Nhất, Nhì, Ba; kỳ thi HSG cấp tỉnh/ thành phố lớp 10, lớp 11 hoặc lớp 12 các môn trong tổ hợp môn xét tuyển của học viện; có tên trong danh sách dự thi cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp quốc gia do Bộ GD&ĐT tổ chức; điểm trung bình cộng kết quả học tập của 3/5 kỳ học lớp 10, 11 và học kỳ I năm học lớp 12 đạt từ 8 trở lên.
– Xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT, chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (IELTS từ 7.0 trở lên) và phỏng vấn đối với thí sinh tốt nghiệp THPT của nước ngoài ở nước ngoài hoặc ở Việt Nam.
c) Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2021 với 30% chỉ tiêu mỗi ngành.
d) Xét tuyển thẳng và xét tuyển ưu tiên
– Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo (khoảng 5% chỉ tiêu mỗi ngành);
– Xét tuyển theo đề án riêng của trường (25% chỉ tiêu mỗi ngành).
E. Chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021
|
STT |
Tên ngành đào tạo |
Mã ngành đào tạo |
Tổ hợp xét tuyển |
Chỉ tiêu xét tuyển (dự kiến) |
|
1 |
Quan hệ quốc tế |
7310206 |
A00, A01, C00, D01, D03 |
350 |
|
2 |
Truyền thông quốc tế |
7320107 |
A00, A01, C00, D01, D03 |
300 |
|
3 |
Kinh tế quốc tế |
7310106 |
A00, A01, D01 |
200 |
|
4 |
Kinh doanh quốc tế |
7340120 |
A00, A01, D01 |
150 |
|
5 |
Ngôn ngữ Anh |
7220201 |
D01 |
200 |
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
