Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021
Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021, mời các bạn đón xem:
A. Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021
- Mức học phí cho năm học 2021 của Đại học Lâm nghiệp đối với chương trình đào tạo chuẩn là 276.000 VNĐ/ tín chỉ. Trung bình 1 năm mỗi sinh viên sẽ học 33 tín chỉ tương đương với 9.000.000 VNĐ/ năm học.
- Đối với chương trình đào tạo bằng tiếng Anh mức học phí là 2.200.000 VNĐ/ tháng. Tương đương với 11.000.000 VNĐ/ năm học.
- Nhà trường thực hiện thu học phí của chính phủ ban hành theo nghị định số 86/QĐ-CP ngày 02/10/2015 về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống quốc dân. Áp dụng chế độ miễn, giảm học phí và hỗ trợ học phí cho các đối tượng thuộc dân tộc thiểu số, hộ nghèo hoặc cận nghèo.
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Lâm nghiệp năm 2021
Điểm sàn trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2021
|
Tên ngành |
Điểm sàn 2021 |
|
Tất cả các ngành |
15.0 |
Điểm chuẩn VNUF năm 2021
1/ Điểm chuẩn xét học bạ
|
Tất cả các ngành |
Điểm chuẩn HB |
|
Tất cả các ngành |
18.0 |
2/ Điểm chuẩn xét kết quả thi THPT
Điểm chuẩn trường Đại học Lâm nghiệp Việt Nam xét theo kết quả
|
Tất cả các ngành |
Điểm chuẩn |
|
Tất cả các ngành |
15.0 |
C. Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả thi THPT và kết quả học tập THPT năm 2021
Trường Đại học Lâm nghiệp thông báo xét tuyển nguyện vọng bổ sung theo kết quả thi THPT và kết quả học tập THPT - kỳ tuyển sinh đại học hệ chính quy năm 2021, cụ thể như sau:
1. Điều kiện nộp hồ sơ xét tuyển nguyện vọng bổ sung
- Xét tuyển theo điểm thi THPT: Điểm xét tuyển các ngành học là 15,0 điểm.
- Xét tuyển theo kết quả học tập bậc THPT: Điểm xét tuyển các ngành học là 18,0 điểm. Các ngành Quản lý tài nguyên thiên nhiên (Chương trình tiến tiến), Du lịch sinh thái không xét tuyển theo kết quả học tập THPT.
- Không xét tuyển bổ sung các ngành Khoa học môi trường, Khoa học cây trồng, Lâm nghiệp đô thị, Lâm học và Kỹ thuật cơ khí.
Điểm trúng tuyển được xét theo thang điểm 10 (đã bao gồm cả điểm ưu tiên khu vực và đối tượng đối với học sinh phổ thông ở khu vực 3).
2. Hồ sơ xét tuyển
Thí sinh gửi hồ sơ xét tuyển theo đường bưu điện về địa chỉ của cơ sở chính và các phân hiệu hoặc đăng ký trực tuyến tại địa chỉ: http://tuyensinh.vnuf.edu.vn
3. Kế hoạch xét tuyển bổ sung
- Thời gian xét tuyển: Từ ngày 03/10 đến ngày 18/10/2021.
- Thời gian công bố trúng tuyển tuyển: Trước ngày 18/10/2021.
- Thời gian nhập học: Từ ngày 25/10/2021.
Chi tiết liên hệ Thường trực Hội đồng tuyển sinh theo số điện thoại: 02433840707.
C. Học phí Đại học Lâm nghiệp Việt Nam năm 2020
Mức học phí của trường Đại học lâm nghiệp Việt Nam được quy định cụ thể như sau:
|
STT |
Hạng mục |
Học phí (VNĐ/ tháng) |
Học phí (VNĐ/ tín chỉ) |
|
Hệ đào tạo đại học |
|||
|
1 |
Chương trình chuẩn đại trà |
||
|
1.1 |
Hệ chính quy tập trung |
890.000 |
270.000 |
|
1.2 |
Hệ vừa học vừa làm |
||
|
Đào tạo tại trường |
890.000 |
270.000 |
|
|
Đào tạo ngoài trường |
1.000.000 |
300.000 |
|
|
2 |
Đào tạo chương trình chất lượng cao |
||
|
Dạy bằng tiếng Anh |
1.000.000 |
350.000 |
|
|
Dạy bằng tiếng Việt |
1.000.000 |
240.000 |
|
|
3 |
Đào tạo chương trình tiên tiến |
||
|
Dạy bằng tiếng Anh |
1.000.000 |
650.000 |
|
|
Dạy bằng tiếng Việt |
1.000.000 |
240.000 |
|
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
