Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam từ năm 2019 - 2021

Điểm chuẩn trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam từ năm 2019 - 2021, mời các bạn tham khảo:

Chọn Năm:
1 419 18/10/2023


A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam từ năm 2019 - 2021

1. Chương trình đào tạo tiêu chuẩn


Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Thi THPT Quốc gia

Xét theo KQ thi THPT

Xét theo KQ thi THPT

Bảo vệ thực vật

17,5

15

15

Bệnh học thủy sản

18

15

15

Chăn nuôi

17,5

15

18

Chăn nuôi thú y

17,5

15

18

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

15

17

Khoa học cây trồng

17,5

15

15

Khoa học đất

17,5

15

20

Kinh doanh nông nghiệp

17,5

 

 

Kinh tế nông nghiệp

18,5

15

17

Nông nghiệp công nghệ cao

18

18

18

Nuôi trồng thủy sản

17,5

15

15

Phát triển nông thôn

17,5

15

17

Thú y

18

15

15,5

Công nghệ sinh học

 

16

18

Công nghệ thông tin

20

16

16,5

Công nghệ sau thu hoạch

20

16

17,5

Công nghệ thực phẩm

20

16

17,5

Công nghệ và kinh doanh thực phẩm

17,75

16

17,5

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

17,5

16

16

Công nghệ kỹ thuật ô tô

17,5

16

16

Kỹ thuật cơ khí

17,5

16

16

Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

 

 

 

Kỹ thuật điện

17,5

16

16

Kỹ thuật tài nguyên nước

 

 

 

Kinh tế

17,5

15

16

Kinh tế đầu tư

17,5

15

16

Kế toán

20

16

16

Quản trị kinh doanh

17,5

16

16

Ngôn ngữ Anh

18

15

15

Xã hội học

17,5

15

15

Khoa học môi trường

18,5

15

17

Quản lý đất đai

17,5

15

15

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

20

15

15

Kinh tế tài chính

18

15

16

Nông nghiệp

17,5

15

15

Phân bón và dinh dưỡng cây trồng

18

15

20

Quản lý kinh tế

18

15

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

18

15

15

Quản lý và phát triển nguồn nhân lực

18

15

16

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

 

18,5

19

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

 

16

16

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

 

16

16,5

Tài chính - Ngân hàng

 

16

16

Luật

 

16

20

Công nghệ kỹ thuật hóa học

 

15

17

Quản lý bất động sản

 

15

15

Thương mại điện tử

 

16

16

Quản lý và phát triển du lịch

 

16

16

Logistic & quản lý chuỗi cung ứng

 

18

23

Sư phạm công nghệ

 

18,5

19

Công nghệ sinh dược

 

 

18

Khoa học dữ liệu và trí tuệ nhân tạo

 

 

16,5

Kinh tế số

 

 

16

2. Chương trình quốc tế

Tên ngành

Tên chuyên ngành

Năm 2020 Năm 2021

Agri-business Management

(Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

Agri-business Management

- (Quản trị kinh doanh nông nghiệp)

16
17

Agricultural Economics

(Kinh tế nông nghiệp)

Agricultural Economics

- (Kinh tế nông nghiệp)

Bio-technology

(Công nghệ sinh học)

Bio-technology

- (Công nghệ sinh học)

Crop Science

(Khoa học cây trồng)

Crop Science

- (Khoa học cây trồng)

Financial Economics

(Kinh tế tài chính)

- Financial Economics

- (Kinh tế tài chính)

3. Chương trình đào tạo tiên tiến (Giảng dạy bằng tiếng Anh)


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Khoa học cây trồng tiên tiến

15

18

20

 

Quản trị kinh doanh nông nghiệp tiên tiến

17

18

17,5

 

4. Chương trình đào tạo chất lượng cao (Giảng dạy bằng tiếng Anh)


Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Công nghệ sinh học chất lượng cao

15.5

20

20

 

Kinh tế nông nghiệp chất lượng cao

15

18

18,5

 

Kinh tế tài chính chất lượng cao

14.5

18

18,5

 

4. Chương trình đào tạo định hướng nghề nghiệp (POHE)

Ngành

Năm 2018

Năm 2019

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Thi THPT Quốc gia

Học bạ

Chăn nuôi

14

20

 

 

Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan

15

20

 

 

Nông nghiệp

15

18

 

 

Phát triển nông thôn

14.5

18

 

 

Công nghệ sinh học

15.5

20

 

 

Công nghệ thông tin

17

18

 

 

Kỹ thuật cơ khí

14

18

 

 

Kế toán

15

18

 

 

Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp

21

-

 

 

B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2021

- Hội đồng tuyển sinh Học viện Nông nghiệp Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học chính quy theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2021.

- Theo quyết định này, điểm chuẩn đối với học sinh THPT khu vực 3 dao động trong khoảng 15 - 23 điểm, tùy từng ngành học.

- Trong đó, điểm chuẩn đại học ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng cao nhất trong các ngành của Học viện Nông nghiệp Việt Nam với 23 điểm.

- Tiếp theo là Luật Kinh tế với 20 điểm; ngành Khoa học đất, Phân bón và dinh dưỡng cây trồng 20 điểm.

- Ngành Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệp, Sư phạm Công nghệ điểm chuẩn 19 điểm.

 

C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2020

Ảnh điểm chuẩn học viện nông nghiệp việt nam

- Theo đó điểm chuẩn đại học 2020 của Trường dao động từ 15-18,5, trong đó nhóm ngành Sư phạm Công nghệ lấy cao nhất 18,5, hai ngành Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Nông nghiệp công nghệ cao cùng lấy 18, còn lại đều lấy 15-16 điểm. Thí sinh trúng tuyển sẽ nhập học từ 8/10 – 10/10.

- Năm 2020, Học viện Nông nghiệp Việt Nam tuyển sinh phạm vi cả nước với 3 phươn g thức xét tuyển gồm: tuyển thẳng, xét học bạ và căn cứ vào kết quả thi THPT Quốc gia 2020. Đối với phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT mức điểm trúng tuyển sẽ được tính tổng điểm của 3 môn thi tổ hợp môn xét tuyển theo thang điểm 10 (học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3).

- Thí sinh thuộc khu vực và đối tượng ưu tiên (nếu có) được cộng điểm theo quy định, mức chênh lệch trúng tuyển giữa 2 nhóm đối tượng kế tiếp 1 điểm, giữa 2 khu vực kế tiếp là 0.25 điểm.

D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Học viện Nông nghiệp Việt Nam năm 2019

- Học viện Nông nghiệp Việt Nam vừa công bố điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2019 theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia. 

- Mức điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia năm 2019 của Học viện Nông nghiệp Việt Nam đối với học sinh THPT khu vực 3 như sau:

{keywords}

{keywords}

- Mức điểm trúng tuyển của phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi THPT quốc gia nêu trên là tổng điểm của 3 môn thi theo thang điểm 10 có nhân hệ số 2 đối với môn chính theo tổ hợp xét tuyển đối với học sinh trung học phổ thông thuộc khu vực 3.

- Thí sinh thuộc diện ưu tiên theo đối tượng và khu vực (nếu có) được cộng điểm theo quy định: Mức chênh lệch điểm trúng tuyển giữa hai nhóm đối tượng kế tiếp là 1 điểm, giữa hai khu vực kế tiếp là 0,25 điểm tương ứng với tổng điểm 3 bài thi/môn thi (trong tổ hợp môn xét tuyển) không nhân hệ số theo thang điểm 10.

 

1 419 18/10/2023


Xem thêm các chương trình khác: