Điểm chuẩn Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội 2 năm gần nhất
Điểm chuẩn trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội từ năm 2020 - 2021 mời các bạn tham khảo:
A. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội từ năm 2020 - 2021
| Tuyển sinh năm 2020 | Tuyển sinh năm 2021 | |||||
| Chỉ tiêu | Số trúng tuyển | Điểm trúng tuyển | Chỉ tiêu | Số trúng tuyển | Điểm trúng tuyển | |
| Tài chính-Ngân hàng
|
350 | 961 | 18,0 điểm (chung cho tất cả các ngành, cho các tổ hợp xét tuyển A00
A01, D01, C04) |
350 | 387 | 18,0 điểm (chung cho tất cả các ngành, cho các tổ hợp xét tuyển A00
A01, D01, C04) |
| Kế toán
|
260 | 280 | 260 | 291 | ||
| Kiểm toán | 50 | 39 | 50 | 55 | ||
| Quản trị kinh doanh | 150 | 172 | 150 | 168 | ||
| Kinh doanh thương mại
|
50 | 53 | 50 | 57 | ||
| Luật kinh tế | 50 | 55 | 50 | 55 | ||
| Khối ngành V
|
50 | 54 | 50 | 59 | ||
| Công nghệ TT
|
50 | 54 | 50 | 559 | ||
| Khối ngành VII
|
40 | 41 | 40 | 40 | ||
| Ngôn ngữ Anh
|
40 | 41 | 40 | 40 | ||
| Tổng cộng | 1.000 | 1.056 | 1.000 | 1.112 | ||
B. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2021
Dựa theo đề án tuyển sinh, Đại học Tài chính Ngân hàng đã thông báo mức điểm tuyển sinh của các ngành cụ thể như sau:
|
Mã ngành |
Tên ngành |
Tổ hợp môn |
Điểm chuẩn |
|
7340001 |
Chương trình đại học chính quy chất lượng cao (Tài chính ngân hàng; Kế toán; Quản trị kinh doanh) |
A00; A01; D01; D07 |
25.25 |
|
7340002 |
Chương trình đại học chính quy quốc tế cấp song bằng (Quản trị kinh doanh; Quản trị kinh doanh chuyên ngành Quản lý chuỗi cung ứng; Bảo hiểm – Tài chính – Ngân hàng) |
A00; A01; D01; D07 |
25.25 |
|
7340201 |
Tài chính ngân hàng |
A00; A01; D01; D07 |
25.65 |
|
7340301 |
Kế toán |
A00; A01; D01; D07 |
25.55 |
|
7340101 |
Quản trị kinh doanh |
A00; A01; D01; D07 |
26.25 |
|
7310106 |
Kinh tế quốc tế |
A00; A01; D01; D07 |
26.15 |
|
7340405 |
Hệ thống thông tin quản lý |
A00; A01; D01; D07 |
25.85 |
|
7380107 |
Luật kinh tế |
A00; A01; C00; D07 |
26 |
|
7220201 |
Ngôn ngữ Anh |
A01; D01; D14; D15 |
26.46 |
C. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2020
Điểm trúng tuyển vào trường theo kết quả dự thi THPTQG đối với tất cả các ngành ngang bằng nhau là 15,5 điểm và 18 điểm đối với phương thức xét học bạ. Dưới đây là bảng liệt kê chi tiết điểm trúng tuyển của các ngành năm vừa qua:
|
Tên ngành |
Điểm trúng tuyển |
|
|
Theo KQ thi THPT |
Xét học bạ THPT |
|
|
Tài chính – Ngân hàng |
15.5 |
18 |
|
Kế toán |
15.5 |
18 |
|
Kiểm toán |
15.5 |
18 |
|
Quản trị kinh doanh |
15.5 |
18 |
|
Kinh doanh thương mại |
15.5 |
18 |
|
Luật Kinh tế |
15.5 |
18 |
|
Công nghệ thông tin |
15.5 |
18 |
|
Ngôn ngữ Anh |
15.5 |
18 |
D. Điểm chuẩn, điểm trúng tuyển trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội năm 2019
Năm 2019, ngành Quản lý Tài chính - Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) có điểm chuẩn thấp nhất là 20 điểm. Năm 2018, ngành Quản lý Tài chính - Kế toán (Liên kết với Đại học Sunderland, Vương quốc Anh) có điểm chuẩn thấp nhất là 17,75 điểm.
Xem thêm các chương trình khác:
- Đại học Hàng hải Việt Nam (HHA)
- Đại học Hải Phòng (THP)
- Đại học Quản lý và Công nghệ Hải Phòng (DHP)
- Đại học Y Dược Hải Phòng (YPB)
- Đại học Hạ Long (HLU)
- Đại học Công Nghiệp Quảng Ninh (DDM)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên (SKH)
- Đại học Chu Văn An (DCA)
- Đại học Tài chính - Quản trị Kinh doanh (DFA)
- Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam (THU)
- Đại học Sao Đỏ (SDU)
- Đại học Thành Đông (DDB)
- Đại học Hải Dương (DKT)
- Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương (DKY)
- Đại học Sư phạm Hà Nội 2 (SP2)
- Sĩ quan Tăng - Thiết giáp (TGH)
- Đại học Trưng Vương (DVP)
- Đại học Khoa học - Đại học Thái Nguyên (DTZ)
- Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên (DTQ)
- Đại học Sư phạm - Đại học Thái Nguyên (DTS)
- Đại học Kỹ thuật Công nghiệp - Đại học Thái Nguyên (DTK)
- Đại học Nông Lâm - Đại học Thái Nguyên (DTN)
- Trường Ngoại ngữ - Đại học Thái Nguyên (DTF)
- Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông - Đại học Thái Nguyên (DTC)
- Đại học Kinh tế Công nghệ Thái Nguyên (DVB)
- Đại học Kinh tế Quản trị kinh doanh - Đại học Thái Nguyên (DTE)
- Đại học Công nghiệp Việt Trì (VUI)
- Đại học Hùng Vương (THV)
- Đại học Tân Trào (TQU)
- Đại học Tây Bắc (TTB)
- Đại học Nông lâm Bắc Giang (DBG)
- Đại học Lương Thế Vinh (DTV)
- Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định (SKN)
- Đại học Điều dưỡng Nam Định (YDD)
- Đại học Kinh tế Kỹ thuật - Công nghiệp (Cơ sở Nam Định) (DKD)
- Đại học Hoa Lư (DNB)
- Học viện Ngân hàng - Phân viện Bắc Ninh (NHB)
- Đại học Kinh Bắc (UKB)
- Đại học Quốc tế Bắc Hà (DBH)
- Đại học Thể dục thể thao Bắc Ninh (TDB)
- Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Lào Cai (DTP)
- Đại học Thái Bình (DTB)
